Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
d) (-219) - (-229) + 12.5

d) (-219) - (-229) + 12.5

Tải bản đầy đủ - 0trang

thức cơ bản

về tập hợp

N, N*, Z, số

và chữ số.

Thứ tự trong

N, trong Z, số

liền trước,

số liền

sau .Biểu

diễn một

số trên trục

số



ngoặc,

ngoặc.



không



có 12.5



a) 10

d) 4

c) -40

d) 70



Gv: Cho biết thứ tự

thực hiện các phép

tính trong biểu thức?

- Gv cho hs làm bài

theo nhóm bài 2 và

bài 3



Bài 2:

x = -3; -2; ….3; 4.



Tính tổng:

- Rèn luyện

kỹ năng so

(-3) + (-2) + … + 3 +

sánh các

4

số nguyên ,

= + + 0 + 4 = 4.

biểu diễn

các số trên BÀI 3:

trục số.

a) a = 3

- Ôn lại quy

b) a = 0

tắc công

trừ số

c) không có số nào

nguyên, giá

d) a = 2

trò tuyệt

đối, số đối

- Rèn luyện

BÀI 4

kỹ năng hệ

thống hoá

a) 1755; 1350.

cho hs

b) 8460.



Bài 2: Liệt kê và

tính tổng tất cả

các số nguyên x

thỏa mãn: -4 < x < 5

.



BÀI

3:

Tìm

nguyên a biết:







a) = 3

b) = 0

c) = -1

d) =

BÀI 4: Điền chữ

số vào dấu * để:

a) 1*5* chia hết cho

cả 5 và 9



BÀI 5:



b) *46* chia hết cho

cả 2;3;5;9.



a) Tổng của ba số

Cho hs làm bài vào

tự nhiên liên tiếp

vở , gọi 2 hs lên

là: n + n + 1 + n + 2

baeng trình bày.

= 3n + 3

BÀI



5:



Chứng



tỏ



= 3(n + 1) 3.



rằng :



b) = +



a) Tổng của 3 số tự

nhiên liên tiếp là

một số chia hết cho

3.



= 1001 .

mà 1001 11



b) Số có dạng bao

giờ cũng chia hết

cho 11.



do đó 1001. 11

Vậy 11

BÀI 6:



= +



a) a = 717 là hợp số

vì 717 3



= .1000 +



b) b = 6.5 + 9.31 =

3(10 + 93) là hợp số

vì 3.( 10 + 93) 3



= 1001.



=.(1000 + 1)



BÀI 6: Các số sau

c) c = 3.8.5 - 9.13 = 3 ( là số nguyên tố

40 - 390 = 3là số hay hợp số? Gỉai

thích.

nguyên tố.

a) a = 717.

b) b = 6.5 + 9.31

c) c = 3.8.5 - 9.13

BÀI 7:

90 = 2. 32.5;

22.32.7



Gv yêu cầu hs nhắc

lại đònh nghóa số

252 = nguyên tố, hợp số.



ƯCLN(90; 252) = 2 . 3

= 18

BCNN( 90; 252)

22.32.5 . 7 = 1260.



2



2) Ôn tập về ước

chung, bội chung,

ƯCLN, BCNN.



= BÀI 7: Cho 2 số: 90

và 252.



BCNN( 90; 252) gấp Hãy

cho

biết

70 lần ƯCLN(90; 252). BCNN(90;252)

gấp

- Ta tìm tất cả các bao nhiêu lần ƯCLN

ước

chung

của của hai số đó.

ƯCLN.



- Hãy tìm tất cả

Các ước của 18 là: các ước chung của



1, 2, 3, 6, 9, 18



90 và 252.



Vậy ƯC (90; 252) =



- Hãy cho biết ba

bội chung của 90

Ba bội chung của 90

và 252.

và 252 là: 1260,

Gv: Muốn biết BCNN

2520, 3780.

gấp bao nhiêu lần

ƯCLN(90,252)

trước

tiên em phải làm

gì?

- Gv yêu cầu hs

nhắc lại qui tắc

ƯCLN,BCNN của hai

hay nhiều số.

- Gv gọi hai hs lên

bảng phân tích 90

và 252 ra thừa số

nguyên tố.

- Xác đònh ƯCLN,

BCNN của 90 và 252.

- Vậy BCNN(90, 252)

gấp bao nhiêu lần

ƯCLN của hai số

đó?

Tìm tất cả các ước

chung của 90 và

252, em phải làm

ntn?

- Chỉ ra ba bội chung

của 90 và 252. Gỉai

thích cách làm.

D.E HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TỊI MỞ RỘNG

Mục đích: Vận

dụng các kiến

thức đã học để

giải quyết bài

tập.



Hồn thành nhiệm vụ được

giao bằng cách tìm tòi hoặc

hỏi ý kiến người khác.



Giao nhiệm vụ:



- Ôn các bài tập

đã sửa

- Chuẩn bò thi học kì



Phương thức HĐ:

HĐ cá nhân.



theo lòch của nhà

trường

-BT . Chép thêm

Câu 1:

a)



Viết tập hợp các

số tự nhiên là bội

của 13 , biết 30 < x �

60



b)



Tính nhanh :

425 . 4. 7 –170 . 60

Câu 2 :

a) Cho a = 220 ; b

= 240 ; c = 300 .

Tìm ƯCLN (a ; b ; c )

b) Tìm x , biết : 85 –

( 2x + 15 ) + 8 : 4 = 2

c) Tìm số tự nhieân

x nhỏ nhất (khác 0) biết

: x M10 ; x M12 ; x M

15

Câu 3:

Một lớp có 28 học sinh

nam , 20 học sinh nữ .

Để chia thành các tổ

sao cho số nam và số

nữ ở mỗi tổ đều như

nhau.Có bao nhiêu

cách chia tổ ? Mỗi tổ

có ít nhất bao nhiêu

học sinh nam ? bao

nhiêu học sinh nữ ?

Câu 4 :

Tìm n �N

sao cho : (2n – 14 ) M



(n+2)



Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:



TIẾT 58. ƠN TẬP HỌC KÌ I (TT)

TIẾT 55- 56-57-58: ƠN TẬP HỌC KÌ I

A. MỤC TIÊU:



- Kiến thức: Ôn tập các kiến thức cơ bản về các hình : điểm, đường thẳng, đoạn thẳng,

trung điểm đoạn thẳng

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ các hình, đọc hình và biết tính độ dài đoạn thẳng.

- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.

B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:



- Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, phấn màu, thước có chia độ.

- Học sinh: Vẽ một trục số, thước kẻ có chia khoảng.

C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:



Tên hoạt động

A. Hoạt động

khởi động

MĐ: Ôn tập hình

PTHĐ: cá nhân



Hoạt động của HS

Nhiệm vụ:

Trả lời câu hỏi

Sản phẩm:



a/ Các đònh nghóa



Hoạt động của GV



Ghichú



? Đònh nghóa đoạn

thẳng, vẽ đoạn

thẳng AB



Dự

kiến

thời

gian: 5

phút.



? Khi nào thì điểm M

nằm giữa hai điểm



(học sgk)



A,B



b/ Các tính chất,

nhận xét (học sgk)



? Đ.n tia ? Vẽ tia Ox,

OA? Phát biểu nhận

xét rút ra được khi

Ba HS lần lượt trả

vẽ hai tia trên cùng

lời, thực hiện trên

1 nửa mp ? Nhận

bảng (cả lớp làm

xét này dùng làm

vào vở).

gì?

HS1: Khi đặt tên

Câu hỏi:

đường thẳng có ba

cách.

C1: Dùng một chữ

HS1: Cho biết khi đặt tên

cái in thường

một đường thẳng

có mấy cách, chỉ

a

rõ từng cách, vẽ

C2: Dùng hai chữ hình minh họa.

cái in thường

x

y

C3: Dùng

cái in hoa



hai



chữ



HS2:

- Khi nào nói ba điểm

A; B; C thẳng hàng?



- Vẽ ba điểm A; B; C

thẳng hàng.

HS2:

- Ba điểm A; B; C

thẳng hàng khi ba

điểm cùng nằm

trên

một đường

thẳng.



Trong ba điểm đó,

điểm

nào

nằm

giữa hai điểm còn

lại? Hãy viết đẳng

thức tương ứng?



HS3: Cho hai điểm M;

- Điểm B nằm giữa

N:

hai điểm A và C:

- Vẽ đường thẳng aa’



AB + BC = AC



đi qua hai điểm đó.

- Vẽ đường thẳng xy

cắt đường thẳng a

tại trung điểm I của

đoạn thẳng MN. Trên

hình có những đoạn

thẳng nào? Kể một

số tia trên hình,

một số tia đối

nhau?



HS3:



Trên hình có:

- Những đoạn thẳng

MI; IN; MN

- Những tia: Ma, IM

(hay Ia)

Na’; Ia’

(hay IN)

Cặp tia đối nhau: Ia

và Ia’

Ix

và Iy …



B. Hoạt động

luyện tập



Sản phẩm:



Cho đoạn thẳng AB

= 7 cm. Trên tia AB

lấy diểm C sao cho

AC = 4 cm



Hs vẽ hình , giải

vào tập



a/ C có nằm giữa

A và B không



1 hs lên bảng



b/ Tính độ dài

đoạn thẳng CB



Nhiệm vụ:

Trả lời câu hỏi



Gv cùng cả lớp

sửa



c/ Giọi I là trung

điểm của đoạn



Dự

kiến

thời

gian:

25

phút



L ý cách lập

luận



thẳng AB Tính IA,

IB

d/ Điểm I nằmg

giữa A và C hay C

nằm giửa A và I?



D.E HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TỊI MỞ RỘNG

Mục đích: Vận

dụng các kiến

thức đã học để

giải quyết bài

tập.



Hoàn thành nhiệm vụ được

giao bằng cách tìm tòi hoặc

hỏi ý kiến người khác.



Giao nhiệm vụ:



Ôn lại tất cả các

kiến thức đã học

Xem lại tất cả

các dạng bài tập

về số học , hình học

đã làm



Phương thức HĐ:

HĐ cá nhân.



Câu 1 : 1) Cho 5 điểm

A , B , C , D , E theo thứ

tự thuộc đường thẳng

xy . Kể tên các doạn

thẳng có trên hình.

Điểm D nằm giữa hai

điểm nào ?

2) Cho đđiểm O thuộc

đđường thẳng xy . Trên

tia Ox vẽ đđiểm B sao

cho OB = 4 cm , treân

tia Oy vẽ đđiểm A sao

cho OA = 3 cm .

a)



Tính độ

dài đoạn thẳng AB ?

b) Trên tia Ox

vẽ đñiểm C sao cho OC

= 2cm . Điểm C có là



trung đđiểm của đđoạn

thẳng OB không ? Vì

sao ?



Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:



TIẾT 61. QUY TẮC CHUYỂN VẾ- BÀI TẬP

A. MỤC TIÊU:



- Kiến thức: HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:

Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại.

Nếu a = b thì b = a.

- Kĩ năng: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng

của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó.

- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.

B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:



- Giáo viên: Chiếc cân bàn , hai quả cân 1 kg và hai nhóm đồ vật có khối lượng bằng

nhau.

Bảng phụ viết các tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế và bài tập.



- Học sinh:

C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:



Tên hoạt động



Hoạt động của HS



A. Hoạt động

khởi động

MĐ: Gợi mở quy

tắc chuyển vế



Hoạt động của GV



Nhiệm vụ:



-Tìm x biết x+ 25= 12



Trả lời câu hỏi



? Nhận xét về vị trí của số

25 và dấu của số 25 so với

ban đầu?



Sản phẩm:



x + 25 = 12

PTHĐ: thảo luận.



x= 12 – 25

x = 13



B. Hoạt động hình

thành kiến thức



Nhiệm vụ:

Hồn thành các câu hỏi



Hoạt động 1: tính

chất của đẳng thức



Sản phẩm:



MĐ: + HS



HS quan sát hình vẽ

50 / 85 SGK



hiểu và

vận dụng

đúng các

tính

chất.Nếu

a= b thì a +

= b + c và

ngược lại









c





a = b => a + c = b

+c

a + c = b + c => a

=b

a = b => b = a



+HS quan sát hình

vẽ 50 / 85 SGK

? Khi cân thăng

bằng , nếu đồng

thời cho thêm 2

vật có khối lượng

bằng nhau vào 2

đóa cân thì cân

như thế nào ?

?Nếu đồng thời

bớt 2 vật có

khối lượng bằng

nhau ở 2 đóa cân

thì cân như thế

nào?

GV: Nếu ban đầu

có 2 số bằng

nhau kí hiệu a = b,

ta được một đẳng

thức có 2 vế .



Hoạt động 2:Quy

tắc chuyển vế



+ HS hiểu

và vận



x–2=-3



? Từ thực hành

trên có thể rút

ra nhận xét gì về

tính chất của

đẳng thức?



dụng thành

thạo quy tắc

chuyển vế .

+Rèn tính

cẩn thận,

chính xác.



x–2+2=-3+2

x+0=-3+2



x–2=-3



x=-1



? Từ phép biến

đổi : x – 2 = 3 và

x+4=-2



-Rèn luyện

kó năng sử

dụng các

quy tắc trong

bài tập tìm

x , tích tổng

đại số , tính

nhanh , giải

+ HS làm VD SGK

các bài

Học SGK/ 86

toán thực

tế.

+ VD: x – ( - 4) = 1

-Rèn tính

chính xác

trong làm

tính



VD . Tìm số

nguyên x biết



x+4=1

x=1–4

x=-3



Phương thức HĐ:

HĐ cá nhân và HĐ

cặp đơi



x=-3+2

- 2 –4



x=



Em có nhận xét

gì khi chuyển 1 số

hạng từ vế này

sang vế kia của 1

đẳng thức?

Phát biểu quy tắc chuyển vế

+HS làm ?3 SGK

? Phép cộng và

phép trừ các số

nguyên quan hệ

với nhau như thế

nào?

GV: Gọi x là hiệu

của a và b ta có :

x=a–b

p dụng quy tắc

chuyển vế x + b =

a

+HS nêu nhận

xét



C. Hoạt động

luyện tập

Mục đích: củng cố

khắc sâu, vận

dụng kiến thức



Nhiệm vụ:

Làm bài tập để khắc sâu kiến

thức vừa học



Yêu cầu HS làm các bài tập:

61, 62, 63, 65,66,68

HS đọc đề bài



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

d) (-219) - (-229) + 12.5

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×