Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xét giai đoạn 1:

Xét giai đoạn 1:

Tải bản đầy đủ - 0trang

+2.5m

16.6



0.5



+2.00m



E1



3.7



E2

185



123,3



E3



E4



E6

X/3



x/3



x



E5



X



100



O



Hình 7.1. Sơ đồ tính cọc ván thép

Dự kiến cọc ván thép đi qua 2 lớp cát pha và sét pha có tính chất cơ lý tương tự nhau.

Để đơn giản tính tốn ta quy đổi về một lớp có các chỉ tiêu cơ lý như sau:

γ1 = 20 (KN/m3)

ε1 = 0,52

φ1 = 26

c1 = 1,9

- Đối với đất nằm trong nước ta tính với dung trọng đẩy nổi

dn 



   1.0

1 



Trong đó:

+  là tỷ trọng khơ của đất  = 16,5 (KN/m3)

+ 0 là dung trọng của nước 0 =10 (KN/m3)

+  tb là độ rỗng trung bình giữa các lớp đất  tb = 0,52

=>  dn 



(1, 65  1) �

10

 6.18(KN / m 3 )

1  0, 052



+ Các hệ số:

Hệ số vượt tải của áp lực đất chủ động: na = 1,2

Hệ số vượt tải của áp lực đất bị động:



nb = 0,8



Hệ số vượt tải của áp lực thủy tĩnh lấy



n =1



Hệ số áp lực đất chủ động:

tc



 

 a tg 2  45 0  tb  0,4

2 





Hệ số áp lực đất bị động:

210



tc



 

 b tg 2  45 0  tb  2,5

2 





- Áp lực thủy tĩnh: do mực nước bên trong và bên ngoài cọc ván trùng nhau nên áp lực

thủy tỉnh cân bằng:

- Áp lực đất chủ động (E1, E2, E3, E6):



2

1

E1đ 2a .0,a5 .  . . .n



2

 0, 5.0, 5 .20.0, 4.1, 2 =1,2 (KN)



E 2đ  0, 5. a .3,

a 7  . .n



 0, 5.20.3, 7.0, 4.1, 2 =17,76 (KN)



E 3đn 0.5. 



2



a.3, 7a . . .n



2



 0, 5.6, 18.3, 7 .0, 4.1, 2 =20,3 (KN)



E 6đn

 0,5.  a.x 2a. . .n  0,5.6,18.0,4.1,2.x 2 =1,5x2 (KN)

- Áp lực đất bị động (E4, E5):

E 4đ(  .0,5đn

E5đn

 0,5. 



.3,7 ) x.

b  b. .n ( 20.0,5 6,18.3,7).2,5.0,8 x = 65,73x (KN)



2

2

2

b.x b.  . .n  0,5.6,18.2,5.0,8.x =6,18x (KN)



- Điều kiện đảm bảo ổn định chống lật:

ML m.MG (1)

Trong đó:

+ ML : Tổng mơmen các lực gây lật đối với điểm lật O.

+ MG : Tổng mômen các lực giữ đối với điểm lật O.

+ m: hệ số điều kiện làm việc, m = 0,95.

x



ML = 3,86.E1 1,85.E 2 1,23.E3  E6 3,86.1,2 1,85.17 ,76 1,23.20,3 0,5.x 3

3

ML=62,46+0,5x3 (KN)

MG =



x

2x

.E4  .E5 69,46 x 3  10,45 x 3 79,91x 3 ( KN )

2

3



Thay vào (1):

62,46+0,5x3  0,95.79,91x3  x  0,94 (m)

Chọn: t = 2m.

Vậy chiều sâu ngàm cọc ván thép là 2m.

Chiều cao của cọc ván thép là 6,5m

b) Tính duyệt cọc ván:

211



Lấy mơ men uốn lớn nhất trong cọc ván là mô men gây lật:

Mmax=ML=62,46+0,5x3 =62,46+0,5.23=66,46 (KNm)

Ứng suất lớn nhất trong 1 m tường cọc ván chịu là:



M max 66,46.104

2

2

max 



 788,3 (Kg/cm ) ≤ Ru =2100 (Kg/cm )

W

843

- Vậy cọc ván thép đủ khả năng chịu lực

c) Tính duyệt thanh chống:

- Sơ đồ tính là 1 dầm đơn giản kê lên 2 gối là thanh chống ngang và gối dưới là

điểm giữa của chiều sâu ngàm cọc ván vào đất t của cọc ván thép. Tải trọng tác dụng

gồm: áp lực đất chủ động, bỏ qua áp lực đất bị động bên trong hố móng, áp lực nước bên

trong và bên ngoài cân bằng.

- Theo kích thước của vòng vây ta dùng 4 thanh chống chéo.

- Sơ đồ tính duyệt cường độ cọc ván và tính thanh chống:



+2.5m



+2.0m



E1



486,6



50



E2

100



O

200



157



E3

235



470



520



NB



A



Hình 7.2. Sơ đồ tính cọc ván thép

- Xác định các trị số tung độ biểu đồ áp lực:



2

E1đ 0,a 5.0,

5

.  . . .n

a



2

 0, 5.0, 5 .20.0, 4.1, 2 =1,2(KN)



E 2đ  0, 5. a .3,

a 7  . .n



 0, 5.20.3, 7.0, 4.1, 2 =17,76 (KN)



E 3đn 0.5. 



2



a.3, 7a . . .n



2



 0, 5.6, 18.3, 7 .0, 4.1, 2 =20,3 (KN)



- Lập phương trình cân bằng mômen đối với điểm A:

212



MA = E1.4,86 + E2.2,35 + E3.1,57 - NB.5,2 = 0

 NB = 15,28 (KN).

- Ta coi thanh chống ngang là 1 thanh chịu nén đúng tâm.

- Chọn tiết diện thanh chống:



N

1528

2



 0, 72(cm )

Ra

2100



F



- Ta chọn loại thanh chống I No24 có các đặc trưng sau:

F = 34,8 cm2 ; ix = 9,97 cm ; iy = 2,37 cm

- Độ mãnh của thanh:

l



200



l



200



0

x = i  9,97 20,06

x



0

y = i  2,37 84,38

y



Vậy: max = max (x ; y) = 84,38 >75

Ta có  =



3100 3100

=

=0,435

84,38 2

2



- Công thức kiểm tra ổn định:









N

R

F.



1528

100,33 (kG/cm2) < R = 2100 (Kg/cm2).

34,8.0,435



Vậy điều kiện ổn định của thanh chống được thỏa mãn.



213



3. Xét giai đoạn 2:

+2.5m



+2.0m



E2

E4

160



E3

107



336,6



320



370



50



E1



NB



A



Hình 7.3. Sơ đồ tính cọc ván thép

a) Tính duyệt thanh chống:

- Sơ đồ tính cọc ván thép là dầm giản đơn kê lên 2 gối là thanh chống và điểm O cách

mặt trên của lớp bê tông bịt đáy 0,5m về phía dưới.

- Xác định các trị số tung độ biểu đồ áp lực:



2

E1đ 0,a 5.0,

5

.  .. .n

a



2

 0, 5.0, 5 .20.0, 4.1, 2 =1,2(KN)



E 2đ 0,5.  a.3,2.

a  . .n 0,5.20.3,2.0,4.1,2 =15,36 (KN)

2

E3đn

 0,5.3,2

a a .



.. .n  0,5.3,2 2.6,18.0,4.1,2 =15,19 (KN)



- Áp lực nước:



2

2

E 4  0, 5.3, 2 .  n  0, 5.3, 2 .10 =51,2 (KN)

- Lập phương trình cân bằng mơmen đối với điểm A:

MA = E1.(3,2+0,166) + E2.1,6 + (E3+E4).1,07 - NB.3,7 = 0

MA = 1,2.(3,2+0,166) + 15,36.1,6 + (15,19+51,2).1,07 - NB.3,7 = 0

 NB = 26,64 (KN).

- Ta coi thanh chống ngang là 1 thanh chịu nén đúng tâm.

- Chọn tiết diện thanh chống:

F



N 2664



1,27(cm 2 )

R a 2100



- Ta chọn loại thanh chống I No24 có các đặc trưng sau:

F = 34,8 cm2 ; ix = 9,97 cm ; iy = 2,37 cm

214



- Độ mãnh của thanh:

l0 200



20,06

i x 9,97



x =



l



200



0

y = i  2,37 84,38

y



Vậy: max = max (x ; y) = 84,38 >75

Ta có  =



3100 3100

=

=0,435

84,38 2

2



- Công thức kiểm tra ổn định:





N

R

F.



 



2664

 176 (kG/cm2) < R = 2100 (Kg/cm2).

34,8.0,435



Vậy điều kiện ổn định của thanh chống được thỏa mãn.

b) Tính duyệt cọc ván:

Mơ men uốn lớn nhất trong cọc ván: Mmax=76,76 (KNm)

Ứng suất lớn nhất trong 1 m tường cọc ván chịu là:



M max 66,46.104

2

2

max 



 788,37 (Kg/cm ) ≤ Ru =2100 (Kg/cm )

W

843

Vậy cọc ván thép đủ khả năng chịu lực

1.41.5.8 . Hút nước hố móng :



- Sau khi đổ bêtơng bịt đáy ta tiến hành hút nước để thi công bệ trụ và thân trụ.

- Hút nước trong hố móng ta sử dụng máy bơm để hút

- Lưu lượng nước ở đây chủ yếu là nước có sẵn trong hố móng và nước thấm qua các khe

giữa các cọc ván rất ít coi như khơng có:

V = 6112,7 = 178,2 m3.

- Chọn máy bơm C-665 có các thơng số:

+ Năng suất



: Q = 120 m3/h.



+ Độ sâu hút nước : 6 m

+ Đường kính ống hút 100 mm.

+ Cơng suất động cơ 6KW.

- Thời gian hút hết nước trong hố móng :

215



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xét giai đoạn 1:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×