Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
38 .Tính toán cốt thép đá tảng.

38 .Tính toán cốt thép đá tảng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

-



Tính tốn theo điều kiện ép mặt của đá tảng.



-



Tại vị trí kê gối cầu lên đá tảng cần kiểm tra điều kiện:

A  R lt Fcb   k R a F1



Trong đó:

+A= 3425,219 kN: Phản lực gối tính tốn có tính đến hệ số vượt tải, hệ số phân bố

ngang nhưng khơng tính đến hệ số xung kích. Lấy kết quả này từ tính tốn phản lực của

gối dầm biên của tổ hợp cường độ I.

Tải trọng

Kí hiệu Hệ số tải trọng

Phản lực gối do kết cấu phần trên

DC

1.25

Phản lực gối do hoạt tải

LL

1.75

Phản lực gối do tải trọng người

PL

1.75

Phản lực gối do lớp phủ

DW

1.5

Đá kê gối

DC

1.25

Tổng

+ R lt , R a : Cường độ tính tốn (lăng trụ) của bêtơng và cốt thép.



N(kN)

1079.1

734.1

48.63

144

22.4



A

1348.75

1284.5

85.1

216

28

2962.3



+ Fcb : Diện tích chịu nén cục bộ (phạm vi bản đế gối áp lên đá tảng).

+ F1: Diện tích của phần bêtơng nằm trong đường viền của lưới cốt thép tính đến

mép thanh cốt thép.

+  : Hệ số kể đến sự tăng khả năng chịu lực của bêtông do ép mặt trên diện tích

nhỏ hơn diện tích chịu lực, được xác định như sau:

 4  3



Fcb

, đồng thời 2  3,5

F



Trong đó:

-



F : Diện tích làm việc của đá tảng tính tại mặt phẳng lưới cốt thép tăng cường



dưới cùng do phản lực A phân bố xuống một góc 450.

-



Cốt thép đá tảng có Ra=420 (Mpa)



-



Bêtơng M250 có :Rlt=25 (Mpa)



-



Bố trí 4 lưới hàn  10.



-



Khoảng cách hai lưới 10 cm, kích thước lưới (90x140) cm.



+ K : Hàm lượng cốt thép tính theo bê tơng bộc lưới.

nK 



n1 . f1 .l1  n2 . f 2 .l 2

l1 .l 2 .h



+ n1, f1, l1 : là số lượng, diện tích, chiều dài các thanh cốt thép theo phương dọc cầu.

168



Chọn 1010 a10 ; l = 140 (cm)

f 1 = 0.785 (cm2)

+ h : khoảng cách giữa các lưới cốt thép ; h = 15(cm)

+ n2, f2, l2 : số lượng, diện tích, chiều dài các thanh cốt thép thep phương ngang

cầu.1510 a10 ; l2 = 90(cm) ; f 2 = 0.785 (cm2).

nK 



10 �0, 785 �140  15 �0, 785 �90

 0,04

90 �140 �15



150



120



80



80

A



80

100



-Xác định diện tích làm việc của đá tảng.

Fcb=0.8*1.2=0.96 (m2)

F =(0.6+2*0.1)*(1.2+2*0.15)= 1.5 (m2)



  4 3



Fcb

0,96

 43

 3.2

F

1,5



F1=1.40.9 =1.26 (m2)



 * Rlt * Fcb  nk * Ra * F1  3.2* 2500*0,96  0, 04 �42000*1.26

= 9796.8(T) = 97968(kN)

A = 2962.3(kN) < 97968 (kN) . Thoả mãn điều kiện chịu ép mặt.

169



1.39 .Tính đặc trưng hình học của mặt cắt thân trụ .



x



x



160



y



R80



y

550

710

- Diện tích mặt cắt ngang:

F = 5.5*1.6 + 3.14*0.82 = 10.8 (m2)

- Mômen quán tính đối với trục x-x ; y-y

5,5.1, 63

1  .0,84

 2. .

Ix=

=2,198 (m4)

12

2

4



Iy=



2



1, 6.5.53

1  .0,84

2  .0,8 �

4

4

 2. � .

  0, 425.0,8  2, 75  .

�= 25.13(m ) = 25.13m

12

2

4

2







- Mômen uốn :

+ WX =

+ Wy =



2.198

IX

=

= 2.747 m3

h / 2 1.6 / 2

Iy

h/ 2



=



25.13

= 7.078 m3

7.1/ 2



1.39.1 .Dữ liệu ban đầu:



Quy đổi mặt cắt ngang về hình chữ nhật có mơmen qn tính tương đương

I=b.h3/12. Giữ nguyên b,xác định h.



R80

x



1/ 3



1/ 3



12* 25.13 �



 �

�  5.745 (m)

� 1.6





y

x



160



 12.I y 



h 

b







y

575

710



170



Dữ liệu ban đầu

Bề rộng mặt cắt

Chiều cao mặt cắt

Chiều cao có hiệu của mặt cắt

Chiều dày lớp phủ bê tông

Cường độ thép

Môđun đàn hồi của thép

Cường độ bê tông

Trọng lượng riêng của bê tơng



Kí hiệu

b,bw

h

d

dc

fy

Es

f'c

gc



Giá trị

1.6

5.745

5.745

0.1

420

200000

25

24.5



Mơđun đàn hồi của bê tơng

Ec

26072.79

Bảng tổ hợp tải trọng xét tới mặt cắt I-I (đĩnh bệ móng)

Trạng thái

giới hạn



Tảitrọng

thẳng đứng



Dọc cầu

Qy

Mx



Sử Dụng



N(KN)

7546.9



(KN)

202.1



(KN)

2646.1



I



12782



291.37



3893.8



II

III



10009

11862



33.1

255.24



233.3

3375



Cường

độ



Đơn vị

m

m

m

m

MPa

MPa

MPa

kN/m3

MPa



Ngang cầu

Qx

My

(KN) (KN.m)

114.02 1283.9

0



0



252.1 2551.9

72.07 913.4



1.39.2 .Tính tốn cấu kiện chịu nén:



Tổ hợp dùng để kiểm tra là:



Cường độ I. N=12782 (kN)



Kiểm tra điều kiện chịu uốn 2 chiều.(Theo điều 5.7.4.5)

+ Neu lực tính tốn dọc trục khơng nhỏ hơn 0.1 f 'c. Ag :

1

1

1

1







Prxy Prx Pry  Po



(5.7.4.5-1)



Trong đó :

Po = 0,85 f 'c (Ag - Ast) + Ast fy



(5.7.4.5-2)



- Po :sức kháng lực dọc trục danh định có hoặc khơng có uốn (N)

- f 'c : cường độ quy định của bê tơng ở tuổi 28 ngày

- Ag : diện tích nguyên của mặt cắt (mm2)

- Ast : giới hạn chảy quy định của cốt thép (MPa)

- Ast : diện tích cốt thép thường (mm2)

-  : hệ số sức kháng quy định ở Điều 5.5.4.2

171



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

38 .Tính toán cốt thép đá tảng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×