Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
S: chiều dày lưới đỡ ống 12.10-3 m

S: chiều dày lưới đỡ ống 12.10-3 m

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội



Đồ Án Môn QT&TB



m5 = 7900. 0,06 = 474 (kg)



f) Khối lượng nắp: m6 = khối lượng của nắp

Kich thước nắp: + Đường kính trong: Dtr = 1,3m

+ Chiều dày: S =6 mm

+ Chiều cao gờ: h = 25mm

tra bảng XIII.11-STQT&TB-2/384 ta có khối lượng của nắp

elip:



m



6



=92 (kg)



g) Khối lượng phần nón cụt: m7

m7 = ,kg

V7: thể tích nón cụt:V7 = h( Dn – Dtr )

h: chiều cao phần nón cụt: 0,5 m

Dn = = = 1460mm

Dtr = = = 1450mm

Dddn: đường kính ngồi của ống dẫn hơi thứ ra

Dddtr: đường kính trong của ống dẫn hơi thứ ra

V7 = 0,5.= 0,011 m3

m7 =0,011.7900= 90,23 (kg)

h) Khối lượng 4 bích ghép nắp, thân và đáy buồng đốt với

hình nốn cụt:

m8= 4., kg

V8: thể tích các bích:V8=

H: chiều cao các bích: 0,035m

 V8 =

 m8=4.7900.5,978.10-3= 188,9(kg)



74

GVHD: Vũ Minh Khơi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Trường ĐH Cơng Nghiệp Hà Nội

i)



Đồ Án Mơn QT&TB



Khối lượng 2 bích ghép nắp và thân buồng bốc:

m9=2. ,kg



V9: thể tích các bích:V9=

 V9 =

 m9=2.7900.5,85.10-3= 92,43(kg)

k) Tổng khối lượng nồi không:

Gnk=g=9,81(m1 +m2+m3+m4+m5+m6+m7+m8+m9)

Thay số vào ta có:

Gnk=( 92 +584,6 + 173,8 + 1773,425 + 474 + 92 + 90,23 +

188,9 + 92,43 ).9,81

Gnk=34973,187 N

4.4.2.Tính Gnd.

a) Thể tích khơng gian buồng đốt và buồng bốc:

V = ,m3

Trong đó: + hb chiều cao buồng bốc: 3 m

+ hd chiều cao buồng đốt :3 m

+ Dtrbb đường kính trong của buồng bốc

+ Dtrd đường kính trong của buồng đốt

V = = 10 (m3)

b) Khối lượng nước chứa đầy nồi:

Gnd = g =9,81.1000. 10 = 98100 (N)

Vậy khối lượng nồi khi thử thủy lực:

Gtl = Gnd + Gnk = 98100 + 34973,187 = 133037,187 N

4.4.3. Chọn tai treo và chân đỡ.

Chọn tai treo và chân đỡ là 4, khi đó tải trọng một tai treo,

chân đỡ phải chịu là: G = = = 3,33.104 N

Tra bảng XIII.36-ST2-T438 tai treo đối với thiết bị thẳng đứng

75

GVHD: Vũ Minh Khơi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Trường ĐH Cơng Nghiệp Hà Nội



Đồ Án Môn QT&TB



a



S



H



B1



B

L



S



20



d



Tải trọng cho phép trên một chân đỡ



4,0



G.10-4 (N)

Bề mặt đỡ, F.104 N/m2



297



Tải trọng cho phép lên bề mặt đỡ



1,34



q.10-6 (N/m2)

L



190



B



160



B1



170



H



280



S



10



mm



L



80



A

D

Khối lượng 1 tai treo(kg)



7,35



4.5.Chọn kính quan sát:ta chọn kính quan sát làm bằng thuỷ

tinh silicat dày:

= 15mm, đường kính: d = 300mm.Áp suất làm việc nhỏ hơn

6at

76

GVHD: Vũ Minh Khơi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Trường ĐH Cơng Nghiệp Hà Nội



Đồ Án Mơn QT&TB



Chọn bích kiểu 1,bảng bảng XIII.27-ST 2-T414).bích liền kim

loại để nối các bộ phận của thiết bị

Kích thước nối

Pb.10-6



Dtr



N/m2



(mm

)



0,6



300



D



Db



D1



Kiểu bích



D0



Bu lơng

db

Z(cái



(mm (mm (mm (mm

)

325



)

435



)

395



)

365



M20



)

12



1

h

(mm)

24



4.6.Tính bề dày lớp cách nhiệt:

bề dày lớp cách nhiệt cho thiết bị đươc tính theo cơng thức:

n (tT2 - tkk) = ( tT1 - tT2) (CT VI.66-ST2-T92)

(*)

Trong đó:

+ tT2: nhiệt độ bề mặt lớp cánh nhiệt về phía khơng

khí, khoảng 40 50 0C, chọn tT2 = 50 0C

+ tT1: nhiệt độ lớp cách nhiệt tiếp giáp bề mặt thiết bị

vì trở lực tướng trong thiết bị rất nhỏ so với trở lực của lớp cách

nhiệt cho nên tT có thể lấy gần nhiệt độ hơi đốt tT1 = 149,46



0



C



+ tkk: nhiệt độ môi trường xunh quanh.

Tra bảng VII.1-ST2-T98, chọn tkk = 23,4 0C, lấy tại Hà Nội trung

bình cả năm

+: hệ số dẫn nhiệt của chất cách,chọn vật liệu cách nhiệt là

= 0,055 kcal/m.h.độ = 0,0638 W/mđộ

(PL sách bài tập tập 1)

+: hệ số cách nhiệt từ bề mặt ngoài của lớp cách nhiệt đến

khơng khí :

n = 9,3 +0,058. tT2 (CT VI.67-ST2-T92)

77

GVHD: Vũ Minh Khơi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

S: chiều dày lưới đỡ ống 12.10-3 m

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×