Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
d. Các nguyên công sản xuất

d. Các nguyên công sản xuất

Tải bản đầy đủ - 0trang

SV: Phạm Văn Linh

Khoa Cơng Nghệ Hóa

MSV: 1174140010

ĐH Cơng nghiệp HN



28- Rửa, quay ly tâm 1

29- Nhúng keo bề mặt

30- Sấy

31- Các công tác kiểm chọn phân loại chất lượng sản phẩm

 Nguyên công gia công

Ở công đoạn này, sản phẩm từ phơi thép dây dàicó các loại kích cỡ

đường kính khác nhau tùy vào từng loại sản phẩm được cắt đoạn, dập tán,

uốn, cán ren, sản phẩm dòng chân vặn được máy khoan lỗ ren theo thiết kế.

Chúng được tạo hình dựa trên bản vẽ của sản phẩm. Sau khi tạo hình, sản

phẩm OK , xóc phoi được chuyển sang chuỗi ngun cơng mạ.



Kiểm tra kích thước sản phẩm qua gia công



BC.TTTN | 22



GVHD: Nguyễn Xuân Huy



SV: Phạm Văn Linh

Khoa Cơng Nghệ Hóa

MSV: 1174140010

ĐH Cơng nghiệp HN



Ngun cơng gia công

 Nguyên công nạp liệu

Sản phẩm trước khi cho vào lồng quay cần phải tẩy sạch lớp dầu mỡ

máy bên ngồi, nhân cơng kiểm tra 5 điểm trên khay khơng rỗ, rỉ, khuyết tật

thì cho vào lồng với quy cách 2kg/ơ, đặt 1 chiều. Thùng quay sạch dầu mỡ, ốc

vít chắc chắn, trục tang quay tiếp điện tốt. Hóa chất bổ sung tại nguyên công

này là chất tẩy dầu EC 110, tần xuất bổ sung theo định lượng đã được đào tạo.



BC.TTTN | 23



GVHD: Nguyễn Xuân Huy



SV: Phạm Văn Linh

Khoa Cơng Nghệ Hóa

MSV: 1174140010

ĐH Cơng nghiệp HN



 Tẩy dầu 1

- nhiệt độ: 50 – 60 ˚C

- thời gian quay: 26 ± 3

phút

- nồng độ chất tẩy EC 110:

50 – 70 g/l

 Tẩy dầu 2

- nhiệt độ: 50 – 60 ˚C

- thời gian quay: 12 ± 3

phút

- nồng độ chất tẩy EC 110:

50 – 70 g/l

Tang quay tại bể tẩy dầu 1, 2



 Rửa nước 1, 2 sau tẩy dầu:

Thời gian quay 1-2 phút

 Tẩy rỉ hóa học

- thời gian 26 ± 3 phút

- nồng độ HCl:200 250 g/l

- nồng độ W36: 20 – 25 g/kg HCl



BC.TTTN | 24



GVHD: Nguyễn Xuân Huy



SV: Phạm Văn Linh

Khoa Cơng Nghệ Hóa

MSV: 1174140010

ĐH Cơng nghiệp HN



Tẩy rỉ hóa học

 Rủa nước sau tẩy rỉ: rửa 1 4 – 5 phút, rửa 2 15 – 25s

 Điện giải

- nhiệt độ : 50 – 60 ˚C

- thời gian : 11 ± 3 phút

- điện áp: 10 ± 0,2v

 Rửa nước sau điện giải: rửa 1 1phut, rửa 2 15s

 Hoạt hóa:

- thời gian : 15 – 25s

- nồng độ HCl :50 – 70 g/l

 Trung hòa:

- thời gian: 20 – 30s

- dd KOH: 25kg

- ZCZ Conditioner: 5l

 Mạ kẽm dung dịch bazo

- Zn+2 : 15 – 22 g/l

- dd KOH: 200 – 220 g/l

- ZCZ: 2/10 quay, 1l/10k KOH

BC.TTTN | 25



GVHD: Nguyễn Xuân Huy



SV: Phạm Văn Linh

Khoa Cơng Nghệ Hóa

MSV: 1174140010

ĐH Cơng nghiệp HN



- NCZ A, NCZ C: 100 – 115ml/lần bơm, 150A/lần bơm

- nhiệt độ: 25 ± 3 ˚C

- điện áp: 7,5 – 11v/ sp nan, 11v/ sp chân vặn

- thời gian 41 ± 3 phút

- chiều dày lớp mạ đạt 8 -15 µm/ sản phẩm nan, min 13µm/sp chân vặn.



Mạ kẽm

 4 ngun cơng rửa nước sau mạ, rửa với 15 – 20s 3 bể đầu, 1 – 2 phút

bể số 4

 Tẩy bóng

- thời gian: 10 – 30s

- nồng độ HNO3: pha theo tỷ lệ 0,2 – 0,5 % thể tích

- bổ sung 0,1l/ quay

 Thụ động xanh:

- pH= 2 – 3

- thời gian: 20 – 40s

- nồng độ HSO Supper passHT+: 60 – 80 ml/l khi pha mới,

bổ sung 0,15 ± 0,3 ml/quay

BC.TTTN | 26



GVHD: Nguyễn Xuân Huy



SV: Phạm Văn Linh

Khoa Công Nghệ Hóa

MSV: 1174140010

ĐH Cơng nghiệp HN



 Thụ động vàng:

- thời gian : 30 – 50s

- pH: 2 – 3

- HSO supper pass HT: 7,5 – 8,5 % khi pha mới, bổ sung 0,15 ml/quay



Vòi bổ sung HSO Supper pass HT cho bể thụ động

 Ra liệu: sản phẩm lấy ra khỏi tang quay chuẩn bị sây



BC.TTTN | 27



GVHD: Nguyễn Xuân Huy



SV: Phạm Văn Linh

Khoa Cơng Nghệ Hóa

MSV: 1174140010

ĐH Cơng nghiệp HN



Ra liệu

 Sản phẩm lấy ra khỏi dây chuyền, chuyển đến cơng đoạn nhúng keo bề

mặt và sấy để hồn thiện



Sản phẩm khơng đạt chất lượng tách ra ngồi sử lý

Sản phẩm OK được nạp kho, phân loại và đóng gói



BC.TTTN | 28



GVHD: Nguyễn Xuân Huy



SV: Phạm Văn Linh

Khoa Công Nghệ Hóa

MSV: 1174140010

ĐH Cơng nghiệp HN



Kiểm tra chiều dày lớp mạ và thiết bị đo chiều dày



Kiểm tra ngoại hình sản phẩm và độ lệch kích thước góc tán

Bảng tiêu chuẩn nồng độ hóa chất cơng nghệ Mạ quay 3

St

t



Hóa chất



Bể hóa chất



Tiêu chuẩn



Tần xuất



(g/l, ml)



kiểm tra

BC.TTTN | 29



GVHD: Nguyễn Xuân Huy



SV: Phạm Văn Linh

Khoa Cơng Nghệ Hóa

MSV: 1174140010

ĐH Cơng nghiệp HN



1



Enprep 110 EC



Tẩy dầu 1



50 – 70



10h/lần



2



Enprep 110 EC



Tẩy dầu 2



50 – 70



10h/lần



3



HCl



Tẩy rỉ hóa



200 - 250



Khi bổ sung



4



W36



học



20 – 25ml/kg HCl



HCl



5



Enprep 220 EC



Tẩy điện giải



50 - 60



10h/lần



6



HCl



Hoạt hóa



50 - 70



10h/lần



7



KOH



25kg

Trung hòa



1 lần/tuần



8



911 NCZ



5l



9



Zn2+



15 – 22

2 lần/10h



10

11



KOH

NCZ A,

A+/NCZ C 1:1



12



NCZ B



13



NCZ



14



HNO3



15



HSO HT+



16 HSO Supperpass



200 – 220

Mạ kẽm



100-115/150

10h/ lần

75-85/150



Tẩy bóng

Thụ động

xanh

Thụ động

vàng



1l/10 kg KOH

2l/10 quay

0,2 – 0,5 %

Bơm 0,1l/quay

60 - 80

Bơm 0,15 – 0,3l/

quay

pH 2 - 3

60 – 80

Bơm 0,15 – 0,3 ml

pH 2 – 3



10 quay/ lần

1 lần/ca

5h/lần

Khi pha mới

5h/ lần

5h/ lần

Khi pha mới

5h/ lần



BC.TTTN | 30



GVHD: Nguyễn Xuân Huy



SV: Phạm Văn Linh

Khoa Cơng Nghệ Hóa

MSV: 1174140010

ĐH Cơng nghiệp HN



5% thể tích, bổ

17



Keo phủ



Bể nhúng



sung 50 – 80 ml/



1 lần/ ngày



quay



2.2.3 các thiết bị chính

 máy sấy



Sơ đồ máy sấy tuynel

12- Đầu vào sấy



6- sợi đốt lò



3- khối lò nhiệt



7- nhiệt kế điện



4- quạt tản nhiệt



8- đầu ra sấy sản phẩm



5- bộ điều khiển trung tâm



BC.TTTN | 31



GVHD: Nguyễn Xuân Huy



Nguyên lý làm việc: khởi động máy sấy và cài đặt thông số nhiệt

độ, tốc độ sấy từ bộ điều khiển trung tâm theo định mức. Khi nhiệt độ

máy sấy đạt quy định, sấy hang, người sản xuất dài các sản phẩm nan

hoa mỏng trên mặt bang tải, sản phẩm được máy tự động sấy theo tịnh

tiến của tuynel. Khối nhiệt của lò được sợi đốt nhiệt gia nhiệt đồng thời

được quạt tản nhiệt tản đều trong lò. Cuối cùng, sản phẩm được lấy ra ở

đầu ra của máy sấy.

 Máy lạnh

Máy lạnh được đặt sau hệ

thống bể, đường ống được thiết

kế ra – vào bơm tuần hoàn

dung dịch mạ, làm giảm nhiệt

sinh ra trong quá trình mạ để

điều kiện nhiệt độ đạt tiêu

chuẩn. trong máy lạnh, sử

dụng gas làm lạnh và hệ thống

nước ngưng làm mát.



Thiết bị ngưng làm mát

 Máy lọc dung dịch bể mạ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

d. Các nguyên công sản xuất

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×