Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Quá trình luân chuyển chứng từ

- Quá trình luân chuyển chứng từ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Thị Nga



diện bên nhận khoán sẽ viết giấy đề nghị tạm ứng, kèm theo biên bản xác nhận khối

lượng công việc được kế tốn cơng trình chuyển về cơng ty bàn giao cho kế toán tiền

lương. Đối với những hạng mục đã hồn thành kế tốn sẽ lập Bảng tổng hợp thanh

tốn giá trị cơng trình hồn thành . Kế tốn viết phiếu chi và chi tiền trả cho bên nhận

khoán. Kế tốn định khoản tăng chi phí nhân cơng trực tiếp căn cứ vào bảng tổng hợp

thanh tốn giá trị cơng trình hồn thành



Bùi Ngun Vy Thương – Lớp 33K13



Trang 28



Chun đề thực tập tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Thị Nga



BẢNG NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG CÁC CƠNG TRÌNH Q IV/2011

TẠI ĐỘI THI CƠNG SỐ 5

Khối

STT

Nội dung cơng việc

ĐVT

Đơn giá

Thành tiền

lượng

I Cơng trình Trụ sở làm việc VP Đoàn

940.092.900

ĐBQH – HĐND Tỉnh QN













3 Đỗ bê tông

m3

278

135.000

37.530.000

4 Bảo dưỡng bê tông

công

201

124.000

24.924.000













TỔNG CỘNG

940.092.900

Tam Kỳ, ngày 30/11/2011

Đội thi cơng số 5

Phòng KTTC

Giám đốc



Dựa vào Bảng chấm công do đội trưởng đội thi công gửi lên và đơn giá tiền lương đã

được duyệt, kế toán lập bảng thanh tốn lương cho cơng nhân tham gia thi cơng cơng

trình.

CƠNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XD-HỘI AN

Mẫu số S02c1 - DN

25 – Hùng Vương – Hội An – Quảng Nam

BẢNG THANH TỐN LƯƠNG

Tháng 11 năm 2011

Tê cơng trình: Trụ sở làm việc của Đoàn ĐBQH -HĐND tỉnh QN

Ngà

Chức

Lương

Các khoản

Họ và tên

y

Thành tiền

Thực nhận

vụ

ngày cơng

trích

cơng

Hồ Minh Vương

CN

21

150.000

3.150.000

267.750

2.882.250

Nguyễn Trọng Quốc

CN

21

165.000

3.465.000

294.525

3.170.475

Nguyễn Quốc Thanh

CN

20

170.000

3.400.000

289.000

3.111.000

Phan Hoàn Trung

CN

19

150.000

2.850.000

242.250

2.607.750

Phạm Văn Minh

CN

20

150.000

3.000.000

255.000

2.745.000















Tổng cộng

168.000.000

14.280.000 153.720.000

Ngày 30 tháng 11 năm 2011

Người lập phiếu

giám đốc



Kế toán trưởng



Tổng



Sau khi kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của các biên bản nghiệm thu khối lượng, kế

toán căn cứ vào giá trị giao khốn mà đội còn được hưởng để quyết định phần giá trị

chấp nhận thanh toán cho đội. Kế toán lập Giấy thanh toán tạm ứng (Phụ lục số 2) cho

đội để ghi nhận phần chi phí nhân cơng trực tiếp phát sinh cho cơng trình.

- Hạch tốn chi tiết, hạch tốn tổng hợp chi phí nhân cơng trực tiếp

Chỉ tiêu tiền lương của đội được xác định dựa trên hai tiêu chí: Khối lượng cơng việc

hồn thành và đơn giá tiền lương theo thỏa thuận trong hợp đồng. Nhập số liệu từ bảng

thanh toán lương, số liệu sẽ được tập hợp vào sổ chứng từ ghi sổ để lên sổ cái.

Kế tốn cơng ty sử dụng sổ chi tiết TK6222 để hạch tốn chi tiết chi phí nhân cơng

trục tiếp cho sản xuất xây lắp cơng trình Trụ sở làm việc của Đoàn ĐBQH -HĐND tỉnh

QN.

Từ số liệu ban đầu được nhập vào, phần mềm sẽ tự động cập nhật vào sổ chi tiết và sổ

tổng hợp.



Bùi Nguyên Vy Thương – Lớp 33K13



Trang 29



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Thị Nga



CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XD-HỘI AN

Mẫu số S02c1 - DN

25 Hùng Vương – Hội An – Quảng Nam

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Quý IV/2011

Tài khoản 6222

Tên cơng trình: Trụ sở làm việc văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh Quảng Nam

Chứng từ

SỐ TIỀN

TK

NTGS

DIỄN GIẢI

ĐƯ

SH

NT

NỢ



1

5/10



2

BTTL-10



3

5/10



4

Lương tháng 10 trả đội TC 5



5

1413



6

167.097.000



5/11

3/12

31/12



BTTL-11 5/11

Lương tháng 11 trả đội TC 5

BTTL-12 3/12

Lương tháng 12 trả đội TC 5

BTKC-02 31/12 Kết chuyển CP NCTT

Cộng số phát sinh



1413

1413



153.720.000

182.088.000



Người ghi sổ



7



502.905.000

502.905.000 502.905.000

Ngày 31/12/2011

Kế tốn trưởng



CƠNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XD-HỘI AN

25 Hùng Vương – Hội An – Quảng Nam

CHỨNG TỪ GHI SỔ

SỐ: 101

Q IV/2011

Tên cơng trình: Trụ sở làm việc của Đồn ĐBQH -HĐND tỉnh QN

Số hiệu tài

khoản

Trích yếu

Số tiền

Nợ



1

2

3

4

Thanh toán lương T10

6222

1413 167.097.000

Thanh toán lương T11

6222

1413 153.720.000

Thanh toán lương T12

6222

1413 182.088.000

Tổng

502.905.000

Người lập

Kế toán trưởng



Bùi Nguyên Vy Thương – Lớp 33K13



Ghi

chú

5



Trang 30



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Thị Nga



CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XD-HỘI AN

Mẫu số S02c1 - DN

25 Hùng Vương – Hội An – Quảng Nam

SỔ CÁI

Quý IV/2011

Tên tài khoản : Chi phí NCTT

Số hiệu: TK 622

NTGS

1



CTGS

SH

NT

2

3



31/12



101



31/12



31/12

31/12

31/12



102

103



31/12

31/12

31/12



DIỄN GIẢI



TKĐƯ



4

TTL CT Trụ sở làm việc văn phòng Đoàn

ĐBQH – HĐND Tỉnh

TTL CT trường THPT CLC

TTL CT VP UBND Tỉnh

KC chi phí quý IV

Cộng số phát sinh



5



Người ghi sổ



II.3.



Kế tốn trưởng



SỐ TIỀN

Nợ

6





7



1413



502.905.000



1413



492.680.000

503.489.000



1542



1.499.074.000

1.499.074.000 1.499.074.000

Ngày 31/12/2011

Thủ trưởng đơn vị



Cuối tháng kế tốn tổng hợp lại chi phí nhân cơng trực tiếp sản xuất theo từng cơng

trình gửi cho kế tốn giá thành bảng tập hợp chi phí nhân cơng trực tiếp theo từng cơng

trình, căn cứ để kế tốn giá thành thực hiện định khoản chi phí nhân cơng trực tiếp trên

phần mềm.

Chi phí sử dụng máy thi cơng

Chi phí sử dụng máy thi cơng là loại chi phí đặc thù chỉ có trong doanh nghiệp xây lắp.

Do khối lượng công việc diễn ra trên quy mô lớn nên việc sử dụng máy thi công là một

yếu tố quan trọng để tăng năng suất lao động, đảm bảo tiến độ thi công, hạ giá thành sản

phẩm và giữ vững chất lượng cơng trình. Chính vì vậy mà Cơng ty hiện nay không tổ

chức đội máy thi công riêng mà mỗi cơng trình đều tự th máy thi cơng sao cho phù

hợp, thuận tiện khi có nhu cầu sử dụng máy phục vụ công tŕnh xây dựng một cách hiệu

quả nhất.

Các chi phí liên quan đến máy thi cơng bao gồm: chi phí nhân cơng, chi phí nhiên liệu

cho máy hoạt động, chi phí cơng cụ dụng cụ, chi phí khấu hao máy thi cơng, chi phí dịch

vụ mua ngồi, chi phí khác bằng tiền dùng cho bộ phận máy thi công. Công ty sử dụng

theo phương pháp khấu hao đường thẳng.

Để tập hợp chi phí sử dụng máy thi cơng cho cơng trình Trụ sở làm việc văn phòng

Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN kế toán sử dụng tài khoản TK 6232.

a. Chi phí tiền lương cho bộ phận máy thi cơng

Trong q IV/2011, căn cứ vào Bảng tính lương cho công nhân vận hành máy thi

công, các chứng từ xuất vật liệu, công cụ dụng cụ và các chứng từ có liên quan đến máy

thi cơng phát sinh tại các cơng trình kế tốn tập hợp được Bảng tổng hợp số ca máy hoạt

động như sau :



STT

I

1

2

3



BẢNG TỔNG HỢP CA MÁY HOẠT ĐỘNG TRONG QUÝ IV/2011

TẠI ĐỘI THI CÔNG SỐ 5

Hoạt động

Diễn giải

ĐVT

Số ca

Đơn giá

Thành tiền

Cơng trình Trụ sở làm việc văn phòng

59.025.000

Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Xe lu 8 tấn

Ca

22

165.000

3.630.000

Xe tải 92K 1928

Ca

20

105.000

2.100.000

Máy trộn bê tơng 250 lít

Ca

172

100.000

17.200.000



Bùi Nguyên Vy Thương – Lớp 33K13



Trang 31



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp





GVHD: ThS. Trần Thị Nga

















b. Chi phí xuất vật liệu cho bộ phận máy thi công

- Số liệu từ Bảng kê xuất nhiên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động máy thi công Đội

xây dựng số 5 trong q IV năm 2011 như sau :

+ Cơng trình Trụ sở làm việc văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN :

69.890.000 đồng

c. Chi phí xuất cơng cụ, dụng cụ bộ phận máy thi công

- Căn cứ Bảng kê xuất công cụ dụng cụ sử dụng cho hoạt động máy thi cơng:

+ Cơng trình Trụ sở làm việc văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN :

12.382.400.000

d. Chi phí khấu hao máy thi cơng

- Chi phí khấu hao máy thi công, Công ty áp dụng khấu hao theo đường thẳng và chọn

phương pháp phân bổ theo chi phí nhân cơng trực tiếp.



Bùi Nguyên Vy Thương – Lớp 33K13



Trang 32



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Thị Nga



BẢNG TÍNH CHI PHÍ KHẤU HAO MÁY THI CƠNG Q IV/2011

TẠI ĐỘI THI CÔNG SỐ 5

Tên tài sản

Xe lu 8 tấn

Máy trộn bê tơng 250 lít

Xe tải 92K 1928



Cộng



Ngun giá



KH lũy kế



309.000.000

58.800.000

720.600.000



4.290.400.000



206.000.000

34.300.000

25.735.714



2.476.589.000



TG

SD



GTCL

103.000.000

24.500.000

694.864.286



2.009.384.000



TL

KH



6 17%

6 17%

7 15%







KH bình

qn

tháng

4.291.667

816.667

8.578.571



62.338.000



e. Chi phí dịch vụ mua ngồi dùng cho bộ phận máy thi công

- Căn cứ vào các chứng từ thanh toán, phiếu chi sử dụng máy thi cơng phát sinh tập

hợp trong kỳ :

+ Cơng trình Trụ sở làm việc văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN:

9.120.380.000

f. Chi phí khác bằng tiền dùng cho bộ phận máy thi cơng

- Chi phí cơng tác phục vụ cho hoạt động của MTC tập hợp được trong kỳ tại cơng

trình:

+ Cơng trình Trụ sở làm việc văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN:

7.294.049.000

- Hạch toán chi tiết, hạch tốn tổng hợp chi phí máy thi cơng

Kế tốn cơng ty mở Sổ chi tiết TK6232 để hạch toán chi tiết chi phí máy thi cơng cho

cơng trình Trụ sở làm việc văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN.

Căn cứ vào các chứng từ như Bảng thanh toán lương cho bộ phận máy thi cơng, bảng

phân bổ chi phí khấu hao bộ phận máy thi công, các phiếu chi, phiếu xuất kho:

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XD-HỘI AN

Mẫu số 02 - VT

25 Hùng Vương – Hội An – Quảng Nam

PHIẾU XUẤT KHO

Số: 101

Ngày 12 tháng 11 năm 2011

Nợ: 6232

(Liên 1)

Có: 152

- Họ tên người nhận hàng: Đồn Minh Tuấn

- Địa chỉ:

- Lý do xuất kho: VT MTC ct Trụ sở làm việc của Đoàn ĐBQH -HĐND tỉnh QN

- Xuất kho tại: 62 – Hùng Vương –Tam Kỳ - Quảng Nam

ST

T

1



Tên mặt hàng



Mã hàng



Đvt



Số lượng



Đơn giá



Thành tiền



Dầu Diezel

DDIZ

Lít

102

16.500

1.683.000

Cộng

1.683.000

Tổng số tiền hàng (viết bằng chữ): Một triệu sáu trăm tám mươi ba nghìn đơng

Ngày 12 tháng 11 năm 2011

Người nhận hàng

Thủ kho

Kế toán

Phụ trách đơn vị



Kế toán kế toán nhập liệu vào máy, phần mềm sẽ tự động cập nhật vào sổ chi tiết và sổ

tổng hợp.



Bùi Nguyên Vy Thương – Lớp 33K13



Trang 33



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Thị Nga



CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XD-HỘI AN

Mẫu số S02c1 - DN

25 Hùng Vương – Hội An – Quảng Nam

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Quý IV/2011

Tài khoản 6232

Tên cơng trình: Trụ sở làm việc văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Chứng từ

SỐ TIỀN

DIỄN GIẢI

TK

NTGS

ĐƯ

SH

NT

NỢ



1

2

3

4

5

6

7

10/10 BTTL-10 10/10 Lương tháng10/2011

1413

85.028.900

15/10 PXK-011 15/10 NLVL xuất dùng tháng 10/2011

1413

20.384.500

15/10 PXK-021 15/10 CCDC xuất dùng tháng 10/2011

1413

11.392.000

BPBKHTrích khấu hao tháng 10/2011

1413

62.338.000

31/10

31/10

01

31/10

PC-120

31/10 Chi phí mua ngồi tháng 10/2011 1413

6.209.300

31/10

PC-154

31/10 Chi phí khác tháng 10/2011

1413

2.320.200

10/11 BTTL-11 05/11 Lương tháng11/2011

1413

92.309.000

15/11 PXK-101 12/11 NLVL xuất dùng tháng 11/2011

1413

22.240.000

15/11 PXK-201 12/11 CCDC xuất dùng tháng 11/2011

1413

16.902.234

BPBKHTrích khấu hao tháng 11/2011

1413

62.338.000 ..

30/11

30/11

02

30/11

PC-230

30/11 Chi phí mua ngồi tháng 11/2011 1413

10.383.029

30/11

PC-254

30/11 Chi phí khác tháng 11/2011

1413

4.469.372





… …





15/12 PXK-031 15/10 NLVL xuất dùng tháng 12/2011

1413

27.265.500





… …





31/12

Kết chuyển chi phí mày thi cơng

1542

270.261.271

Cộng số phát sinh q IV/2011

270.261.271 270.261.271

CƠNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XD-HỘI AN

Mẫu số S02c1 - DN

25 Hùng Vương – Hội An – Quảng Nam

CHỨNG TỪ GHI SỔ

SỐ: 201

Q IV/2011

Tên cơng trình: Trụ sở làm việc của Đồn ĐBQH -HĐND tỉnh QN

Số hiệu tài khoản

Trích yếu

Nợ



Chi phí tiền lương bộ phận MTC tháng 10 CT Trụ sở làm

6232

1413

việc văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Chi phí tiền lương bộ phận MTC tháng 11 CT Trụ sở làm việc

6232

1413

văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Chi phí tiền lương bộ phận MTC tháng 12 CT Trụ sở làm

6232

1413

việc văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Tổng cộng

Người lập

Kế toán trưởng



Bùi Nguyên Vy Thương – Lớp 33K13



Số tiền

30.128.000

32.948.800

33.358.000

96.434.800



Trang 34



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Thị Nga



CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XD-HỘI AN

Mẫu số S02c1 - DN

25 Hùng Vương – Hội An – Quảng Nam

CHỨNG TỪ GHI SỔ

SỐ: 204

Q IV/2011

Tên cơng trình: Trụ sở làm việc của Đồn ĐBQH -HĐND tỉnh QN

Trích yếu

Xuất vật tư dùng cho MTC tháng 10

Xuất vật tư dùng cho MTC tháng 11

Xuất vật tư dùng cho MTC tháng 12

Tổng cộng

Người lập



Số tiền



Số hiệu tài khoản

6232

6232

6232



1413

1413

1413



20.384.500

22.240.000

27.265.500

69.890.000



Kế tốn trưởng



Tương tự ta có các chứng từ ghi sổ với các nội dung kinh tế khác như xuất công cụ

dụng cụ, khấu hao máy thi cơng tính vào chi phí, chi phí dịch vụ mua ngồi, chi phí khác

bằng tiền.



Bùi Ngun Vy Thương – Lớp 33K13



Trang 35



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Thị Nga



CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XD-HỘI AN

Mẫu

số S02c1 - DN

25 Hùng Vương – Hội An – Quảng Nam

SỔ CÁI

Q IV/2011

Tên tài khoản: Chi phí máy thi cơng

Số hiệu: TK 623

CTGS

SỐ TIỀN

NTGS

DIỄN GIẢI

TKĐƯ

SH NT

Nợ



1

2

3

4

5

6

7

Lương quý IV CT Trụ sở làm việc văn

31/12 201 31/12

1413

96.434.800

phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

31/12 202 31/12 Lương quý IV CT trường CLC

1413

67.900.000

31/12 203 31/12 Lương quý IV CT VP UBND

70.384.000

Xuất vật tư quý IV CT Trụ sở làm việc văn

31/12 204 31/12

1413

69.890.000

phòng Đoàn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

31/12 205 31/12 Xuất vật tư quý IV CT trường CLC

1413

12.584.000

31/12 206 31/12 Xuất vật tư quý IV CT VP UBND

1413

13.495.000

Xuất CCDC quý IV CT Trụ sở làm việc văn

31/12 207 31/12

1413

15.390.000

phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

31/12 208 31/12 Xuất CCDC quý IV CT trường CLC

1413

12.049.000

31/12 209 31/12 Xuất CCDC quý IV CT VP UBND

1413

14.492.000

Khấu hao MTC tính vào chi phí quý IV CT

31/12 210 31/12 Trụ sở làm việc VP Đoàn ĐBQH – HĐND 1413

187.014.000

Tỉnh QN

Khấu hao MTC tính vào chi phí quý IV CT

31/12 211 31/12

1413

71.348.000

trường CLC

Khấu hao MTC tính vào chi phí quý IV CT

31/12 212 31/12

1413

67.092.000

VP UBND

Chi phí dịch vụ mua ngoài CT Trụ sở làm

31/12 213 31/12

1413

9.532.000

việc VP Đoàn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

31/12 214 31/12 Chi phí dịch vụ mua ngoài CT trường CLC 1413

3.498.000

31/12 215 31/12 Chi phí dịch vụ mua ngồi CT VP UBND

1413

4.920.000

Chi phí khác bằng tiền CT Trụ sở làm việc

31/12 216 31/12

1413

4.572.000

văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

31/12 217 31/12 Chi phí khác bằng tiền CT trường CLC

1413

1.409.000

31/12 218 31/12 Chi phí khác bằng tiền CT VP UBND

1413

2.983.000

31/12

31/12 KC chi phí quý IV

1413

5.952.817.800

Cộng số phát sinh quý IV

5.952.817.800

5.952.817.800

Ngày 31/12/2012

Người ghi sổ

Kế toán trưởng

Thủ trưởng đơn vị

II.4.



Chi phí sản xuất chung

- Các chứng từ sử dụng

Tại Cơng ty chi phí sản xuất chung là chi phí phục vụ và quản lý đội, cơng trường xây

dựng, bao gồm: Lương nhân viên quản lý đội xây dựng, tiền ăn giữa ca của nhân viên

quản lý đội, cơng nhân xây lắp, các khoản trích nộp theo quy định của Nhà nước theo tỷ

lệ quy định hiện hành trích trên tiền lương của nhân viên quản lý đội, công nhân điều

khiển máy thi công, công nhân trực tiếp sản xuất thuộc danh sách lao động không xác

định thời hạn của Công ty, khấu hao tài sản cố định và các chi phí khác liên quan đến

hoạt động của đội như chi phí sữa chữa, chi phí thuê ngồi, chi phí điện nước, điện thoại,

Bùi Ngun Vy Thương – Lớp 33K13



Trang 36



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Thị Nga



chi mua tài liệu kỹ thuật, bằng sáng chế, giấy phép chuyển giao cơng nghệ, chi phí trả

cho nhà thầu phụ, chi lao động nữ,…

Tổng hợp tất cả chi phí đưa vào tài khoản 154 của Cơng ty để thực hiện kết chuyển giá

vốn khi bàn giao công trình hồn thành cho chủ đầu tư.

Để hạch tốn chi phí sản xuất chung cho cơng trình Trụ sở làm việc văn phòng Đồn

ĐBQH – HĐND Tỉnh QN kế tốn sử dụng TK6272.

a. Chi phí nhân viên quản lý đội

Bao gồm tiền lương Ban quản lý đội, các khoản trích theo lương như: Bảo hiểm xã

hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp, Kinh phí cơng đồn theo tỷ lệ quy định trên

tổng quỹ lương trực tiếp thi công, nhân viên quản lý đội thuộc biên chế của Công ty.

Trên cơ sở Bảng chấm công do đội trưởng đội xây dựng gửi lên, kế tốn Cơng ty lập

Bảng thanh toán lương cho bộ phận gián tiếp. Đồng thời, căn cứ vào các Bảng thanh toán

lương, kế toán lập Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội.

b. Chi phí xuất vật liệu cho bộ phận sản xuất chung

- Số liệu từ bảng kê xuất nhiên liệu, vật liệu sử dụng cho sản xuất chung tại đội thi

công số 5 trong q IV năm 2011 như sau :

Cơng trình Trụ sở làm việc VP Đoàn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN: 10.500.000 đồng

c. Chi phí xuất cơng cụ, dụng cụ bộ phận sản xuất chung

- Căn cứ bảng kê xuất công cụ dụng cụ sử dụng cho sản xuất chung tại đội thi công

số 5 trong quý IV năm 2011 như sau :

Cơng trình Trụ sở làm việc VP Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN: 7.218.900 đồng

d. Chi phí khấu hao tài sản cố định

- Chi phí khấu hao TSCĐ, công ty áp dụng khấu hao theo đường thẳng và chọn

phương pháp phân bổ theo chi phí nhân cơng trực tiếp.

- Tổng hợp khấu hao tài sản cố quý IV/2011 là : 40.229.360 đồng

- Cuối quý tiến hành phân bổ chi phí khấu hao TSCĐ :

Tổng chi phí khấu hao TSCĐ phát sinh trong kỳ

Hệ số phân bổ



=

=



Tổng chi phí NCTT phát sinh trong kỳ của các cơng trình

40.229.360

= 0,0776

518.262.350



e. Chi phí dịch vụ mua ngồi dùng cho sản xuất chung

- Căn cứ vào các chứng từ thanh toán, phiếu chi phát sinh tập hợp trong kỳ :

Cơng trình Trụ sở làm việc VP Đoàn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN: 10.384.400 đồng

f. Chi phí khác bằng tiền dùng cho cho sản xuất chung

- Chi phí cơng tác phục vụ cho hoạt động của SXC tập hợp được trong kỳ tại cơng

trình :

Cơng trình Trụ sở làm việc VP Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN: 3.102.000 đồng

- Hạch toán chi tiết, hạch tốn tổng hợp chi phí sản xuất chung

Kế tốn công ty mở Sổ chi tiết TK 6272 để hạch tốn chi tiết chi phí SXC cho cơng

trình Trụ sở làm việc văn phòng Đồn ĐBQH – HĐND Tỉnh QN

Từ các chứng từ gốc, kế toán nhập dữ liệu vào máy, phần mềm sẽ tự động cập nhật

thông tin vào sổ chi tiết và sổ tổng hợp



Bùi Nguyên Vy Thương – Lớp 33K13



Trang 37



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Quá trình luân chuyển chứng từ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×