Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Ưu nhược điểm của phương pháp amylo

Ưu nhược điểm của phương pháp amylo

Tải bản đầy đủ - 0trang

a2. Phương pháp

mycomalt





Mycomalt là chế phẩm thô của

nấm mốc, được nuôi cấy trên bề

mặt của môi trường đặc gồm

cám bổi hoặc bột ngô, trấu.







Tỉ lệ sử dụng 10 ÷ 12% so với trọng

lượng nguyên liệu tinh bột



Phương pháp thực hiện

NGUYÊN LIỆU

BỘT

Nấu sơ bộ (hồ

hóa)

Thùng ngâm

Nấu chín thêm



Tỉ lệ nước

nóng/bột:1,8:2,5l/kg

Axit (tương tự Amylo)

t0 :60 – 900C

P: 3,5 -5at; P: 3,5

τ : 30 -75 phuùt

-5at

t0 : 102 – 1050C

P: 0,2 -0,5at

τ : 40 -50 phút



Mycomalt 1012%

Trọng lượng



Làm nguội

nhanh (đến 55600C)

Đường hóa (15-45

phút)

(khuấy trộn liên



Kiểm tra (Đường,

pH)



Đường hóa (1545 phút)

(khuấy trộn liên

Táchtục)

bã, tạp

chất

Hạ nhiệt độ nhanh (về

30-320C)

Men

giố

ng



Giống

trung

gian



Lên men (72 -96

giờ)

Chưng cất



Kiể

m

tra



Độ

rượu

Đường

sót

pH



Cồn thô

Tinh chế



Cồn sản



Etanol

Kiể

m

tra



Axit

Aldehyt

este



Ưu nhược điểm của

phương pháp

Mycomalt

* Nhược điểm

* Ưu điểm

 Tốn nhiều diện tích để nuôi cấy

 Ít bò chua nhiễm, không đòi hỏi chế

2

nấm

mốc

chỉ

nuôi ngặt.

được 10 ÷

độ

vô (1m

trùng

nghiêm

16kg).

 Rút ngắn được chu kỳ sản xuất,

đóbột

dễ ngô,

tăng trấu,

năng cám

suất.để

 Tốntừ

niều

 Không kén chọn nguyên liệu .

nuôi

cấy nấm mốc.

 Thích hợp cho qui mô sản xuất công

 Thao tác nuôi cấy nấm mốc vất vả

nghiệp qui mô nhỏ, vừa

hơn, gây nem giống phức tạp hơn so

với phương pháp Amylo.

 Tốn nhiều thiết bò đường hóa, lên

men hơn.



b. Qui trình công nghệ

sản xuất etanol từ

mật rỉ

* Các

phương

lên

Một

số điều

kiệnpháp

cần tuân

thủmen

khi sản

xuất cồn từ mật rỉ:

 Lên men một nồng độ: Giai đọan

 Nồng độ mật rỉ khống chế từ 50 ÷ 60 0Bx

Lên men với hai nồng độ

gây axit

men

giống

và lên

men

tạo

 Lượng

cho

vào

từ:0,35

÷

0,4%

trọng

 Nồng độ loãng: Dùng để

etanol

đều

lượng

mật

rỉ thực hiện cùng 1

nuôi



gây

men

giống

 Lượng

Clorua

vôi:

0,01%

÷ 0,05%

nồng

độ

 Lượng

 Nồng

KmnO

quá

5ml/1000

lít

nồng

4 không

độ

đặc:

Dùng

để

lên

Nhược điểm: Hàm lượng etanol

độ 50%

mendấm

sinh etanol

trong

chín rất

thấp



chất

 Thời

gian axit hóa:

4÷ 6 giờ

(2÷3

giờ

cho

không

nén,

2 ÷được

3 giờkhông

để lắng.

lượngkhí

cồn

thu

cao



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ưu nhược điểm của phương pháp amylo

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×