Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sơ đồ qui trình sản xuất rum

Sơ đồ qui trình sản xuất rum

Tải bản đầy đủ - 0trang

Sản phẩm giữa (cồn

rum)

55 – 62%V

Ủ trong thùng gỗ sồi

20 -300C; 4-5 năm

Nước,

màu



Phối chế về 40 -45%V

Lọc trong-ủ trong thùng

gỗ

t0= 15 -200C

Lọc trong –kiểm tra

Chiết rót

Sản phẩm

rum



Thuyết minh qui trình

* Giai

đoạn chưng cất:

 Giai đọan chuẩn bò nguyên liệu đến

















lên

mendấm

tươngchín

tự như

cồn

Chưng

cất

lầnsản

thứxuất

nhất,

ta

thu lấy sản phẩm giữa (cồn rum),

+Sản phẩm đầu và sản phẩm cuối

trộn lẫn để có chữ rượu khoảng

20%V etanol.

Chưng cất lần hai, lại thu lấy sản

phẩm giữa

Phối trộn chung với sản phẩm giữa

ở lần thứ nhất với sản phẩm giữa



Thuyết minh qui trình

* Giai đoạn ủ trong thùng gỗ:



Giai

đoạn

phối

chế

về

40



45%V:

***Giai

đoạn

lọc

trong

–ủ

trong

 Nhiệt độ ủ 20 ÷ 30 0C

Giai

đoạn

lọc

trong-kiểm

tra:

Lọc

 Phối chế cùng với nước mềm

thùng

gỗ:

 Thời

gian

ủ kéo

từchỉ

4 ÷ 5tiêu

năm.

trong



kiểm

tradài

các

để

đưa

về

40



45%V

chữ

rượu.

 Tiến

hành

lọc

trong

rượu

rum

cảm quan của sản phẩm rum

 Để yên sau phối chế0khoảng 2



theo

các

tiêu chuẩn

trong

thùng

gỗ ở kỹ

t =thuật

15 ÷

÷

03 ngày.

của

mỗi thời

loại. gian 1 ÷ 3 tháng.

20

C trong

* Giai đoạn chiết rót:







4.1 Sơ đồ tổng quát của quá trình sản

xuất nước giải khát



xuất nước giải

Nươ

Đườn

CO thực

khát g

ùc

phẩm

2



Xử

lý làm

Nấu nước

qua

 4.1 Sơ đồLọc

tổng

quát

của

sạch

đường

KMnO4

Tiệät

trùngsản xuất nước giải

trình

Làm

lạnh,bài khí

Bão hòa

CO2



Lọc qua

than

Phối trộn

và chiết

rót

Đóng nắp

bao bì

Kiểm tra dán

nhãn

Hoàn tất sản



Sản

xuất

xirô bán

thành

phẩm



Acid



quá

Bột trợ

khát

lọc



Chất

màu, mùi

Phụ gia



4.2 Pha chế xirô bán

thành phẩm

4.2.3 Nguyên tắc pha chế và tiến hành

pha chế

 Tính

4.2.1

Khái

niệm

toán

lượng các cấu tử khi pha

 Xirô

chếbán thành phẩm pha với nước

bão

hòaxirô

CO2 đường:

theo một

tỉ lệ

 Lượng

(Gd và

Nđ) nhất đònh

sẽ được nước giải khát thành phẩm.



Gđ =G x nđ



















(Kg)



Gđ: Lượng đường cần thiết để sản xuất.

Gđ x100

N đ = nước giải khát cần pha chế (lít)

G: Lượng

nđl

nđ: Nồng độ đường có trong nước giải

khát (g/l)



(lít)



Ví dụ: G = 100lít. Lượng nước giải

khát cần pha.

nđ = 10%

nđl = 65%

(tương ứng 0.8556

 Vậy

Gđ = 100 x 0.1 = 100kg

kg/lít)

(lít)

100 x100

Nđ =



85.56



= 116 .87



Lượng nước màu (Gm

và Nm)















Gm = G x n(m)



(Kg)





dụ: n(m) = 0.025g/l,



Dung dòch chất màu nồng độ 100g/l

vậy

vậy:Gm =1000 x 0.025 = 25g hay

 N

Gm/n(m1)

(Lít)

m = kg

0.025

n(m1) = 0.01Kg/l

Nm =0.025/0.1

= 0.25 lít



4.3 Pha chế, chiết rót,

hoàn thiện sản phẩm





Mục đích: pha lẫn dung dòch xirô bán

thành phẩm và nước bão hoà CO2

theo tỉ lệ nhất đònh thành một

dạng đồng nhất, đó là nước giải

khát pha chế có gas.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sơ đồ qui trình sản xuất rum

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×