Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hs: Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0, mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số nguyên dương nào.

Hs: Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0, mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số nguyên dương nào.

Tải bản đầy đủ - 0trang

b) 100; 10; 4; 0; -9;

-97.

- Giao của hai tập

hợp là một tập hợp

gồm các phần tử

chung của hai tập

hợp đó.

Gía trò tuyệt đối của số



nguyên a.

- Gv: Gía trò tuyệt

đối của một số

nguyên a là gì?

Gv vẽ trục số minh

họa:



- Gv: Nêu qui tắc tìm

giá trò tuyệt đối

số

0,

số

nguyên a là khỏang cách của

nguyên dương, số

từ điểm a đến điểm 0

nguyên âm?

Cho ví dụ

trên trục số.

= a nếu a 0 và -a

nếu a < 0.

b) Phép cộng trong Z

+) Cộng hai số

nguyên khác dấu.

Gv: Nêu qui tắc

- Hs: GTTĐ của số 0

cộgn hai số nguyên

là số 0,

khác dấu.

GTTĐ của một số Ví dụ: (-15) + (-20) =

nguyên dương là (+19) + (+31) =

chính nó, GTTĐ của + =

một số nguyên âm +) Cộng hai số

nguyên khác dấu.

là số đối của nó.

- Gv: Hãy tính

(-30) + (+10) =

- Hs: Phát biểu qui (-15) + (+40) =

tắc thực hiện phép (-12) +

Tính: (-24) + (+24)

tính.

- Phát biểu qui tắc

(-15) + (-20) = -35

cộng hai số nguyên

(+19) + (+31) = +50

khác dấu.

+ = 25 + 15 = 40.

(Gv đưa các qui tắc

cộng số nguyên

lên màn hình)

- Hs: Thực hiện phép c) Phép trừ trong Z.

- Gv: Muốn trừ số

tính

nguyên a cho số

nguyên b ta làm ntn?

(-30) + (+10) = -20

Nêu công thức.

(-15) + (+40) = +25

Ví dụ: 15 - (-20) = 15

44



(-12) + = (-12) + 50

= 38.

(-24) + (+24) = 0

- Hs phát biểu hai

qui tắc cộng hai số

nguyên khác dấu

( đối nhau và không

đối nhau



- Hs: Muốn trừ số

nguyên a cho só

nguyên b, ta cộng a

với số đối của b.

a -b = a + (-b)

Thực hiện các phép

tính

- Hs: Phát biểu qui

tắc dấu ngoặc.

Làm ví dụ

- Hs: Phép cộïng

trong Z có các tính

chất: giao hóan, kết

hợp, cộng với số 0,

cộng với số đối.

a) Tính chất giao

hóan: a + b = b + a

45



+ 20 = 35.

-28 - (+12) = -28 + (12) = -40.

d)

Qui

tắc

dấu

ngoặc:

- Gv: Phát biểu qui

tắc bỏ dấu ngoặc

đằng trước có dấu

“-“, bỏ dằng trước

có dấu “-“; qui tắc

cho vào trong ngoặc.

Ví dụ: (-90) - (a - 90) +

(7 - a)

= -90 - a + 90 +

7-a

= 7 - 2a.

Ôn tập tính chất

phép cộng trong Z.

Gv: Phép cộng trong

Z có những tính

chất gì? Nêu công

thức tổng quát.



So với phép cộng

trong N thì phép

cộng trong Z có

thêm tính chất gì?

Các tính chất của

phép cộng có ứng

dụng thực tế gì?



b) Tính chất kết hợp:

(a + b) + c = a + (b +

c)

c) Cộng với số 0: a

+0=0+a=a

d) Cộng với số đối:

a +(- a) = 0.

- Hs: So với phép

cộng trong N thì

phép cộng trong Z

có thêm tính chất

cộng với số đối.

- Áp dụng các tính

chất phép cộng để

tính nhanh giá trò

của biểu thức, để

cộng nhiều số.

B. Hoạt động

luyện tập



Nhiệm vụ:

Trả lời câu hỏi

Sản phẩm:



MĐ: Hệ



Bài 1:

- Hs: Nêu thứ tự

thực hiện các phép

tính trường hợp các

ngoặc, không có

ngoặc.

a) 10

d) 4

c) -40

d) 70

Bài 2:

x = -3; -2; ….3; 4.

Tính tổng:

(-3) + (-2) + … + 3 +

4

= + + 0 + 4 = 4.

BAØI 3:

a) a = 3

b) a = 0

c) không có số nào

d) a = 2



thống kiến

thức chượng

I,II, ôn tập

các kiến

thức cơ bản

về tập hợp

N, N*, Z, số

và chữ số.

Thứ tự trong

N, trong Z, số

liền trước,

số liền

sau .Biểu

diễn một

số trên trục

số

- Rèn luyện

kỹ năng so

sánh các

số nguyên ,



46



Bài 1: Thực hiện

phép tính:

a) (52 + 12) - 9.3

b) 80 - ( 4.52 - 3.23)

c) - 15

d) (-219) - (-229) +

12.5

Gv: Cho biết thứ tự

thực hiện các phép

tính trong biểu thức?

- Gv cho hs làm bài

theo nhóm bài 2 và

bài 3



Bài 2: Liệt kê và

tính tổng tất cả

các số nguyên x

thỏa mãn: -4 < x < 5

.

BÀI

3:

Tìm

nguyên a biết:







Dự kiến

thời

gian: 25

phút



biểu diễn

các số trên

trục số.

- Ôn lại quy

tắc công

trừ số

nguyên, giá

trò tuyệt

đối, số đối

- Rèn luyện

kỹ năng hệ

thống hoá

cho hs



BÀI 4

a) 1755; 1350.

b) 8460.

BÀI 5:

a) Tổng của ba số

tự nhiên liên tiếp

là: n + n + 1 + n + 2

= 3n + 3

= 3(n + 1) 3.

b) = +

= 1001 .

mà 1001 11

do đó 1001. 11

Vậy 11

BÀI 6:

a) a = 717 là hợp số

vì 717 3

b) b = 6.5 + 9.31 =

3(10 + 93) là hợp số

vì 3.( 10 + 93) 3

c) c = 3.8.5 - 9.13 = 3 (

40 - 390 = 3là số

nguyên tố.



BÀI 7:

90 = 2. 32.5;

252 =

2

2

2 .3 .7

ÖCLN(90; 252) = 2 . 32

= 18

BCNN( 90; 252) =

22.32.5 . 7 = 1260.

BCNN( 90; 252) gấp

70 lần ƯCLN(90; 252).

- Ta tìm tất cả các

ước

chung

của

ƯCLN.

Các ước của 18 là:

1, 2, 3, 6, 9, 18

Vậy ƯC (90; 252) =

Ba bội chung của 90

47



a) = 3

b) = 0

c) = -1

d) =

BÀI 4: Điền chữ

số vào dấu * để:

a) 1*5* chia hết cho

cả 5 và 9

b) *46* chia hết cho

cả 2;3;5;9.

Cho hs làm bài vào

vở , gọi 2 hs lên

baeng trình bày.

BÀI 5: Chứng tỏ

rằng :

a) Tổng của 3 số tự

nhiên liên tiếp là

một số chia hết cho

3.

b) Số có dạng bao

giờ cũng chia hết

cho 11.

= +

= .1000 +

=.(1000 + 1)

= 1001.

BÀI 6: Các số sau

là số nguyên tố

hay hợp số? Gỉai

thích.

a) a = 717.

b) b = 6.5 + 9.31

c) c = 3.8.5 - 9.13

Gv yêu cầu hs nhắc

lại đònh nghóa số

nguyên tố, hợp số.

2) Ôn tập về ước

chung, bội chung,

ƯCLN, BCNN.

BÀI 7: Cho 2 số: 90

và 252.

Hãy

cho

biết

BCNN(90;252)

gấp

bao nhiêu lần ƯCLN

của hai số đó.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hs: Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0, mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số nguyên dương nào.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×