Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sau đây là phần lưu đồ của hoạt động xử lý nhu cầu hàng tồn kho trong chu trình Nguyên vật liệu của công ty A mà người viết dựa vào phần mô tả của kiểm toán viên để vẽ lại bằng chương trình SmartDraw.

Sau đây là phần lưu đồ của hoạt động xử lý nhu cầu hàng tồn kho trong chu trình Nguyên vật liệu của công ty A mà người viết dựa vào phần mô tả của kiểm toán viên để vẽ lại bằng chương trình SmartDraw.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: TS. Đoàn Ngọc Phi Anh



3. Thực hiện thêm một số thủ tục kiểm soát đối với một vài tài khoản để

giảm bớt các thử nghiệm cơ bản

Đối với tài sản cố định, doanh thu và mua hàng công ty không chỉ phỏng

vấn đơn vị và mô tả các thủ tục kiểm soát nội bộ tại đơn vị như hiện nay, công

ty cần thực hiện thêm thử nghiệm kiểm sốt nhằm khẳng định về tính hiệu quả

của các thủ tục kiểm soát trên và đánh giá rủi ro kiểm soát để giảm bớt các thử

nghiệm cơ bản khơng cần thiết.

Thang điểm đánh giá rủi ro kiểm sốt như sau:

Điểm đánh giá < 0: rủi ro kiểm soát cao

Điểm đánh giá = 0: rủi ro trung bình

Điểm đánh giá > 0: rủi ro thấp trong trường hợp mục tiêu kiểm soát, =1

trong trường hợp mục tiêu kiểm soát đó khơng phát hiện yếu kém trong bất cứ

thủ tục nào.

Ví dụ đối với q trình hạch tốn tài sản cố định cơng ty có thể lập bảng

đánh giá như sau:



SVTH: Đặng Hữu Dự



C



E



Sự đánh giá



Quyền sở hữu và kiểm sốt



C



Tính chính xác



Sự phê chuẩn



Tài sản cố định mua theo đúng C

đơn đặt hàng và được cấp có thẩm

quyền phê duyệt ?

Tất cả hóa đơn mua tài sản cố định

và các chi phí có liên quan khác

đều được ghi nhận đầy đủ và hợp

lý.

Tỷ lệ khấu hao áp dụng phù hợp

với chính sách kế tốn của doanh

nghiệp

Các bút tốn ghi chép trên sổ kế

toán đối với tài sản cố định là

chính xác và được cấp có thẩm

quyền phê duyệt

Có sự đối chiếu thường xuyên

giữa sổ cái và sổ chi tiết

Tài liệu chứng nhận quyền sở hữu

đối với tài sản được bảo vệ một

cách an tồn

Điểm đánh giá

+1



Tính đầy đủ



Tính có thực



Bảng đánh giá rủi ro kiểm soát đối với tài sản cố định



E



E

W



W



W



-1



-1



C

E

+1



0



+1



Trang 50



Chuyên đề tốt nghiệp

Đánh giá rủi ro kiển sốt



GVHD: TS. Đồn Ngọc Phi Anh

Thấp



Thấp



TBình



Thấp



Cao



Cao



Người phê duyệt, nhận hàng, ghi

sổ, thanh toán là độc lập nhau



C



C



So sánh chất lượng, số lượng, mẫu

mã hàng đặt mua với đơn đặt hàng

đã phê chuẩn.

Hàng đặt mua được ghi chép kịp

thời

Kiểm tra chứng từ gốc có trung C

thực, hàng mua và giá cả phù hợp,

hóa đơn chính xác

Hàng hóa khơng qua kho, đảm bảo

hóa đơn mua hàng là trung thực,

hàng hóa thực nhận.

Nghiệp vụ mua liên quan đến chi

phí được ghi chép đúng niên độ



C



C



C



C



C



C



C



C



Sự phê chuẩn



C



Ghi chép chính xác



C



Sự đầy đủ



Sự phát sinh



Đơn đặt hàng được cấp có thẩm

quyền phê duyệt



Sự đánh giá



Quyền kiểm soát



Bảng đánh giá rủi ro kiểm soát đối với việc mua hàng



C

C



C

C



C



Tất cả các khoản thanh toán đều

được cấp có thẩm quyền phê duyệt



C



Bút tốn ghi trên sổ kế tốn là

chính xác và được kiểm tra.



W



Có sự đối chiếu thường xuyên giữa

sổ cái và sổ chi tiết mua hàng



C



C



W



Điểm đánh giá



+1



+6



+6



+3



+2



+1



Đánh giá rủi ro kiểm sốt



Thấp



Thấp



Thấp



Thấp



TBình



TBình



SVTH: Đặng Hữu Dự



Trang 51



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: TS. Đoàn Ngọc Phi Anh



Giá cả và chủng loại hàng bán là C

được sự phê duyệt của cấp có thẩm

quyền.

Người chấp nhận đơn đặt hàng, người C

chuyển hàng đi, kế toán là độc lập

nhau



Sự đánh giá



Tính đúng kì



Sự đầy đủ



Sự phê chuẩn



Tính có thật



Bảng đánh giá rủi ro kiểm soát đối với doanh thu



C



Khách hàng thực nhận được dịch vụ W

đặt mua

Người chuyển hàng, phát hành hóa

đơn là độc lập nhau

Người nhận tiền thanh toán, chuyển

tiền vào ngân hàng là độc lập nhau.

Người nhận tiền thanh toán và người

ghi sổ phải thu khách hàng là độc lập

nhau.

Các nghiệp vụ bán hàng đã được ghi

sổ đầy đủ

Các nghiệp vụ bán hàng có phê chuẩn

mới được ghi sổ

Hóa đơn của hàng hóa dịch vụ đã

được cung cấp thực sự được gởi đến

khách hàng

Khoản mục và số lượng trên hóa đơn

bán hàng phù hợp với hàng hóa dịch

vụ thực cấp



C

C

C

C

C



C



C



W

W



Đảm bảo tính chính xác trên hóa đơn

Hàng hóa hồn trả ghi có phải thu E

khách hàng

Bút tốn ghi chép trên sổ sách kế

tốn chính xác và được phê duyệt.



W

E

W



W



Điểm đánh giá



+1



+1



Đánh giá rủi ro kiểm sốt



TBình



TBình Thấp



SVTH: Đặng Hữu Dự



C



+2



+1



-1



Thấp



Cao



Trang 52



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: TS. Đoàn Ngọc Phi Anh



KẾT LUẬN

Chuẩn mực kiểm toán quốc tế cũng như chuẩn mực kiểm tốn Việt Nam

đều đã có chuẩn mực cụ thể về cơng tác tìm hiểu khách hàng, nhưng vận dụng

như thế nào để có hiệu quả nhất thì lại phụ thuộc vào bản thân chủ thể kiểm

toán, và sự vận dụng này cũng rất khác nhau theo từng cơng ty kiểm tốn. Có

thể nhận thấy cơng tác tìm hiểu khách hàng do Cơng ty TNHH Kiểm tốn và tư

vấn thuế ATAX thực hiện về cơ bản là phù hợp với Chuẩn mực Kiểm tốn Việt

Nam. Khơng những thế, Cơng ty còn có nhiều sự sáng tạo trong cả phương

pháp và quy trình kiểm tốn, có những phương pháp riêng đối với từng loại

khách hàng, các KTV ý thức được tầm quan trọng của cơng tác tìm hiểu khách

hàng tạo được nền tảng vững chắc cho mỗi cuộc kiểm toán đạt được hiệu quả

cao.

Do hạn chế về thời gian và trình độ của người viết nên luận văn này

khơng thể tránh khỏi những thiếu sót. Một số giải pháp đưa ra trong luận văn

này có thể là chưa thực sự ưu việt nhưng thể hiện mong muốn của người viết là

có thể tìm hiểu sâu hơn về vấn đề đã đặt ra, đưa ra những quan điểm riêng,

nâng cao kiến thức, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình học tập và nghiên cứu.

Xin chân thành cảm ơn TS. Đồn Ngọc Phi Anh và các anh chị KTV tại

cơng ty TNHH kiểm toán và tư vấn thuế A.T.A.X đã giúp em hoàn thành luận

văn này.



SVTH: Đặng Hữu Dự



Trang 53



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: TS. Đồn Ngọc Phi Anh

Bảng các kí hiệu chữ viết tắt



Y: có

N: khơng

N/A: khơng áp dụng

S: Điểm mạnh

C: kiểm sốt mạnh

E: kiểm sốt trung bình

W: kiểm sốt yếu

KSNB: kiểm soát nội bộ

KTV: kiểm toán viên



SVTH: Đặng Hữu Dự



Trang 54



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: TS. Đoàn Ngọc Phi Anh



DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

*****************

Tài liệu kiểm tốn tài chính của TS. Đồn Thị Ngọc Trai khoa kế tốn

trường đại học kinh tế Đà Nẵng.

Tài liệu kiểm tốn tài chính của Th.S Phạm Hồi Hương khoa kế tốn

trường đại học kinh tế Đà Nẵng.

Tài liệu kiểm toán căn bản của Th.S Trần Hồng Vân khoa kế toán

trường đại học kinh tế Đà Nẵng.

Kiểm toán - Auditing / Alin A. Arens, James K. Loebbecke ; Đặng Kim

Cương, Phạm Văn Dược dịch. - Hà Nội : Thống Kê, 2000. - 572 tr. ; 28 cm.

(chương 9).

Principles of auditing and other assurance services / O. Ray Whittington,

Kurt Pany. - 14th ed. - Boston : McGraw-Hill/Irwin, 2004. - xxvii, 763 p. : ill. ;

26 cm (chapter 9).

Modern auditing / Gurdarshan Singh Gill, Graham Cosserat, Philomena

Leung, Paul Coram.

Giáo trình Kiểm tốn của hoa kiểm tốn Trường đại học kinh tế

TP.HCM : NXB Thống Kê 2005.

Kiểm toán Lý Tuyết và Thực Hành / John Dunn : NXB Thống Kê, 2000.



SVTH: Đặng Hữu Dự



Trang 55



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: TS. Đoàn Ngọc Phi Anh



NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................



SVTH: Đặng Hữu Dự



Trang 56



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sau đây là phần lưu đồ của hoạt động xử lý nhu cầu hàng tồn kho trong chu trình Nguyên vật liệu của công ty A mà người viết dựa vào phần mô tả của kiểm toán viên để vẽ lại bằng chương trình SmartDraw.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x