Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
7 Hệ thống thu gôm vả xử lý bãi chôn lấp

7 Hệ thống thu gôm vả xử lý bãi chôn lấp

Tải bản đầy đủ - 0trang

CO2

N2

O2

Mercaptans, hợp chất chứa lưu huỳnh

NH3

H2

CO

Các khí khác

Tính chất

Nhiệt độ (oF)

Tỷ trọng



40 – 60

2–5

0,1 – 1,0

0 – 1,0

0,1 – 1,0

0 – 0,2

0 – 0,2

0,01 – 0,06

Giá trị

100 – 200

1,02 – 1,06



(Nguồn: Tchobanoglous và cộng sự, 1993).

Thành phần khí vi lượng:

Một số khí vi lượng, mặc dù tồn tại ở một lượng nhỏ nhưng có tính độc và nguy cơ

gây hại đến sức khỏe của cộng đồng dân cư rất cao. Các nghiên cứu ở Mỹ và Anh cho

thấy, có tổng cộng 116 hợp chất có thể tìm thấy trong khí ở bãi chôn lấp như acetone,

benzene, chlorobenzene, chloroform, vinyl chloride,…. Sự có mặt của các chất khí này

trong nước rò rỉ từ bãi chôn lấp phụ thuộc vào nồng độ của chúng trong khí bãi chơn lấp

khi tiếp xúc với nước rò rỉ. Cần lưu ý, nồng độ đáng kể của các chất hữu cơ bay hơi trong

khí bãi chơn lấp thường xuất hiện ở bãi chôn lấp cũ đã tiếp nhận các loại chất thải rắn

công nghiệp và thương mại có chứa các chất hữu cơ bay hơi. Trong các bãi chôn lấp mới

hơn mà các chất thải rắn nguy hại bị cấm đổ vào, nồng độ các chất hữu cơ bay hơi trong

khí bãi chơn lấp cực kỳ thấp.

4.7.2 Tính tốn lượng khí phát sinh

Ước tính độ ẩm của chất thải rắn của huyện Cần Giờ khi biết thành phần khối lượng

của nó:

Thơng thường, chất hữu cơ có trong chất thải rắn được phân làm 2 loại:



38



Chất có khả năng phân hủy sinh học nhanh (3 tháng đến 5 năm) và chất hữu cơ có khả

năng phân hủy sinh học chậm (5 đến 50 năm). Tỷ lệ chất hữu cơ có khả năng phân hủy

sinh học tùy thuộc rất nhiều vào hàm lượng lignin của chất thải. Khả năng phân hủy sinh

học của các chất hữu cơ khác nhau là khác nhau dựa trên cơ sở hàm lượng lignin.

Bảng 9: Khả năng phân hủy của các thành phần chất hữu cơ trong CTR

Thành phần chất hữu cơ



Khả năng phân hủy sinh học

Nhanh

Chậm



Rác thực phẩm



Giấy báo



Giấy văn phòng



Carton

Plastic

Khơng phân hủy sinh học



Vải



Cao su



Da



Rác vườn



Gỗ



Các chất hữu cơ khác

(Nguồn: Tchobanoglous và cộng sự, 1983)

Bảng 10: Độ ẩm của các thành phần trong CTR đô thị

STT

I

1

2

3

4

5

6

7

8

9

II

1

2

3

4



Thành phần

Chất hữu cơ

Thực phẩm thừa

Giấy

Giấy carton

Nhựa

Vải vụn

Cao su

Da

Chất thải trong vườn

Gỗ

Chất vô cơ

Thủy tinh

Can thiết

Nhôm

Kim loại khác



Độ ẩm (% KL)

70

6

5

2

10

2

10

60

20

2

3

2

3

39



5

Bụi, tro

8

(Nguồn : Integrated Solid Waste Management, McGRAW-HILL 1933.)

Dựa vào bảng ta phân loại thành phần các chất hữu cơ phân hủy sinh học của chất thải

huyện Cần Giờ như sau:

Bảng 11 : Phân loại thành phần các chất hữu cơ phân hủy sinh học của chất thải huyện

Cần Giờ

Thành phần



Chất hữu cơ phân

hủy nhanh:

Lá cây, rác hữu cơ

Giấy vụn, carton

Tổng cộng

Chất hữu cơ phân

hủy chậm:

Cao su

Tổng cộng

(Nguồn: tổng hợp)



% khối lượng (1)



69,67

1,14

70,81

2,31

2,31



Độ ẩm (% khối

lượng) (2)



Khối lượng khô (kg)

(3)

(3)= (1) x (100% (2))



68,85



21

1,2

22,2



2



2,2638

2,2638



Thành phần chất thải bao gồm 70,81% chất thải phân hủy sinh học nhanh, 2.31% chất

thải phân hủy sinh học chậm, còn lại plastic và các chất được coi là các chất trơ về mặt

hóa học và sinh học. Trong q trình phân hủy chỉ có 75% khối lượng chất thải phân hủy

sinh học nhanh, 50% chất thải phân hủy sinh học chậm bị phân hủy.

Tổng lượng khí sinh ra trong q trình phân hủy sinh học nhanh và quá trình phân hủy

sinh học chậm lần lượt là 0,8746 và 0,9996 m 3/kg (nguồn : Giáo trình Quản lý và Xử lý

chất thải rắn – GS. TS Nguyễn Văn Phước). Thời gian phân hủy hoàn toàn của CTR phân

hủy sinh học nhanh là 5 năm, phân hủy sinh hoc chậm là 15 năm.

Sản lượng khí sinh học sinh ra đối với 1kg CTR phân hủy nhanh và 1kg CTR phân

hủy chậm qua các năm là :

Chất hữu cơ phân hủy nhanh

Sử dụng mô hình tam giác



40



Hình 3 : Mơ hình tam giác tính tốn lượng khí sinh ra đối với CHC PHSH nhanh.



Áp dụng cơng thức :

Tổng lượng khí sinh ra của rác phân hủy nhanh, m3/kg:

= ½ x thời gian phân hủy (năm) x tốc độ sinh khí cực đại (m3/kg.năm)

Tốc độ sinh khí cực đại của rác phân hủy nhanh

= (2 x tổng lượng khí sinh ra)/thời gian phân hủy

Tốc độ phát sinh khí cực đại cuối năm 1 :

h = = 0,34984 (m3/kg.năm).

Tổng lượng khí sinh ra trong năm thứ nhất :

V1= x 0,3498 = 0,1749 (m3/kg).

Tốc độ phát sinh khí cuối năm 2 :

h1 = x h = x 0.34984 = 0,26238 (m3/kg.năm)

Tổng lượng khí sinh ra trong năm thứ 2 là :

V2 = x (h+h1) = x (0,34984 + 0,26238) = 0,30611 (m3/kg)

Tốc độ phát sinh khí cuối năm 3 :

41



h2 = x h = x 0.34984 = 0,1749 (m3/kg.năm)

Tổng lượng khí sinh ra trong năm thứ 3 là :

V3 = x (h1 + h2) = x (0,26238+ 0,1749) = 0,30611 (m3/kg)

Tốc độ phát sinh khí cuối năm 4 :

h3 = x h = x 0.34984 = 0,0875 (m3/kg.năm)

Tổng lượng khí sinh ra trong năm thứ 4 là :

V4 = x (h2 + h3) = x (0,1749 + 0,0875 ) = 0,13119 (m3/kg)

Tổng lượng khí sinh ra trong năm thứ 4 là :

V5 = x h3 = x 0,0875 = 0,04373 (m3/kg)

Tương tự ta có bảng số liệu sau :

Bảng 12 : kết quả tính tốn tốc độ phát sinh khí và tổng lượng khí sinh ra ở cuối các

năm đối với 1kg CHC PHSH nhanh.

Cuối

năm



Tốc độ phát sinh khí

(m3/kg.năm)



Tổng lượng khí sinh ra



1



0,3498



0,17492



2



0,2624



0,30611



3



0,1749



0,21865



4



0,0875



0,13119



5



0



0,04373



Tổng



(m3/kg)



0,87460



Khối lượng chất phân hủy sinh học nhanh là :

MPHN = 0,7081 x 27862 = 19729 (tấn)

Khối lượng chất phân hủy sinh học nhanh phân hủy được là :

M1 = 0,75 x 19729 = 14797 (tấn).

Vậy ta có tổng lượng khí sinh ra trong các năm là :

Vnăm 1 = 0,17492 x 14797 x103 = 2588238 (m3).

42



Tốc độ phát sinh khí trong các năm là :

hnăm 1 = 0,3498 x 14797 x103 = 5175884 m3/năm.



Tương tự ta có kết quả sau :

Bảng 13 : Tốc độ phát sinh khí và tổng lượng khí sinh ra đối với tồn bộ rác thải chơn

lấp năm 2017

Chất hữu cơ phân hủy sinh học chậm

năm



1



2



3



4



5



Tốc độ phát

sinh khí

(m3/năm)



5175884



3882653



2587942



1294711



0



Tổng lượng

khí sinh ra

(m3)



2588238



4529416



3235297



1941178



TỔNG



647059 12941189



Mơ hình tam giác :



43



Hình 4 : Mơ hình tam giác tính tốn lượng khí sinh ra đối với CHC PHSH chậm

Áp dụng cơng thức

Tốc độ sinh khí cực đại của rác phân hủy chậm :



Tính tốn với 1kg chất phân hủy sinh học chậm

Ta có :

h =hmax = = 0,1333 (m3/kg.năm)

Tốc độ phát sinh và tổng lượng khí sinh ra trong năm thứ nhất:

h1 = = = 0,026656 (m3/kg.năm)

v1 = = =0,013328 (m3)

Tốc độ phát sinh khí và tổng lượng khí sinh ra trong năm thứ 2 là:

h2 = = = 0,05331 (m3/kg.năm)

v2 = (h1 + h2) = (0,026656 + 0,05331)= 0,039984 (m3)

Tốc độ phát sinh khí và tổng lượng khí sinh ra trong năm thứ 3 là:

h3 = = = 0,079968 (m3/kg.năm)

v3 = (h2 + h3) = 0,06664 (m3)

Tính tương tự cho các năm sau ta có:

Bảng 14: Tốc độ phát sinh khí vào cuối các năm và tổng lượng khí sinh ra của 1kg chất

thải phân hủy sinh học chậm.

Cuối

năm



h

3

(m /kg.năm)



v (m3)



Cuối năm



h

3

(m /kg.năm)



v (m3)



1



0,026656



0,013328



9



0,079968



0,08663

2

44



2



0,053312



0,039984



10



0,066640



0,073304



3



0,079968



0,066640



11



0,053312



0,05997

6



4



0,106624



0,093296



12



0,039984



0,04664

8



5



0,133280



0,119952



13



0,026656



0,033328



6



0,119952



0,126616



14



0,013328



0,01999

2



7



0,106624



0,113288



15



0,000000



0,00666

4



8



0,093296



0,099960



Lượng khí sinh ra đối với tồn bộ rác thải chơn lấp năm 2017

Khối lượng chất thải phân hủy chậm là:

MPHC = 0,0231 x 27862 = 644 (tấn)

Khối lượng chất thải phân hủy chậm phân hủy là:

M2 = MPHC x 0,5 = 644 x 0,5 = 322 (tấn)

Thể tích khí năm nhất do khối lượng trên sinh ra là:

V1 = 322 x103 x 0,013328 = 4289 (m3)

Tương tự ta có:

Bảng 15 : Tổng thể tích khí sinh trong các năm của tồn lượng chất thải đem chơn năm

2017

NĂM

1

2

3

4

5

6



Tổng lượng khí sinh ra (m3)

4289

12867

21445

30023

38601

40745

45



7

8

9

10

11

12

13

14

15



36456

32167

27878

23589

19300

15011

10725

6433

2144



Sau đây là kết quả tính tốn tổng lượng khí sinh ra ở BCL :

Bảng 16 :Lượng khí phát sinh ra trong năm 2017 của bãi chơn lấp



Thể tích (m3)



Cuối năm

Phân hủy nhanh



Phân hủy chậm



Tổng



1



2588238



4289



2596816



2



4529416



12867



4555150



3



3235297



21445



3278187



4



1941178



30023



2001224



5



647059



38601



724261



6



40745



81490



7



36456



72912



8



32167



64334



9



27878



55756



10



23589



47178



11



19300



38600



12



15011



30022



46



13



10725



21450



14



6433



12866



15



2144



4288

13262861



Tổng



Các năm sau tính tương tự ta sẽ được bảng sau :

Bảng 17 :Lượng khí phát sinh ra ở bãi chơn lấp

cuối

năm



Tổng lượng khí sinh ra

(PHN)



Tổng lượng khí sinh ra

(PHC)



Tổng



2017



2588238



4289



2592527



2018



7505889



17799



7523688



2019



11867070



41914



11908984



2020



15588309



78225



15666534



2021



18573615



128558



18702173



2022



21359657



188587



21548244



2023



24563606



253332



24816938



2024



28248147



323500



28571647



2025



32485369



399904



32885273



2026



37358174



483477



37841651



2027



42961900



575301



43537201



2028



49406185



676608



50082793



2029



56817114



788824



57605938



2030



65339679



913581



66253260



2031



75140631



1050621



76191252



2032



86411727



1210675



87622402

47



2033



99373485



1392280 100765765



2034



114279508



1601122 115880630



2035



131421435



1841290 133262725



2036



151134650



2117484 153252134



2037



173804848



2435104 176239952



2038



199875576



2800370 202675946



2039



229856910



3220426 233077336



2040



264335447



3703490 268038937



2041



229897002



4136241 234033243



2042



134726217



4388357 139114574



2043



62324195



4432745



66756940



2044



16106253



4238246



20344499



2045



3769020



3769020



2046



3168026



3168026



2047



2599659



2599659



2048



2068807



2068807



2049



1581101



1581101



2050



1143013



1143013



2051



761985



761985



2052



446577



446577



2053



206556



206556



2054



53380



53380



 Hệ thống thu gom khí bãi rác



Phương pháp thu khí đặt ống phun thẳng là các giếng khoan vào CTR đã chơn lấp

khoảng 1m, có thể khoan sâu tới lớp lót đáy. Nếu chất rắn đã đóng kết thành khối

48



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

7 Hệ thống thu gôm vả xử lý bãi chôn lấp

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×