Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Gv: Mỗi số tự nhiên đều là số nguyên. Hãy nêu thứ tự trong Z.

- Gv: Mỗi số tự nhiên đều là số nguyên. Hãy nêu thứ tự trong Z.

Tải bản đầy đủ - 0trang

lớn hơn số 0. Mọi

số nguyên âm đều

nhỏ hơn số nguyên

dương nào.

Hs: Làm bài tập

a) -15; -1; 0; 3; 5; 8.



- Gv a) Sắp xếp

các số sau theo

b) 100; 10; 4; 0; -9;

thứ tự tăng dần:

-97.

5; -15; 8; 3; -1; 0.

- Giao của hai tập

b) Săp xếp các

hợp là một tập hợp

số

nguyên

sau

gồm các phần tử

theo thứ tự giảm

chung của hai tập

dần: -97; 10; 0; 4;

hợp đó.

-9; 100.

Gía trò tuyệt đối của số

4) Giao của hai

nguyên a là khỏang cách tập hợp.

từ điểm a đến điểm 0

trên trục số.



- Gv: Giao của hai

tập hợp là gì?

Cho ví dụ?



- Hs: GTTĐ của số 0

là số 0,

GTTĐ của một số

nguyên

dương là

chính nó, GTTĐ của

một số nguyên âm

là số đối của nó.

a) Gía trò tuyệt

- Hs: Phát biểu qui đối của một số

tắc thực hiện phép nguyên a.

tính.



(-15) + (-20) = -35

(+19) + (+31) = +50

+ = 25 + 15 = 40.



- Hs: Thực hiện phép

tính



(-30) + (+10) = -20

(-15) + (+40) = +25

(-12) +

= 38.



- Gv: Gía trò tuyệt

đối của một số

nguyên a là gì?

Gv vẽ trục

minh họa:



số



- Gv: Nêu qui tắc

tìm giá trò tuyệt

đối của số 0, số

nguyên dương, số

nguyên âm?



= (-12) + 50 Cho ví dụ



(-24) + (+24) = 0



= a nếu a 0 và -a

nếu a < 0.



- Hs phát biểu hai

qui tắc cộng hai số

b)

Phép

cộng

nguyên khác dấu

trong Z

( đối nhau và không

+) Cộng hai số

đối nhau

nguyên

khác

dấu.

Gv: Nêu qui tắc

cộgn

hai

số

nguyên

khác

dấu.

Ví dụ: (-15) + (-20)

=

(+19) + (+31) =

+ =

+) Cộng

nguyên

dấu.



hai số

khác



- Gv: Hãy tính

(-30) + (+10) =

(-15) + (+40) =

(-12) +

- Hs: Muốn trừ số Tính: (-24) + (+24)

nguyên a cho só

- Phát biểu qui

nguyên b, ta cộng a

tắc cộng hai số

với số đối của b.

nguyên

khác

a -b = a + (-b)

dấu.

Thực hiện các phép (Gv đưa các qui

tính

tắc

cộng

số

nguyên lên màn

- Hs: Phát biểu qui

hình)

tắc dấu ngoặc.

c) Phép trừ trong

Làm ví dụ

Z.

- Hs: Phép cộïng

trong Z có các tính

chất: giao hóan, kết

hợp, cộng với số 0,

cộng với số đối.



- Gv: Muốn trừ số

nguyên a cho số

nguyên b ta làm

ntn?

Nêu

công

thức.



a) Tính chất giao

Ví dụ: 15 - (-20) =

hóan: a + b = b + a

15 + 20 = 35.

b) Tính chất kết hợp:



-28 - (+12) = -28 + ((a + b) + c = a + (b + 12) = -40.

c)

d) Qui taéc dấu

c) Cộng với số 0: a ngoặc:

+0=0+a=a

d) Cộng với số đối:

a +(- a) = 0.

- Hs: So với phép

cộng trong N thì

phép cộng trong Z

có thêm tính chất

cộng với số đối.



- Gv: Phát biểu qui

tắc

bỏ

dấu

ngoặc đằng trước

có dấu “-“, bỏ

dằng trước có

dấu “-“; qui tắc

cho

vào

trong

ngoặc.



- Áp dụng các tính Ví dụ: (-90) - (a - 90)

chất phép cộng để + (7 - a)

tính nhanh giá trò

= -90 - a + 90

của biểu thức, để

+7-a

cộng nhiều số.

= 7 - 2a.

Ôn tập tính chất

phép cộng trong

Z.

Gv:

Phép

cộng

trong Z có những

tính chất gì? Nêu

công thức tổng

quát.



So với phép cộng

trong N thì phép

cộng trong Z có

thêm tính chất gì?

Các tính chất của

phép

cộng



ứng dụng thực tế

gì?

B. Hoạt động

luyện tập



MĐ: Hệ



thống kiến

thức chượng

I,II, ôn tập

các kiến



Nhiệm vụ:

Trả lời câu hỏi



Bài 1: Thực

phép tính:



hiện Dự



Sản phẩm:



a) (52 + 12) - 9.3



Baøi 1:



b) 80 - ( 4.52 - 3.23)



- Hs: Nêu thứ tự c) - 15

thực hiện các phép d) (-219) - (-229) +

tính trường hợp các



kiến

thời

gian:

25

phút



thức cơ bản

về tập hợp

N, N*, Z, số

và chữ số.

Thứ tự trong

N, trong Z, số

liền trước,

số liền

sau .Biểu

diễn một

số trên trục

số



ngoặc,

ngoặc.



không



có 12.5



a) 10

d) 4

c) -40

d) 70



Gv: Cho biết thứ tự

thực hiện các phép

tính trong biểu thức?

- Gv cho hs làm bài

theo nhóm bài 2 và

bài 3



Bài 2:

x = -3; -2; ….3; 4.



Tính tổng:

- Rèn luyện

kỹ năng so

(-3) + (-2) + … + 3 +

sánh các

4

số nguyên ,

= + + 0 + 4 = 4.

biểu diễn

các số trên BÀI 3:

trục số.

a) a = 3

- Ôn lại quy

b) a = 0

tắc công

trừ số

c) không có số nào

nguyên, giá

d) a = 2

trò tuyệt

đối, số đối

- Rèn luyện

BÀI 4

kỹ năng hệ

thống hoá

a) 1755; 1350.

cho hs

b) 8460.



Bài 2: Liệt kê và

tính tổng tất cả

các số nguyên x

thỏa mãn: -4 < x < 5

.



BÀI

3:

Tìm

nguyên a biết:







a) = 3

b) = 0

c) = -1

d) =

BÀI 4: Điền chữ

số vào dấu * để:

a) 1*5* chia hết cho

cả 5 và 9



BÀI 5:



b) *46* chia hết cho

cả 2;3;5;9.



a) Tổng của ba số

Cho hs làm bài vào

tự nhiên liên tiếp

vở , gọi 2 hs lên

là: n + n + 1 + n + 2

baeng trình bày.

= 3n + 3

BÀI



5:



Chứng



tỏ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Gv: Mỗi số tự nhiên đều là số nguyên. Hãy nêu thứ tự trong Z.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×