Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
+pi – áp suất làm việc(áp suất hơi thứ) nồi thứ i (at)

+pi – áp suất làm việc(áp suất hơi thứ) nồi thứ i (at)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội

+Ψi = ()0.565[()2() ()]0.435



Đồ Án Mơn QT&TB



(CT 1.71 – QTTB- T3- T45)



Trong đó:

: hệ số dẫn nhiệt , W/m. độ

:khối lượng riêng , kg/m3

C: nhiệt dung riêng , J/kg. độ

: độ nhớt , Cp

: lấy theo nhiệt độ sôi của dung dịch.

ts1 = 113,158 oC

ts2 = 75,197 oC

+Khối lượng riêng :

- Khối lượng riêng của nước: tra bảng (I.249/ST1 – T310)



- Khối lượng riêng của dung dịch NHNO3 :tra bảng ( I.46 /ST1 –

42 )



+Nhiệt dung riêng :

- Nhiệt dung riêng của nước :tra bảng ( I.249 /ST1 – T 310 )

Cnc1 = 4238,369J/kg. độ

Cnc2 = 4191,158 J/kg. độ

- Nhiệt dung riêng của dung dịch NH4NO3:( theo bảng 3 )

Cdd1 = 3548,13722 J/kg. độ

Cdd2 = 3410,46 J/kg. độ

+ Hệ số dẫn nhiệt:

26

GVHD: Vũ Minh Khôi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Trường ĐH Cơng Nghiệp Hà Nội



Đồ Án Môn QT&TB



- Hệ số dẫn nhiệt của nước: tra bảng (I.129/ST1 – T133 )

W/m. độ

W/m. độ

- Hệ số dẫn nhiệt của dung dịch được xác định theo công thức

(I.32/ST1 – T123 )



A – hệ số phụ thuộc vào mức độ liên kết của chất lỏng

A=3.58.10-8

Cp – nhiệt dung đẳng áp của dung dịch (J/kgđộ)

- khối lượng riêng của dung dịch (kg/m3)

M – phân tử lượng của chất lỏng

M =a.Mdd +(1-a)MH2O= 80 a + 18 (1-a)

a : nồng độ phần mol

Nồi 1:

a1 = = = 0,039( phần mol )

 M1 = 0,039.80 + ( 1- 0,039) .18 = 20,418

Nồi 2

a2 = = = 0,096( phần mol )

M2 = 0,096.80 + (1- 0,096 ).18 = 23,952 Vậy :

W/m. độ

W/m. độ

Tính độ nhớt của dung dịch:

Áp dụng công thức Pavơlop (QTTB&CNHH T1- T27)

(*)

Trong đó

27

GVHD: Vũ Minh Khơi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội



Đồ Án Môn QT&TB



t1, t2: nhiệt độ mà tại đó chất lỏng A có độ nhớt tương ứng

là 1 và 2

1,2: nhiệt độ mà tại đó chất lỏng chuẩn có cùng độ nhớt

là 1 và 2

Nồi 1: Tra bảng I.107- ST1- T100 và T101 ta có độ nhớt của

dung dịch NH4NO3 15,238 % tương ứng với nhiệt độ

t1= 30 oC



 NHNO = 0,79.10-3



t2= 40 oC



 NHNO = 0,6705.10-3



Ns/m2

Ns/m2



chọn nước làm chất chuẩn tra bảng I.102 – ST1- T94

H20 = 0,79.10-3



Ns/m2



 1 =



30,6407 oC



H20 = 0,668888.10-3 Ns/m2  2=



38,84496 oC



Thay vào (*):

K= 1,218

Dung dịch NH4NO3 có nhiệt độ sôi 113,158 oC :

Suy ra H2O = 98,909oC

Vậy NHNO



 H20 = 0,2844.10-3 Ns/m2



=0,2844.10-3 Ns/m2



Nồi 2: Tra bảng I.107 – ST1- T100 và T101 ta có độ nhớt của

dung dịch NH4NO3 31,976 % tương ứng với nhiệt độ

t1= 30 oC



 NHNO = 0,86.10-3



Ns/m2



t2= 40 oC



 NHNO =



Ns/m2



0,75.10-3



chọn nước làm chất chuẩn tra bảng I.102 – ST1 – T94

H20 = 0,86.10-3

H20 = 0,75.10-3



Ns/m2  1= 26,717 oC

Ns/m2  2= 33,147 oC



Thay vào (*):

K =

Dung dịch NH4NO3 có nhiệt độ sơi 75,197 0C

1,555

28

GVHD: Vũ Minh Khơi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội

→ H2O = 55,782 oC



Đồ Án Môn QT&TB



 H20 = 0,5002.10-3 Ns/m2



Vậy, NHNO = 0,5002.10-3 Ns/m2

+Độ nhớt :

- Độ nhớt của nước tra bảng ;(I.104/ST1 – 96) và (I.102/ST1 –

95)

( Cp)

-



Độ nhớt của NHNO3 ( bảng I.107/ ST1- 101 )



Nồi



Thông số



1



2



(W/m. độ)



0,502



0,501



(W/m. độ)



0,68537



0,67119



(Kg/m)



1060,1



1134,6



(Kg/m3)



948,5002



974,6818



M



20,418



23,952



3548,137



(J/kg. độ)



2



3410,46



(J/kg. độ)



4238,369



4191,158



(Cp)



0,2844



0,2484



(Cp)



0,5002



0,3789



Thay các số liệu vào biểu thức ta ta tính được:

Với nồi 1:

= .= 0,907

Với nồi 2:

= = 0,998

29

GVHD: Vũ Minh Khôi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hoá 1-K11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

+pi – áp suất làm việc(áp suất hơi thứ) nồi thứ i (at)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×