Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Ví dụ: Cho BCĐKT ngày 1/1/05

Ví dụ: Cho BCĐKT ngày 1/1/05

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ví dụ 1: Mua nguyên vật liệu

nhập kho thanh toán bằng tiền

mặt: 5.000

TÀI SẢN

1. Tiền mặt

2. TGNH

3. Phải thu KH

4. Tạm ứng

5. NL, VL

6. Cphí SXKDDD

7. Thành

phẩm

8. TSCĐ hữu

hình



SỐ

TIỀN

22.00

17.00

0

90.000

85.000

6.200

103.00

98.00

00

13.700

14.800

472.00

0



NGUỒN VỐN



SỐ

TIỀN



1. Vay ngắn hạn

2. Phải trả cho NB

3. Thuế và

CKPNNN

4. Phải trả CNV

5. Phải trả Pnộp

khác

6. Nvốn kinh

doanh

7. Quỹ ĐT phát

triển

8. LN chưa pphối



50.000

55.600

16.600

8.400

3.400

500.00

0

50.000

17.700

100.00

0



Ví dụ 2: Vay ngắn hạn trả nợ

cho người bán: 30.000

TÀI SẢN



SỐ

TIỀN



1. Tiền mặt

2. TGNH

3. Phải thu KH

4. Tạm ứng

5. NL, VL

6. Cphí SXKDDD

7. Thành

phẩm

8. TSCĐ hữu

hình



17.000

90.000

85.000

6.200

103.00

0

13.700

14.800

472.00

0



NGUỒN VỐN

1. Vay ngắn hạn

2. Phải trả cho NB

3. Thuế và

CKPNNN

4. Phải trả CNV

5. Phải trả Pnộp

khác

6. Nvốn kinh

doanh

7. Quỹ ĐT phát

triển

8. LN chưa pphối



SỐ

TIỀN

50.00

80.00

0

55.60

25.600

0

16.600

8.400

3.400

500.00

0

50.000

17.700

100.00

0



Ví dụ 3: Dùng TGNH nộp

thuế: 10.000,trả lương 8.000

TÀI SẢN



SỐ

TIỀN



1. Tiền mặt

2. TGNH

3. Phải thu KH

4. Tạm ứng

5. NL, VL

6. Cphí SXKDDD

7. Thành

phẩm

8. TSCĐ hữu

hình



17.000

72.00

90.00

0

85.000

6.200

103.00

0

13.700

14.800

472.00

0

801.7

783.7



NGUỒN VỐN

1. Vay ngắn hạn

2. Phải trả cho

NB

3. Thuế và

CKPNNN

4. Phải trả CNV

5. Phải trả Pnộp

khác

6. Nvốn kinh

doanh

7. Quỹ ĐT phát

triển



SỐ

TIỀN

80.000

25.600

16.60

6.600

08.400

400

3.400

500.00

0

50.000

17.700

100.00

0

783.7

801.7



Ví dụ 4: Chủ doanh nghiệp bổ sung

vốn bằng 1 TSCĐHH: 100.000

TÀI SẢN

1. Tiền mặt

2. TGNH

3. Phải thu KH

4. Tạm ứng

5. NL, VL

6. Cphí SXKDDD

7. Thành

phẩm

8. TSCĐ hữu

hình



SỐ

TIỀN

17.000

80.000

85.000

6.200

103.00

0

13.700

14.800

472.00

572.00

0

783.7

883.7



NGUỒN VỐN

1. Vay ngắn hạn

2. Phải trả cho

NB

3. Thuế và

CKPNNN

4. Phải trả CNV

5. Phải trả Pnộp

khác

6. Nvốn kinh

doanh

7. Quỹ ĐT phát

triển



SỐ

TIỀN

80.000

25.600

6.600

400

3.400

500.00

600.00

050.000

17.700

100.00

0

883.7

783.7



Bảng cân đối kế

toán

Nhận xét

Tính



chất



-- Mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

ảnh hưởng ít nhất 2 khoản mục

khác nhau trên BCĐKT.

-- -- Dù trong bất kỳ trường hợp nào

thì các NVKTPS không làm mất đi

tính cân đối của BCĐKT.



Báo cáo kết quả

kinh doanh

Khái niệm

-- là một báo cáo tài chính tổng

hợp phản ánh tổng quát :

doanh thu, thu nhập,

các chi phí liên quan đến thu nhập

và kết quả kinh doanh của doanh

nghiệp trong kỳ kế toán.



ý nghóa

-- cung cấp những thông tin tài chính

để đánh giá hiệu quả hoạt động

và khả năng sinh lời của doanh

nghiệp.



Báo cáo kết quả kinh doanh

Chỉ tiêu



MS



Thuyết

minh



1. Doanh thu BH & CCDV



01



VI.25



2. Các khoản giảm trừ doanh 02

thu



VI.26



3. Doanh thu thuần về BH & 10

CCDV



VI.27



4. Giá vốn hàng bán



VI.28



11



5. Lợi nhuận gộp về BH & 20

CCDV

6. Doanh thu hoạt động tài 21

chính



VI.29



7. Chi phí tài chính



VI.30



- Trong đó: Chi phí lãi vay

8. Chi phí bán hàng



22

23

24



9. Chi phí quản lý doanh 25

nghiệp

10 Lợi nhuận thuần từ HĐKD



30



kỳ

trước



kỳ này



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ví dụ: Cho BCĐKT ngày 1/1/05

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×