Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tiêu chuẩn nước cho sinh hoạt

Tiêu chuẩn nước cho sinh hoạt

Tải bản đầy đủ - 0trang

lượng của nước trong sản

xuất rượu - bia - nước giải

khát

1.2.1 Tiêu chuẩn chất lượng của nước

trong

sản xuất rượu



Hàm lượng muối không được

quá

yêukhông

cầu sau



 Độ

cứng

quá≤7mg

đương

Cl ≤ 0.5mg/l

[Zn]

5 mg/l

lượng-E/lít, phảitrong

2+ suốt, không

 SO 2- ≤ 80mg/l

Cu ≤ 3 mg/l

4

màu, không mùi.

 [Fe] ≤ 0.3 mg/l

 [As] ≤ 0.05mg/l

 Vi sinh vaät hầu như không có.

 NO - ≤ 40 mg/l

 [Pb] ≤ 0.1mg/l

 E.coli < 20 tế bào / 3

lít.

 [F] ≤ 3 mg/l



1.2.2. Tiêu chuẩn

chất lượng của nước

nấu bia

Chỉ tiêu

cảm

quan:

trong

suốt,

Chỉ

tiêu

sinh

học:Vi

sinh

vật

Chỉ

tiêu

hóa

lý:

không màu, không mùi.

hầu như không có. E.coli < 3 tế



Hàm lượng Mn = 0.2 – 0.5 mg/lít

bào / lít.



Hàm lượng Sắt < 0.3mg/lít



NH3 không cho phép













pH =5-6

Ion Na+: 15 - 20mg/lít



chất lượng nước

dùng trong nước giải

khát

Chỉ tiêu hóa lý:

  Độ

Chỉ

tiêu

cảm

quan: trong suốt,

đục

(cặn)

< 5mg/l

Chỉ

tiêu

sinh

học:

không

màu,

không

mùi.

o



Độ

cứng

<

1.5mgE/lít

hay

tương

đương



4



Vi khuẩn: E.coli và các vi trùng

Đức

gây



pH

≤ 6 bệnh đường ruột khác

không

cho

phép.



Độ

oxy hóa

≤ 0.75mg

O2 /lít

  Hàm lượng Cl < 0.5mg/lít

Vi sinh vật hiếu khí < 20 con/ml









Hàm lượng F ≤ 3 mg/lít

Hàm lượng Sắt < 0.3mg/lít

Ion kim loại As, Cu, NO3-, NO2-, H2S-,.. không



1.3. Các phương pháp

xử lý, cải thiện chất

lượng nước

1.3.1 Lắng trong và lọc

 Là quá trình tách các hạt cặn lắng

và các hạt lơ lửng ra khỏi nước.

 Dùng hay không có dùng các hóa

chất dễ kết tủa như Al2(SO4)3, FeCl3 để

kết tủa các bicacbonat Ca, Mg và kéo

theo các chất kết tủa lắng xuống….

 Các nguyên liệu lọc thường là: cát,

sỏi, đá và cả các cặn của nước đã

lắng lại.



1.3.2 Làm mềm

nước:





Loại bỏ các ion gây độ cứng cho

nước



Các phương pháp làm

mềm nước:

1.3.2.2. Phương

Phương

pháp

nguội

1.3.2.3.

Phương

pháp

soda

1.3.2.4.

pháp

dùng

acid

+ đun

1.3.2.1. Phương pháp nhiệt vôi

 Sử dụng Hydroxyt Canxi (Ca(OH) )

2

(nhiệt

độ)

sôi

Dùng

nhiệt

làm

giảm

độ

cứng

tạm

Cùng một lúc cho vào nước

để chuyển

Bicacbonat

Ca, Mg

về

thời.

 Thường

dùng

acid

lactic

(acid

thực

Ca(OH)

Ca(OH)

2 và Na

2CO3,ứng

2 sẽ

các

Cacbonat

tương



dùng

phẩm) và nhiệt độ sẽ chuyển các

CaCl

hay Bicacbonat

CaSO4 để loại

MgCO

loại

Ca,

Mg

còn

2bỏ

3

bicacbonat và các dạng lactat tương

Na2CO3 sẽ loại bỏ các muối

ứng.



gây nên độ cứng vónh cửu:

(A: Ca, Mg)



1.3.2.4. Phương pháp

trao đổi ion













Dùng để làm mềm nước có độ cứng

không lớn lắm

Chất trao đổi ion bao gồm: trao đổi Cation

(gọi là Cationit) và trao đổi Anion (gọi là

Anionit).

Cấu tạo: là loại nhựa đặc biệt có nguồn

gốc từ vô cơ và hữu cơ.



1.3.2.4. Phương pháp trao

đổi ion

Nguyên tắc làm Cột

việc:

Cation

Cột

+ Cationit được dùng

để loại bỏ các ion gây

nên độ



cứng

Anion

+ Anionit được dùng để loại bỏ các acid và gốc acid.

.

2+

+ CO 2+

2



Tái sinh hạt nhựa:

+ Cationit ngâm với HCl 5÷6% hay

,SO4

H

H + OH → H2O

3

H2SO4Ca

1÷1.5%

2+

2-



Mg NO 2SO4

3

Fe3+ Cl

NO32-NaOH

+ Anionit

ngâm

với

Nguồn Al3+ CO 2Cl3

+

K

nước

HCO3

+ HCO3

Na F

H+

F

OH

Li+

OH……..

……..



Nước sản

2÷3%.

phẩm



1.3.3. Một số phương

pháp khác

1.3.3.1. Khử mùi, vò bằng phương pháp oxy

1.3.3.2.

Khử mùi bằng phương

hóa



 pháp

1.3.3.3.

Dùng

Hydroxyt

Oxy hóahấp

bằng phụ

CloNatri

và Ozon

: khử mùitrung



do vi sinhCO

vật gây

ra và

một

số chất

tự

do,

khử

cứng

+hòa

Quá

trình

hấp

phụ



quá

trình

2

mang mùi vò có nguồn gốc từ động vật

hút

chọn

lựa

cấu

tử trong

cacbonat

vàcác

còn

khử

cả pha

độ

hay thực

vật

khí

hay không

pha lỏngcacbonat

trên bề (độ

mặt cứng

chất

cứng

rắn. cửu)…

vónh

+ Nguyên liệu: dùng các loại than

hoạt tính



Sơ đồ xử lý nâng cao chất

lượng nước

Hóa

chấ

t



Giàn phun

mưa



Lọc

thô



Nguồn

nước



Lọc

tinh



nước

tron

g



Hóa chất

tái sinh



Lọc

tha

n



Lọc

ion



Nước

mề

m



tiệt

trù

ng



Nước

tiệt

trù

ng



2. Nguyên liệu chứa

tinh bột

2.1. Đặc điểm của nguyên liệu

 Đại mạch, tiểu mạch, thóc (hoặc gạo)

chứa tinh bột

và ngô, sắn,...

 Là nguồn cung cấp năng lượng

chính, cung cấp chất dinh dưỡng

cho sự hoạt động của vi sinh vật

lên men.

 Khi chọn nguyên liệu phải dựa

trên thành phần nguyên liệu vì

nó ảnh hưởng đến chất lượng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiêu chuẩn nước cho sinh hoạt

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×