Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a) 2xy.(5x2y+ 3x  z)

a) 2xy.(5x2y+ 3x  z)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn



Giáo án số học 7

1

2



c)  x3y7z3 có hệ số là 



1

2



4. Hướng dẫn học ở nhà :2’

 Ôn tập quy tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ; cộng trừ đa thức,

nghiệm của đa thức.

 Bài tập về nhà số 62, 63, 65, tr 50  51 SGK ; soá 51, 52, 53 tr 16 SBT

 Tiết sau tiếp tục ôn tập

V.RÚT KINH NGHIỆM: .........................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................



Ngày : 09 / 04 /

2008



Tuần:

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết:



ƠN TẬP CHƯƠNG IV (TIẾT 2)



I. MỤC TIÊU :

 Ôn tập các quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, cộng,

trừ đa thức, nghiệm của đa thức.

 Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ các đa thức, sắp xếp các hạng

tử của đa thức theo cùng một thứ tự, xác đònh nghiệm của ủa

thửực

II.PHƯƠNG PHáP:

ẹaứm thoaùi. Thuyt trỡnh , vn ỏp trc quan, gợi mở và giải quyết vấn đề.

III. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1. Giáo viên :  SGK, Bảng phu ghi bài tập, thước thẳng

2. Học sinh :  Học sinh thực hiện hướng dẫn tiết trước  bảng

nhóm

IV. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :

1. Ổn đònh lớp :

1’ kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ :

5’

HS1 :

 Đơn thức là gì ? Đa thức là gì ?

 Chữa bài tập 52 tr 16 SBT : Viết một biểu thức đại số chứa x, y

thỏa mãn 1 trong các điều sau : a) Là đơn thức

b) Chỉ là đa thức nhưng không phải là đơn

thức

(HS trả lời đònh nghóa đơn thức, đa thức như SGK và tự cho ví dụ về

đơn thức và đa thức nhưng không phải là đơn thức)

3. Bài mới :

Tg

Giáo viên - Học sinh

Nội dung

10’

Bài 63 (a, b) tr 50 SGK :



Giáo viên: Lê Duyên Nam



- 151 -



Năm học: 2012 - 2013



Trường TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn



15’



Giáo án số học 7



HĐ 1 : Ôn tập, luyện tập

Bài 63 (a, b) tr 50 SGK :

(Đề bài bảng phụ)

GV gọi 2 HS lần lượt lên giải

câu a, b

2 HS lên bảng thực hiện

GV gọi HS nhận xét

GV gợi ý câu (c)

x4  0 ; 2x2  0 ; 1 > 0

Hỏi : Vậy đa thức

x4 + 2x2 + 1 lớn hơn hoặc bằng

số nào ?

HS : x4 + 2x2 + 1  1

GV gọi 1HS lên bảng trình bày

Bài 62 tr 50 SGK :

(Đề bài bảng phụ)

GV gọi 3 HS lần lượt lên bảng

thực hiện

a) Sắp xếp các hạng tử

của mỗi đa thức trên theo

lũy thừa giảm dần của

biến

b) Tính : P(x) + Q(x)

và P(x)  Q(x)

(yêu cầu HS cộng trừ hai đa

thức theo cột dọc)



M(x) = 5x +2x  x2+3x2  x3

3



4



 x4+1  4x3

a) M(x) = (2x4x4) + (5x3 x3

4x3) + ( x2 + 3x2) + 1

M(x) = x4 + 2x2 + 1

b) M(1) = 14 + 2 . 12 + 1 = 4

M(1) = (1)2 + 2.(1)2+1 = 4

c) Vì : x4  0 ; 2x2  0 ; 1 > 0

neân : x4 + 2x2 + 1  1

 x4 + 2x2 + 1  0

Vaäy đa thức M(x) không có

nghiệm

Bài 62 tr 50 SGK :

a)

1

4



P(x)= x53x2 + 7x49x3+x2 x

1

4



= x5+7x49x32x2 x

Q(x) = 5x4 x5+x22x3+3x2

= x5+5x42x3+4x2

b)  Tính : P(x) + Q(x)



1

4



1

4



1

4



P(x)= x5 +7x4 9x32x2 x

Q(x)= x5+5x42x3+4x2

=







1

4



1

4



12x411x3+2x2 x-



 Tính P(x)

Q(x)

P(x) +

Q(x)



1

4



1

4



P(x)= x5 +7x4 9x32x2 x



c) Chứng tỏ rằng x = 0 là

1

nghiệm của đa thức P(x) nhưng Q(x)= x5+5x42x3+4x2



4

không phải là nghiệm của đa

1

1

thức Q(x)

= 2x5+2x47x36x2 x+

4

4

GV gợi ý câu (c)

Thay x = 0 vào đa thức P(x) và

1

c) P(x)= x5 +7x4 9x32x2 x

Q(x) tính giá trò của đa thức

4

1

4



P(0) = 05+7.049.032.02 .0 = 0

Q(x)= x5+5x42x3+4x2 



13’



1

4

1

4



Q(0)= 05+5.042.03+4.02 = 



1

4



 x = 0 không phải là

nghiệm của đa thức Q(x)

Bài 64 tr 50 SGK :

Bài 64 tr 50 SGK :

Vì giá trò của phần biến x2y

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

Hỏi : Hãy cho biết các đơn tại x = 1 và y = 1 là :



Giáo viên: Lê Duyên Nam



- 152 -



Năm học: 2012 - 2013



Trường TH-THCS-THPT Lê Q Đơn



Giáo án số học 7



thức đồng dạng với đơn thức

x2y phải có điều kiện gì ?

HS : Phải có điều kiện : hệ số

khác 0 và phần biến là x2y

Hỏi : Tại x =  1 và y = 1. Giá trò

của phần biến là bao nhiêu ?

Hỏi : Để giá trò của các đơn

thức đó là các số tự nhiên <

10 thì các hệ số phẳi như thế

nào ?

HS : Giá trò của phần biến tại x

=  1 và

y = 1 là (1)2. 1 = 1

1 HS lên bảng cho ví dụ

HĐ 2 : Bài làm thêm

(đề bài đưa lên bảng phụ)

Cho M(x) + (3x3+4x2+2)

= 5x2+3x3x+2

a) Tìm đa thức M(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Hỏi : Muốn tìm M ta làm thế

nào ?

HS : Ta phải chuyển đa thức

(3x3+4x2+2) sang vế phải

GV gọi 1HS lên bảng thực hiện

1HS lên bảng thực hiện

Hỏi : Tìm nghiệm của đa thức

M(x)

Gọi HS nhận xét và bổ sung

chỗ sai



(1) . 1 = 1. Nên giá trò của

đơn thức đúng bằng giá trò

của hệ số, vì vậy hệ số

của các đơn thức này phải

là các số tự nhiên nhỏ hơn

10

Ví dụ : 2x2y ; 3x2y ; 4x2y ...

2



Bài làm thêm

Giải

a) Tìm đa thức M(x)

M(x) = 5x2+3x3x+2 

(3x3+4x2+2)

M(x) = 5x2+3x3x+2  3x3 4x2 2

M(x) = x2 x

b) Ta coù : M(x) = 0

 x2 x = 0  x(x 1) = 0

 x = 0 hoặc x = 1

vậy nghiệm của đa thức M(x)

là : x = 0 và x = 1



4. Hướng dẫn học ở nhà :1’

 Ôn tập các câu hỏi lý thuyết, các kiến thức cơ bản của chương,

các dạng bài tập

 Tiết sau kiểm tra 1 tiết

 Bài tập về nhà số 55 ; 57 tr 17 SBT

V.RÚT KINH NGHIỆM: .......................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

Tuần:

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết:



ÔN TẬP CUỐI NĂM ( TIẾT 1)

Giáo viên: Lê Duyên Nam



- 153 -



Năm học: 2012 - 2013



Trường TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn



Giáo án số học 7



I- Mục tiêu:

- Ơn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số và đồ thị

- Rèn luyện kĩ năng Hs thực hiện các phép tính trong Q, bài toán về chia tỉ lệ, về đồ thị hm s:y = ax(a

0)

II.Phơng pháp: Nêu vấn đề

III- Chun b:Gv:Bi soạn, bảng ph, thước thẳng, compa, phấn màu.Hs: vở sách dụng cụ học tập,bảng

nhóm.

IV-Tiến trình dạy học:

1. ổn định:1’

2. Kiểm tra bài cũ:(0’)

3.Bài mới:

Tg

15’



10’



Hoạt động của Gv,Hs

Hoạt động 1

- Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

Ví dụ:

2

-1

 0,4;

 - 0,(3)

5

3



Nội dung

* Ôn tập về số hữu tỉ, số thực:

1) Số hữu tỉ:

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

a

vớ

i a,b  Z, b 0

b

2 -1

Ví dụ: , , ....

- Khi viết dưới dạng số thập phân, số hữu tỉ

5 3

được biểu diễn như thế nào ?

- Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bỡi một số thập

- Cho ví dụ.

phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hồn . Ngược

- TL, Ví dụ:

lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn

2 =1,4142135623...

tuần hồn biểu diễn một số hữu tỉ

- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số

2

-1

 - 0,(3)

Ví dụ:  0,4;

thực. Q � I  R

5

3

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập

phân vô hạn không tuần hồn

- Thế nào là số vơ tỉ ? Cho ví dụ

Ví dụ: 2 =1,4142135623...

- Số hữu tỉ và số vơ tỉ được gọi chung là số

- Số thực là gì ?

thực.

Nêu mối quan hệ giữa tập Q, tập I, và tập

Q �I  R

R

- Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác 2) Giá trị tuyệt đối của một số h.tỉ

u x �0

�x neá

định như thế nào ?

x �

- x neá

u x <0



* Bài tập:

Hoạt động 2:

Với giá trị nào của x thì ta có:

- Đưa bài lên bảng phụ Hs làm

a)| x | + x = 0 .

Sau đó gọi 2Hs lên bảng làm a;b – Lớp b) x + | x | = 2x

nhận xét

c) 2 + 3x - 1  5

Câu c) Cho lớp làm theo nhóm

+ Bài tập 1 SGK tr.88

Thực hiện các phép tính

- Ghi bài tập sẵn lên bảng phụ

Câu (b;d) – Bảng phụ

5

7

4

 1,456:

 4, 5.

18

25

5



� 1

�1 � 1

d )( 5).12 : �

 : ( 2) �

1

� �

�4 � 2



� 3



5

7

4

 1,456:

 4, 5.

18

25

5



� 1

�1 � 1

d )(5).12 : �

 : ( 2) �

1

� �

�4 � 2



� 3



b)



b)



-> Tổ chức HS làm



+ Bài tập 4 b SBT/63



Giáo viên: Lê Duyên Nam



- 154 -



Năm học: 2012 - 2013



Trường TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn



Giáo án số học 7



15’



So sánh



Hoạt động 3

- Tỉ lệ thức là gì ?

- Phát biểu

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số



37  14 và 6  15



* Ôn tập về tỉ lệ thức-chia tỉ lệ

3) Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

+ Trong tỉ lệ thức , tích hai ngoại tỉ bằng tích

hai trung tỉ

a c

Nế

u  thì ad =bc

- Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

b d

+ Trong tỉ lệ thức , tích hai ngoại tỉ bằng

+ Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

tích hai trung tỉ

a c e a c  e a c  e

a c

  



 ...

Nế

u  thì ad =bc

b d f b d  f b d  f

b d

+Bài tập 3 SGK tr. 89

Từ tỉ lệ thức

- Hãy viết công thức thể hiện tính chất dãy a  c (a �c;b ��d)

b d

tỉ số bằng nhau .

a+c b d

a c a c a  c



y rú

t ra tỉlệthứ

c:



Ta có:  



a-c b  d

b d b d b d

a c a  c

Từtỉlệthức:



b d b d

a c b  d

+ Bài tập 4 SGK tr.89





( hoán vòtrung tỉ

)

a c b  d

( Đề bài bảng phụ )

4) Hai đại lượng tỉ lệ thuận (nghịch)

Gv: Dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau và

phép hoán vị trong tỉ lệ thức để thực hiện

Bài tập:

( Cho Hs làm theo nhóm )

- Hãy vẽ đồ thị của hàm số

y = -1,5x

- Bằng đồ thị hãy tìm các giá trị:

- Đưa đề bài lên bảng phụ – Yêu cầu 1 Hs

f(1) ; f(-2).

đọc to rõ

- Gọi 1 Hs lên bảng trình bày

- Khi nào đại lượng y tỉ lệ thuận (nghịch)

với đại lượng x ?

- Đồ thị của hàm số y =a.x(a �0) có dạng

như thế nào ?

- Đồ thị của hàm số y =ax (a �0) là một

đường thẳng đi qua gốc t/ độ.

- Đưa bài tập lên bảng phụ yêu cầu Hs hoạt

động nhóm

Sau đó hs đại diện nhóm lên bảng trình bày

Gv: Gọi 1 Hs lên bảng tính

f(1) =

?

f(-2) =

?

4-Hướng dẫn tự học: 4’

a) Bài vừa học:

- Nắm lại các dạng toán trong Q – Thực hiện các phép tính phải cẩn thận chính xác

- Xem lại các bài tập đã giải – Có thể ghi lại các chỗ nào còn chưa rõ hôm sau hỏi nhờ thầy giảng giải

lại

b) Bài sắp học: Làm bài tập 3-> 6 sgk/89 Ôn tập về Thống kê xem lại kiến thức cơ bản,các bài tập

chương III

V. Rót kinh nghiƯm :



Giáo viên: Lê Dun Nam



- 155 -



Năm học: 2012 - 2013



Trường TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn



Giáo án số học 7



...................................................................................................................................

...................................................................................................................

Tuần:

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết:



Ôn Tập Cuối Năm ( t2,3)

I- Mục tiêu:

-Ơn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương III & IV đạisố

- Rèn luyện kĩ năng Hs thực hiện các phép tính thống kê, các phép tính của biểu thức đại

số.

- Thái độ cẩn thận chớnh xỏc

II.Phơng pháp: Nêu vấn đề

III- Chun b:Gv:Bi son, bng ph, thước thẳng, compa, phấn màu.Hs: vở sách dụng cụ học tập,bảng

nhóm.

IV- Tiến trình dạy học:

1. ổn định:1’

2. Kiểm tra bài cũ:(0’)

3.Bài mới:

Tg



Hoạt động của Gv ,HS

Nội dung

Hoạt động 1:

1. Ôn tập về thống kê :

- Để tiến hành diều tra về một vấn đề nào

đó (Vd: đánh giá kết quả học tập của lớp)

 Bảng số liệu thống kê ban đầu Dấu

em phải làm những việc gì và trình kết

hiệu

quả như thế nào ?

 Bảng “tần số” của dấu hiệu

- Trên thực tế người ta thường sử dụng

 Biểu đồ đoạn thẳng

biểu đồ để làm gì ?

 Số trung bình cộng của dấu hiệu

- Trên thực tế người thường sử dụng loại

Bài tập: 7 SGK/89-90

biểu đồ đoạn thẳng để chỉ giá trị và tần số

a)Tỉ lệ trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi

của dấu hiệu?

Tây Nguyên đi học Tiểu học là 92,29 oo . - Đưa bài tập 7 SGK/89-90 đưa lên bảng Đồng bằng sông Cửu Long 87,81 o o

phụ

b) Vùng đồng bằng sông Hồng đi học cao

- Yêu cầu Hs đọc biểu đồ

nhất là 98,76 oo

Bài tập: 8 SGK/90

- Đưa bài tập 8 SGK/90 đưa lên bảng phụ a)Dấu hiệu là sản lượngcủa từng thửa ruộng

- u cầu Hs đọc đề bài

(tính theo tạ/ha)

- Sau đó chỉ định Hs trả lời từng câu hỏi

b) Bảng tần số:

- Số trung bình cộng của dấu hiệu có ý SL

T.số

C.tích

nghĩa gì ?

– Khi nào khơng nên lấy số trung bình

cộng làm đại diện cho dấu hiệu ?



Giáo viên: Lê Duyên Nam



- 156 -



Năm học: 2012 - 2013



Trường TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn



Giáo án số học 7



Hoạt động 2:

- Thế nào là đơn thức? Hai đơn thức như

thế nào gọi là hai đơn thức đồng dạng?

- Thế nào là đa thức?

- Cách tìm bậc một đơn thức – một đa

thức?

Hs: trả lời các câu hỏi của Gv

Về đơn thức ; đa thức ;

cách tìm bậc của đơn thức ,của đa thức

- Đưa đề bài tập lên bảng phụ

Yêu cầu Hs nêu câu trả lời

( Gv chỉ định Hs trả lời )

- Đưa đề bài lên bảng phụ

- yêu cầu Hs làm theo nhóm

- Sau đó đại diện nhóm lên bảng trình bày



31

34

35

36

38

40

42

44



10

310

20

680

30

1050

15

540

X

10

380

4450



10

400

120

5

210

37 t./ha

20

880

4450

N=

120

2. Ôn tập về biểu thức đại số:

* Đơn thức - Đa thức

* Những đơn thức đồng dạng

* Cách xác định bậc của đơn thức – bậc của

đa thức

* Cộng, trừ đa thức một biến

Bài tập1

Trong các biểu thức đại số sau :

1

1

2xy2 ; 3x3 + x2y2 – 5y ; -2 ;0 ;  ; 

2

2

2

3

.3xy.2y ; 4x - 3x +2 .

a) Những biểu thức nào là đơn thức?

b) Tìm các đơn thức đồng dạng

c) Những biểu thức nào là đa thức ? mà khơng

là đơn thức ?

- Tìm bậc của mỗi đa thức

Bài tập: Cho hai đa thức:

M = x2-2xy+y2 và

N = y2+2xy+x2+1

Bài tập: Cho hai đa thức:

A= x2-2y+xy+1 B=x2+y-x2y2-1

a.Tính C = A+B:

= ( x2-2y+xy+1)+( x2+y-x2y2-1)

= x2-2y+xy+1+ x2+y-x2y2-1

= 2x2-y+xy-x2y2

b)Tính C+A= ?

( x2+y-x2y2-1)-( x2-2y+xy+1)

= x2+y-x2y2-1-x2+2y-xy-1

=3y-x2y2-2-xy



Bài tập: Cho 2 đa thức :

P(x) = 3x2-5+x4-3x3-x6-2x2-x3

Q(x)= x3+2x5-x4+x4+x2-2x3+x-1

a) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa tăng của

biến.

b) Tính P(x)+Q(x) vàP(x) -Q(x

4. Hướng dẫn tự học: - Xem các bài tập đã giải, nắm lại lí thuyết.

-Làm bài các bài tập ơn tập cuối năm

Tuần:

Ngày soạn:



Giáo viên: Lê Duyên Nam



- 157 -



Năm học: 2012 - 2013



Trường TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn



Giáo án số học 7



Ngày dạy:

Tiết:



Kiểm tra học kì 2

Ngày kiểm tra

---------------------------------------------------------------------------------------Tiết 74:



TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 2



I. YÊU CẦU:

– Học sinh nhận rõ ưu khuyết điểm trong bài làm của mình

– Hệ thống hóa, củng cố thêm các kiến thức đã học

– Biết cách chữa lỗi trong bài

II. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1. Ổn đònh:

2. Bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bò của học sinh

3. Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1:

GV ghi đề bài lên bảng.

HS làm vào vở .

Hoaùt ủoọng 2:

Giáo viên nhận xét ưu, nhược điểm trong bài lµm của học sinh

– Giáo viên cùng học sinh thống nhất yêu cầu: trả lời từng câu,

từng ý của phần trắc nghiệm.

– Học sinh ghi vào vở



Giáo viên: Lê Dun Nam



- 158 -



Năm học: 2012 - 2013



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a) 2xy.(5x2y+ 3x  z)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×