Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Vậy lượng hơi nồi 1: W1 = 4276,314 (kg/h)

Vậy lượng hơi nồi 1: W1 = 4276,314 (kg/h)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường ĐH Cơng Nghiệp Hà Nội



Đồ Án Mơn QT&TB



1

tht







2



hình 2.2

2.2.5.1.Tính hệ số cấp nhiệt, nhiệt lượng trung bình từng nồi.

Hệ số cấp nhiệt phía hơi đốt là hơi bão hòa khơng chứa khí

trơ, màng nước ngưng chảy dòng thì hệ số cấp nhiệt phía hơi

đốt được tính theo cơng thức:

α1i = 2.04A( (W/m2.độ) (TTQTTB- T1 – T332)

Trong đó:

r : ẩn nhiệt ngưng tụ của hơi đốt (J/kg. độ) (tra theo nhiệt độ hơi

đốt)

r1=2138,6.103 ( J/ kg. độ)

r2 = 2328,2 .103 ( J/ kg. độ)

-



t1i : hiệu số nhiệt độ giữa hơi ngưng tụ và nhiệt độ phía mặt



tưòng tiếp xúc với hơi ngưng (˚C)

t1i = Ti - tTi ,0C (T1 nhiệt độ hơi đốt 0C ; tTi .nhiệt độ tường phía

hơi đốt ; A. - hệ số tra theo nhiệt độ màng tm (0C)

tmi= 0,5.( Ti+ tTi)



( T29- ST2)



Vậy : tmi = Ti- 0,5Δt1i

Chọn t11= 3,63 ˚C

t12 =3,5 ˚C

Với:



t1 = 146,18 oC

t2 = 108,25 oC



tm1 = 146,18 – 0,5.3,65 = 144,365 oC

tm2 = 108,25 – 0,5.3,5 = 106,5oC

23



GVHD: Vũ Minh Khơi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Trường ĐH Cơng Nghiệp Hà Nội



Đồ Án Môn QT&TB



Tra bảng giá trị A phụ thuộc vào tm : (ST2 – T 29 )

với:



t1 = 147,61oC



A1 = 194,6548



t2 = 108,904 oC



A2 = 181,925



Vậy:



4.2. Xác định nhiệt tải riêng về phía hơi ngưng tụ:

( CT 4.14/QTTB1 – T1 )

W/m

q11 = 8359,315 . 3,65 = 30344,314 (W/m2)

q12 = 8053,419 . 3,5 = 28186,967 (W/m2)



ta có các thơng số ở bảng sau:

Nồi



Ti (ºC)



Δt1i

(ºC)



1



148,18



3,63



2



108,25



3,5



α1i

(W/m2.đ

ộ)

8359,31



194,65 30344,3



5

8053,41



48

14

181,92 28186,9



9



q1i

(W/m2)



A



5



67



2.2.5.2. Tính hệ số cấp nhiệt phía dung dịch.

Với dung dịch sơi ta có thể tính theo cơng thức:

α2i = 45,3. p.Δt.Ψi (W/m2. độ) (CT SBTQTTT1- T332)

Trong đó:

+ α2i - Hệ số cấp nhiệt của nước (W/m2.độ)

24

GVHD: Vũ Minh Khơi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội



Đồ Án Môn QT&TB



+pi – áp suất làm việc(áp suất hơi thứ) nồi

thứ i (at)

P1’= 1,456 (at)

P2’=0,2311 (at)

: hiệu số nhiệt độ giữa thành ống với dung dịch sôi.



- Hiệu số nhiệt độ giữa 2 mặt thành ống truyền nhiệt

, oC

- Tổng nhiệt trở của thành ống truyền nhiệt

m2 độ/W

r1 , r2 : nhiệt trở của cặn bẩn 2 phía tường ( bên ngồi cặn bẩn

của nước ngưng ,bên trong cặn bẩn do dung dịch.

- Tra theo bảng ( V.I/ ST2 – T4 )

r1 = 0,387.10-3 m2 độ/W

r2 = 0,232.10-3 m2 độ/W

- Tra bảng ( VI.6/ST2 – T80 ) ta chọn bề dày thành ống truyền

nhiệt là



- Chọn vật liệu làm ống truyền nhiệt là thép X18H10T, hệ số dẫn

nhiệt của nó là: = 16,3 W/m. độ ( bảng PL. 14/ Bt T1/ 348 )





m2 độ/W





Vậy :

25

GVHD: Vũ Minh Khơi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hố 1-K11



Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội

+Ψi = ()0.565[()2() ()]0.435



Đồ Án Môn QT&TB



(CT 1.71 – QTTB- T3- T45)



Trong đó:

: hệ số dẫn nhiệt , W/m. độ

:khối lượng riêng , kg/m3

C: nhiệt dung riêng , J/kg. độ

: độ nhớt , Cp

: lấy theo nhiệt độ sôi của dung dịch.

ts1 = 113,158 oC

ts2 = 75,197 oC

+Khối lượng riêng :

- Khối lượng riêng của nước: tra bảng (I.249/ST1 – T310)



- Khối lượng riêng của dung dịch NHNO3 :tra bảng ( I.46 /ST1 –

42 )



+Nhiệt dung riêng :

- Nhiệt dung riêng của nước :tra bảng ( I.249 /ST1 – T 310 )

Cnc1 = 4238,369J/kg. độ

Cnc2 = 4191,158 J/kg. độ

- Nhiệt dung riêng của dung dịch NH4NO3:( theo bảng 3 )

Cdd1 = 3548,13722 J/kg. độ

Cdd2 = 3410,46 J/kg. độ

+ Hệ số dẫn nhiệt:

26

GVHD: Vũ Minh Khôi



SVTH: Phạm Văn Linh

CĐĐH Hoá 1-K11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Vậy lượng hơi nồi 1: W1 = 4276,314 (kg/h)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×