Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b.Tính toán ván khuôn:

b.Tính toán ván khuôn:

Tải bản đầy đủ - 0trang

-Có chiều cao đỗ bê tơng trung bình của xà mũ h tb= 1,5m < H =1,932m nên phải lấy

chiều cao trung bình của xà mũ để tính tốn.

=>q 1tc = 25×1,5 = 37,5 (KN/m2)

=>q 1tt = 1,1.q 1tc = 1,1×37,5 = 41,25 (KN/m2)

Vậy tổng trọng lượng tác dụng lên ván khuôn đáy:

qtt =qtt1+q2+q3 = 41,25 + 2,5 + 1 =44,75 (KN/m2)

Vì xét cho 1m rộng bản nên: qtt = 44,75 (KN/m)

+Tính tốn ván khn:

-Thép lá của ván khn được tính như bản kê bốn cạnh ngàm cứng (Tính với ván khn

số 4 có: a=0,55m ; b = 0,45m) và mômen uốn lớn nhất theo công thức:

M ttmax =  .q.b2



a 0,55 �





+  là hệ số phụ thuộc vào tỷ số a/b có � 

=1,22 =>  =0,06346

b 0,45 �





=>



Mmax = 0,06346×44,75×0,452 = 0,575 (KNm)



+Mơmen kháng uốn của ván thép:

100.0,5 2

4,167cm 3

Wx =

6



Kiểm tra điều kiện ổn định của ván thép:

 max 



M max

 Ru

Wx



Trong đó :

+ Ru là cường độ tính tốn của thép khi chịu uốn, có: Ru = 2100kg/cm2.



0,575�

104

= 1380(kG/cm2) < Ru.

max 

4,167

Điều kiện ổn định được thỏa mãn.

*) Kiểm tra điều kiện độ võng của ván thép:

f=



tc

q max

.b 4

l

. [ f ] 

3

400

E.



Trong đó :

+ qtc = q 1tc +q2 = 37,5+ 2,5 = 40 (KN/m2): áp lực tiêu chuẩn lớn nhất của bê tông tươi.

Xét cho 1m rộng ván thép =>qtc = 40 (KN/m)

227



+  là hệ số phụ thuộc tỷ số a/b có :



a 0,55



1,22 =>  =0,0868

b 0,45



+ b = 45cm = 0,45m

+  =0,5 cm là chiều dày của ván thép.

+ E là mô đun đàn hồi của ván thép; E = 2,1.106kG/cm2



40.102 �454

=>f =

�0, 0868 = 0,051(cm)

2,1�

106 �0,53

[f] =



l

45



=0,1125 (cm)

400 400



có f = 0,09< [f] = 0,125cm.

Vậy độ võng của ván thép được đảm bảo.

+Kiểm toán khả năng chịu lực của thép sườn:

- Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh thép góc chịu lực bất lợi nhất đó là thanh thép

sườn đứng với chiều dài nhịp: l=0,9 (m)

- Các thép sườn đứng được xem như dầm liên tục kê trên gối là các thanh chống.

- Chiều dài nhịp tính toán ltt = 0,9 m

tt

- Các thép sườn đứng chịu tải trọng phân bố đều : Ptt= q max

.a

tt

Với: q max

= 41,25 (KN/m2)



=> Ptt = 41,25 ×0,65 =26,8 (KN/m)

-Mơmen lớn nhất tại giữa nhịp:

Mttmax =



Ptt .l2 26,81�0,9 2

=2,17 (KNm)



10

10



Kiểm tra điều kiện cường độ :

 max



M max

R u

Wx



- Ru là cường độ tính tốn của thép khi chịu uốn : Ru=2100kG/cm2

- Thép góc L75x75x8 có:

+ F = 11,5cm2

+ Jx = 59,8 cm4

+ Z = 2,15 (cm)

+ Wx = 27,81 cm3

228



=> 



0,217�

105

=780,3 (kG/cm2)< Ru=2100 (kG/cm2)

max  27,81



Vậy điều kiện cường độ của thép sườn đứng được đảm bảo.

Kiểm tra độ võng của thép sườn đứng:

Ptc.l 4

l

f=

[f ] 

127.EJ

400

Trong đó :

q tcmax = 40(KN/m2) ; E = 2,1×106KG/cm2 ; Jx= 59,8cm4

=> Ptc = 40×0,65 = 26(KN/m)



40�904

=>f =

=0,164 (cm)

6

127�2,1�

10 �59,8

[f]=



90

0,225 (cm)> f=0,164 (cm)

400



Vậy điều kiện độ võng được thỏa mãn.

+Tính tốn của khả năng chịu lực thanh chống:

-Để đỡ phần ván khuôn đáy xà mũ ta dùng các thanh thép góc L75×75×8 làm thanh

chống.

-Thanh chống chịu lực tập trung P với diện tích chịu F được tính như sau:

F’ = 2a.b = 2×0,55×0,45 = 0,495 (m2)

tt

-Tính lực tập trung : P = q max

.F’ = 40×0,495 = 19,8 (KN)



-Diện tích chịu lực của thanh thép F = 11,5 (cm2)

Kiểm tra điều kiện ổn định thanh chống :

 max



P tt



 .F



 R0



+  là hệ số uốn dọc  = 0,85.

+ R0 là cường độ tính tốn khi chịu nén dọc trục : R0 = 1900KG/cm2

=> 



19,8�

102

=202,55 (kG/cm2)

max  0,85�

11,5



Vậy điều kiện ổn định của thanh chống được đảm bảo.



229



Chương 7 . THI CÔNG NHỊP

Cầu gồm 5 nhòp bêtông cốt thép ứng suất trước dầm

SUPER-T, mỗi nhòp dài 36m.

3600



3600/2



3600



75



75



16

0



1:1

.5



75

40



13.35



9.84



11.43



11.24



MNCN:9.0m



MNTT:6.0m



MNTN:2.0m



1.3

5 C?C KHOAN NH?I BTCT

 Ldk= 10.3m, fc'= 30MPa ,D = 1m



10050

50



­4.46



­3.26



L?P 1: CÁT PHA  DÀY 1.5m



6C?C KHOAN NH?I BTCT

­10.98

 Ldk= 10.3m, fc'= 30MPa ,D = 1m



L?P 2: SÉT PHA DÀY 5.5m



L?P 3: SÉT N?A C?NG DÀY VƠ CÙNG

­15.56

6 C?C KHOAN NH?I BTCT

 Ldk= 10.3m, fc'= 30MPa ,D = 1m



1.42 Điều kiện : điạ hình - địa chất- khí hậu - thuỷ văn

1.42.1 Điều kiện địa hình



Do khu vực xây dựng cầu thuộc khu vực hạ lưu của

sông nên mặt cắt dọc sông tương đối bằng phẳng,

xung quanh khu vực xây dựng tập trung nhiều dân cư.

1.42.2 .Điều kiện địa chất:



Đòa chất thủy văn tại vò trí trụ số 1 gồm 3 lớp đất như

sau :

+Lớp 1 : Cát pha dày 1.5m

+Lớp 2 : Sét pha dày 5.5m

+Lớp 3 : Sét cứng dày 

- Cao độ mực nước thi công là : 0.2 m.

- Khẩu độ cầu là : L0 = 180m.

1.42.3 . Điều kiệ khí hậu



- Khu vực xây dựng tuyến thuộc vùng khí hậu hay thay

đổi, nhiệt độ trung bình quanh năm khoảng 25 oC. Vào mùa hè

nhiệt độ cao nhất có thể lên tới 37 oC.



230



- Giai đọan từ tháng 2 tới tháng 9 nắng kéo dài, ít có

mưa, nên thuận lợi cho việc thi công cầu.

- Vào mùa đông thường có gió mùa đông bắc làm

nhiệt độ giảm và thường có mưa kéo dài, nhiệt độ trung

bình 15-20oC. Độ ẩm : 90%.

- Ngoài các yếu tố nói trên các đều kiện tự nhiên còn lại

không ảnh hưởng nhiều đến việc xây dựng cầu.

1.42.4 . Điều kiện thủ văn

- Khu vực này thuộc hạ lưu sông nên mực nước thay đổi ít

vào các mùa.

Các số liệu thuỷ văn :



- Mực nước cao nhất



: 9.0 m.



- Mực nước thông thuyền :

- Mực nước thấp nhất



6.0 m.

: 2.0 m.



1.42.5 . Điều kiện thi cơng :



Để tiến hành thi công lao lắp nhòp thì các công việc sau

phải được tiến hành hoàn chỉnh.

- Mố, trụ cầu đã được xây dựng xong.

- Dầm đã đúc sẵn ở bãi.

- Cường độ các cấu kiện bêtông đã đạt .

1.42.6 .Cơng nghệ chế tạo dầm



a.Đặc điểm chế tạo dầm Super - T:

- Dầm Super - T được nghiên cứu đầu tiên ở bang

Victoria của Úc .Sự phát triển của dầm Super - T là kế thừa

những ưu điểm của dầm bêtông dự ứng lực đúc sẵn . Dầm

Super – T ra đời dựa trên két cấu bản T, dầm móng hở .Dầm

có khả năng vượt nhòp lớn hơn các dầm khác có cùng

chiều cao.Hiện nay dầm Super – T có thể vượt nhòp dài đến

40 45m.Dầm Super – T có thể dể dàng sản xuất và vận

chuyển .Khi sử dụng kết cấu dầm Super – T thì ván khuôn

mặt cầu lúc thi công đổ tại chổ đơn giản hơn rất nhiều

231



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b.Tính toán ván khuôn:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×