Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 4

Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 4

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hệ thống có ổn đònh không?



Sơ đồ chính tắc

1

1

y (n) = x (n) + x(n − 1) + x(n − 2)

2

4

H:

;

1

1

+ y (n − 1) + y (n − 2)

6

6

9

7

3

5

H ( z) = − +

+ 10

1

1

2

1 − z −1 1 + z −1

2

3

n



n



3

9 1

7  1

h( n) = − δ ( n) + ⋅   u ( n) +  −  u ( n)

2

5 2

10  3 

1

1

z1 = , z2 = −

2

3

Cực:

⇒ HT ổn

đònhBIBOvì z cực < 1

2.



Cho hệ thống có phương trình

sai phân I/O:



1

1

x( n −1) + x (n − 2)

2

4

1

1

+ y ( n −1) + y ( n − 2)

6

6



y ( n) = x ( n ) +



;

Tìm ngõ ra của hệ thống khi

ngõ vào là x(n) = 0,25 n u (n) ?



3.

Cho hệ thống có phương trình

sai phân I/O:



Y ( z) = H ( z) ⋅ X ( z)

1

X ( z) =

1

1 − ⋅ z −1

4





3

1

9

2

2



⇒ Y (z) = − ⋅

+



−1

1

1

2 1 − 0.25 z

5  1 − z −1 1 − z



4

 2

1

 1





6  3

4 

+

+

5  1 + 1 z −1 1 − 1 z −1 





4

 3



n

n

n

31

9  1

1

y (n) = −   u (n) + ⋅  2  u (n) −   u (

24

5   2 

4

n

n



6  1  1 

11

+

−  u ( n) +   u ( n ) 





5  3  3 

44





1

x(n − 1)

2

;

5

1

+ y ( n − 1) − y (n − 2)

4

4

Tìm hàm truyền đạt H(z)? Tìm

đáp ứng xung của toàn hệ

thống h(n)? thực hiện sơ đồ

khối chính tắc của hệ thống?

y ( n) = x ( n) +



x(n)



y(n)



+



+

Z −1

5/4



1/2



+

Z −1

-1/4



4.



Cho hệ thống có phương trình

sai phaân I/O:



1

1

1 − ⋅ z −1

2



 

 2

 

1

2

1

−

Y ( z ) = 2





−1

1

1

1

1− z

1 − z −1   1 − z −1 1 − z





2

  2

4

n





1

⇒ y (n) = 2 2u (n) −   u (n) 





2





n

n

 1



1

−  2  u (n) −   u (n) 

 2



4

Cho 2 hệ thống tuyến tính bất





biến H1 và H2 có đáp ứng

h (n) = 1, 2, 1

xung lần lượt là 1

1

x(n − 1)

2

;

5

1

+ y ( n − 1) − y (n − 2)

4

4

Tìm ngõ ra của hệ thống khi

ngõ vào là x(n) = 0,5 n u (n) ?

y ( n) = x ( n) +



5.



Sơ đồ chính tắc

2

−1

H ( z) =

+

−1

1

1− z

1 − z −1

4

n

1

⇒ h(n) = 2u (n) +   u ( n)

4



{



n







}



1

vaø h2 ( n) =   u ( n) . Gheùp nối

2

tiếp 2 hệ thống này ta được

hệ thống H3.

Chứng tỏ hệ thống H3 tương

đương với hệ thống H có

phương trình sai phân I/O:



X ( z) =



y(n) = x(n)+2x(n-1)+x(n-2)

+0,5y(n-1)

Vẽ sơ đồ khối hệ thống H

dạng dùng ít phần tử làm trễ

nhất?



x(n)



y(n)



+



+

Z −1

1/2



2



+

Z −1

1



6.



Cho 2 hệ thống tuyến tính bất

biến H1 và H2 có đáp ứng

h (n) = 1, 2, 1

xung lần lượt là 1



{



n







}



1

h2 ( n) =   u ( n) . Ghép nối

2

tiếp 2 hệ thống này ta được

hệ thống H.

Tìm đáp ứng của hệ thống H

với

kích

thích

sau:

x(n)=(0,25)nu(n).







Sơ đồ chính taéc

H1: H 1 ( z ) = 1 + 2 z −1 + z −2

1

H 2 ( z) =

1

H2:

1 − z −1

2

H: H ( z ) = H 1 ( z ) ⋅ H 2 ( z )

1

⇒ y (n) = y (n − 1) + x( n) + 2 x(n − 1) + x(n − 2)

2

1

X ( z) =

1 −1

1− ⋅ z

4

− 25

18

Y ( z) = H ( z) ⋅ X ( z) = 8 +

+

1

1

1 − z −1 1 − z −1

4

2

n

n

1

1

⇒ y (n) = 8δ (n) + ( − 25) ⋅   u (n) + 18  u (n

4

2



Chương 5 và 6: Biến đổi Fourier và ứng dụng phép biến đổi Fourier

Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong

chương 5

- Biết được biến đổi Fourier thuận và nghịch.

- Tính đựơc đáp ứng (ngõ ra) khi cho kích thích (ngõ vào) và hàm truyền đạt.

- Tính đựơc kích thích (ngõ vào) khi cho đáp ứng (ngõ ra) và hàm truyền đạt.

- Tính đựơc hàm truyền đạt khi cho kích thích (ngõ vào) và đáp ứng (ngõ ra).

- Hiểu được điều chế xung PAM.



1. Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý

chương 5

Stt



Mục tiêu kiểm tra đánh

giá

Mức độ Hiểu được các

kiến thức đã học ở mục 1



2

3



Khả năng vận dụng các

kiến thức đã học ở mục 1



Nội dung



Dạng câu hỏi gợi ý



- cách biến đổi

Fourier thuận và

nghịch

- Tính đựơc đáp

ứng (ngõ ra) khi

cho kích thích

(ngõ vào) và hàm

truyền đạt.

- Tính đựơc kích

thích (ngõ vào)

khi cho đáp ứng

(ngõ ra) và hàm

truyền đạt.

- Tính đựơc hàm

truyền đạt khi cho

kích thích (ngõ

vào) và đáp ứng

(ngõ ra).

- Hiểu được điều

chế xung PAM.



TT



2. Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 5

Câu hỏi và đáp án

Đáp án (trọng số điểm)

1.



Cho

 t  1 t

x(t ) = πΠ

 * |||   ;

T / 2 T T 



.

T

Tính X(ω)?Vẽ phổ

của X(ω)?



Vẽ x(t)? với ω 0 =



x(t )

A



...



...

−T



−T / 4 T / 4



t

 t 

xT (t ) = x (t )Π  = πΠ



T 

T / 2

T

ωT

X T (ω ) = π Sa

2

4

X ( nω 0 ) π



Xn = T

= Sa

T

2

2



T



t



X (ω ) = 2π



+∞







n = −∞



π



Sa

δ (ω − nω 0 )

2

2

X (ω )



π2





ω

− 2ω 0



2.



ω0



− ω0



Cho



2ω0



X (ω )



 t  1 t

x(t ) = πΠ

 * |||  

T / 2 T T 



; ω0 =

qua hệ

T

thống h(t) có:

 ω 

 .Tìm

H (ω ) = Λ

 2ω 0 

ngõ ra y(t)?

Tính mật độ phổ

công suất và công

suất của y(t)?



π2





ω

− 2ω 0



ω0



− ω0



2ω 0



H (ω )

1



ω

− 2ω 0



2ω0



π



− ω0



2



Y (ω )



π

ω0



Y (ω ) = π 2δ (ω ) + π [δ (ω − ω 0 ) + δ (ω + ω 0 )]



π

+ cos ω 0 t

2

2

π

1

Ψ y (ω ) = 2π

δ (ω ) + 2π [δ (ω − ω 0 ) + δ (ω + ω 0 )]

4

4

2

π

1

Py =

+

4 2



→ y (t ) =



ω



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 4

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×