Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a. Chi phí nhân viên quản lý đội

a. Chi phí nhân viên quản lý đội

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Thị Nga



CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XD-HỘI AN

Mẫu số S02c1 - DN

25 Hùng Vương – Hội An – Quảng Nam

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Q IV/2011

Tài khoản 6272

Tên cơng trình: Trụ sở làm việc văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Chứng từ

SỐ TIỀN

TK

NTGS

DIỄN GIẢI

ĐƯ

SH

NT

NỢ



1

5/10

5/10

5/10

5/10

5/10

15/10

16/10

30/10

30/10

30/10

5/11



31/12



2

BTTL-211

BTTL-211

BTTL-211

BTTL-211

BTTL-211

PXK-112

PXK-115

BTKH-101

PC-231

PC-340

BTTL-212





3

5/10

5/10

5/10

5/10

5/10

15/10

16/10

30/10

30/10

30/10

5/11



31/12



4

Lương tháng 10/2011

Trích KPCĐ, tháng 10/2011

Trích BHXH, tháng 10/2011

Trích BHYT, tháng 10/2011

Trích BHTN, tháng 10/2011

NVL xuất dùng tháng 10/2011

CCDC xuất dùng t10/2011

Trích khấu hao tháng 10/2011

Chi phí mua ngồi t10/2011

Chi phí khác tháng 10/2011

Lương tháng 11/2011



Cộng phát sinh q IV/2011



Người ghi sổ



1413

1413

1413

1413

1413

1413

1413

1413

1413

1413

1413





7

8

50.103.000

2.182.560

16.164.672

3.030.876

1.010.292

3.500.000

60.103.000

5.643.000

1.532.169

3.064.338

55.394.000



546.333.907

Ngày 31/12/2011

Kế tốn trưởng



CƠNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XD-HỘI AN

Mẫu số S02c1 - DN

25 Hùng Vương – Hội An – Quảng Nam

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Q IV/2011

Số:320

Tên cơng trình: Trụ sở làm việc của Đồn ĐBQH -HĐND tỉnh QN

Số hiệu tài khoản

Trích yếu

Nợ



Chi phí tiền lương bộ phận SXC tháng 10 CT Trụ sở làm việc

62721

1413

văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Chi phí tiền lương bộ phận SXC tháng 11 CT Trụ sở làm việc

62721

1413

văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Chi phí tiền lương bộ phận SXC tháng 12 CT Trụ sở làm việc

62721

1413

văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Tổng cộng

Người lập

Kế toán trưởng



Bùi Nguyên Vy Thương – Lớp 33K13



Số tiền

58.908.000

60.103.000

63.103.000

182.114.000



Trang 38



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Thị Nga



CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XD-HỘI AN

Mẫu số S02c1 - DN

25 Hùng Vương – Hội An – Quảng Nam

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Q IV/2011

Số:323

Tên cơng trình: Trụ sở làm việc của Đồn ĐBQH -HĐND tỉnh QN

Số hiệu tài khoản

Trích yếu

Nợ



Các khoản trích theo lương tháng 10 CT Trụ sở làm việc văn

62721

1413

phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Các khoản trích theo lương tháng 11 CT Trụ sở làm việc văn

62721

1413

phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Các khoản trích theo lương tháng 12 CT Trụ sở làm việc văn

62721

1413

phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Tổng cộng

Người lập

Kế toán trưởng



Số tiền

12.959.760

13.222.660

13.882.660

40.065.080



Tương tự ta cũng có các chứng từ ghi sổ với các nội dung kinh tế khác như xuất vật tư,

xuất công cụ dụng cụ, khấu hao TSCĐ vào chi phí, chi phí dịch vụ mua ngồi, chi phí

khác bằng tiền.

CƠNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XD-HỘI AN

Mẫu số S02c1 - DN

25 Hùng Vương – Hội An – Quảng Nam

SỔ CÁI

Quý IV/2011

Tên tài khoản: Chi phí sản xuất chung

Số hiệu: TK 627

NTGS

1

31/12

31/12

31/12

31/12

31/12

31/12

31/12



CTGS

SH NT

2

3

32

0

32

1

32

2

32

3

32

4

32

5

32

6



DIỄN GIẢI



4

Lương quý IV/2011 CT Trụ sở làm việc

31/12 văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh

QN

Lương q IV/2011 CT Trường CLC

31/12

31/12



Lương quý IV/2011 CT VP UBND



Trích các khoản theo lương q IV/2011

31/12 CT Trụ sở làm việc văn phòng Đồn

ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Trích các khoản theo lương quý IV/2011

31/12

CT Trường CLC

Trích các khoản theo lương quý IV/2011

31/12

CT VP UBND

Xuất vật tư quý IV/2011 CT Trụ sở làm

31/12 việc văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND

Tỉnh QN

Xuất vật tư q IV/2011 CT Trường

31/12

CLC

Xuất vật tư quý IV/2011 CT VP UBND

31/12



32

7

32

31/12

8

31/12 329 31/12 Xuất CCDC quý IV/2011CT Trụ sở làm

việc văn phòng Đoàn ĐBQH – HĐND

31/12



Bùi Nguyên Vy Thương – Lớp 33K13



TKĐƯ

5



SỐ TIỀN

Nợ

6



1413



182.114.000



1413



201.092.000



1413



210.350.000



1413



40.065.080



1413



44.240.240



1413



46.277.000



1413



3.500.000



1413



3.100.000



1413

1413





7



2.390.000

2.395.104



Trang 39



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



31/12 330 31/12

31/12 331 31/12

31/12 332 31/12

31/12 334 31/12

31/12 335 31/12

31/12 336 31/12

31/12 337 31/12

31/12 338 31/12

31/12 339 31/12

31/12 340 31/12

31/12 341 31/12



GVHD: ThS. Trần Thị Nga



Tỉnh QN

Xuất CCDC quý IV/2011 CT Trường

CLC

Xuất CCDC quý IV/2011 CTVP UBND

Khấu hao TSCĐ tính vào chi phí sản

xuất q IV/2011 CT Trụ sở làm việc

văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh

QN

Khấu hao TSCĐ tính vào chi phí sản

xuất quý IV/2011 CT Trường CLC

Khấu hao TSCĐ tính vào chi phí sản

xuất quý IV/2011 CT VP UBND

Chi phí dịch vụ mua ngoài SXC quý

IV/2011 CT Trụ sở làm việc văn phòng

Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Chi phí dịch vụ mua ngồi SXC q

IV/2011 CT Trường CLC

Chi phí dịch vụ mua ngồi SXC q

IV/2011 CT VP UBND

Chi phí khác bằng tiền q IV/2011 CT

Trụ sở làm việc văn phòng Đồn

ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Chi phí khác bằng tiền quý IV/2011 CT

Trường CLC

Chi phí khác bằng tiền quý IV/2011 CT

VP UBND

Tổng



Người ghi sổ

đơn vị



1413



2.093.000



1413



1.936.000



1413



3.049.875



1413



3.109.000



1413



2.378.000



1413



3.018.683



1413



2.410.000



1413



2.402.000



1413



1.949.673



1413



1.200.000



1413



1.453.000



Kế toán trưởng



7.600.519.655

Ngày 31/12/2012

Thủ trưởng



3. Kế toán tổng hợp, kết chuyển chi phí để tính giá thành sản phẩm xây lắp



3.1.



Để xác định đối tượng tính giá thành phù hợp, kế toán phải căn cứ vào đặc điểm sản

xuất, tính chất của sản phẩm, quy trình cơng nghệ sản xuất sản phẩm. Với những đặc

điểm của sản phẩm xây lắp, đối tượng tính giá thành của Cơng ty được xác định là các

đơn đặt hàng hoặc các công trình hồn thành khi có Biên bản nghiệm thu hồn thành

cơng trình.

Kế tốn tổng hợp chi phí sản xuất

Tại Cơng ty tồn bộ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ: Chi phí nguyên vật liệu trực

tiếp, chi phí nhân cơng trực tiếp, chi phí máy thi cơng, chi phí sản xuất chung cuối kỳ

được tập hợp vào bên nợ TK 1542 “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”.

TK 1542 được mở chi tiết cho từng cơng trình, hạng mục cơng trình trong kỳ, kế tốn

lên bảng tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ để làm căn cứ tính giá thành sản

phẩm.

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT

Q IV/2011

Cơng trình: Trụ sở làm việc văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Khoản mục chi phí

Chi phí NVLTT

Chi phí NCTT

Chi phí sử dụng MTC

Chi phí SXC

Tổng



Bùi Nguyên Vy Thương – Lớp 33K13



Số tiền

1.421.801.400

1.499.074.000

5.952.817.800

7.600.519.655

16.474.126.27



Trang 40



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Thị Nga

0



Bùi Nguyên Vy Thương – Lớp 33K13



Trang 41



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a. Chi phí nhân viên quản lý đội

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×