Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chiều dày lưới đỡ ống phải thỏa mãn những yêu cầu sau:

Chiều dày lưới đỡ ống phải thỏa mãn những yêu cầu sau:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội



Đồ Án Môn QT&TB



Chọn S’=10mm

b)để đáp ứng yêu cầu 2:

S=S’+C= 10+1,8=11,8mm

Chọn S = 12mm

c) đáp ứng nhu cầu 3:

fmin=4,4.dn+12

ta có: f=12.(57-38)=228 mm2

fmin=4,4.38+12=179,2 mm2

vậy f  fmin



t



d) để áp ứng nhu cầu 4 :



B



ta tiến hành kiểm tra mạng ống

theo giới hạn bền uốn.điều kiện :

Theo hình bên ta có :

AB = t.cos(300) = 57. cos(300)



A



E



D



 AB = 49,36mm

AD = t + ED = t + t.sin(300)

 AD = 57 + 57.0,5 = 85,5mm

l=

P = 4,4at; dn = 38mm; S = 12mm

Thay số vào công thức trên ta có:



Vậy thỏa mản điều kiện nên chọn chiều dày mạng ống là 12mm

4.1.5.Chiều dày đáy phòng đốt :

Dtr

h

hb

GVHD: Vũ Minh Khơi



62

SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Trường ĐH Cơng Nghiệp Hà Nội



Đồ Án Môn QT&TB



Nắp và đáy thiết bị là những bộ phận quan trọng của thiét bị và

thường được chế tạo cùng loại vật liệu với thân thiết bị.

Đáy và nắp thiết bị có thể nối với thân bằng cách hàn, ghép

bích hay hàn liền với thân.

Chọn đáy và nắp là elip có gờ, làm bằng vật liệu thép CT3.

Chiều dày đáy và nắp phòng đốt được tính theo công thức :

S = + C (CT-XIII.47-ST2- T385) (*)

Trong đó:+hb: chiều cao phần nồi của đáy hay nắp thiêt bị,

chọn hb = 250mm

+: hệ số bền hàn hướng tâm , = 0,95

+K: hệ số không thứ nguyên, được xác định theo cơng thức

sau: K=1- (CT-XIII.48-ST2- T385), d: đường kính lớn nhất ( hay kích

thước lớn nhất của lỗ khơng phải hình tròn ),

(CT-VII.42-ST2- T74)

Với V là lưu lượng dung dịch ra khỏi nồi 1:

m3/s

= 1060,1 kg/m3;

vận tốc thích hợp của dung dịch trong ống;với dd NaOH ta chọn

= 1(m/s).Thay vào ta có :

= 0,052 m

K=1 - = 0,96

Dựa vào Dt tra hb theo bảng XIII.10-ST2- T382:

hb = 325mm

p







áp



suất



hơi



ra



khỏi



phòng



đốt



p



=



1,38



at=



13,533.104(N/m2)



63

GVHD: Vũ Minh Khơi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Trường ĐH Cơng Nghiệp Hà Nội



Đồ Án Môn QT&TB



 30 cho nên ta bỏ qua p ở mẫu số vậy biểu thức (*) được



xét



viết dưới dạng là:

S=+C

 S = + C= 4,572m

Đại lượng bổ xung C khi S – C < 10 mm nên ta thêm 2mm

so với C do đó: C = 2 + 1,8 = 3,8 mm

chọn chiều dày S = 6 mm để dễ chế tạo và ghép nối.

Kiểm tra ứng suất thành thiết bị theo áp suất thử thủy lực

bằng công thức XIII.49-ST2- T386

=



(N/m2)



P0=1,5.p =1,5.17,409.104=26,1135.104(N/m2)

 =

=79,86 .106 < 200.106

Độ bền đảm bảo an tồn.Vậy chọn S = 6mm

4.1.6.Tra bích để lắp đáy và nắp và thân buồng đốt

Kích thước nối

Pb.10-



Dtr



6



(mm



N/m2



)



D



Db



D1



D0



(mm



(mm



(mm



(mm



Kiểu

Bu lơng

db

Z(cái



)

)

)

)

0,6

1300 1450 1400 1360 1313 M24

-Tra bích của buồng đốt (bảng XIII.27-ST2- T421)



)

32



bích

1

h

(mm)

35



64

GVHD: Vũ Minh Khơi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội



Đồ Án Môn QT&TB

D

Db



D1



db



Do



Dt



4.2. Buồng bốc hơi.

4.2.1. Thể tích khơng gian hơi.

Thể tích khơng gian hơi được tính theo cơng thức:

Vkgh = (m3) (CT-VI.32-ST2- T71)

Trong đó : + Vkgh: thể tích khơng gian hơi m3

+ W: lương hơi thứ bốc lên trong thiết bị kg/h.

W = 4276,314 kg/h

+: khối luợng riêng của hơi thứ kg/m3

= 0,785 kg/m3 (Tra bảng I.251-ST1- T314,315)

+ Utt: cường độ bốc hơi thể tích cho phép của khơng gian

hơi (thể tích hơi bốc trên một đơn vị thể tích của khoảng không

gian hơi trong một đơn vị thời gian) m3/m3.h

Cường độ bốc hơi phụ thuộc vao nồng độ cảu dung dịch và

áp suất hơi thứ

ở điều kiện áp suất P = 1 at thì U tt(1at) = 1600 1700 m3/m3.h

chọn Utt (1at) = 1700 m3/m3.h

Khi P 1at thì Utt = f.Utt(1at) m3/m3.h. với Utt (1at) là cường độ bhơi ở

P = 1at. f: là hệ số hiệu chỉnh tra ở đồ thị VI.3-ST 2- T72

Pht = 1,456 at f = 0,97 Utt = 0,98. 1700 = 1666 m3/m3.h

V = = 3,27 m3

65

GVHD: Vũ Minh Khơi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chiều dày lưới đỡ ống phải thỏa mãn những yêu cầu sau:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×