Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
30 .TÍNH DUYỆT THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ.

30 .TÍNH DUYỆT THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Sức kháng uốn tính tốn Mr được tính như sau:

M r  .M n



Trong đó:

+ Mn:Sức kháng uốn danh định.

+  : Hệ số sức kháng.

-Theo quy định của điều 5.5.4.2 ta có:  = 1.0

*Coi thớ dưới chỉ có cốt thép DƯL chịu lực.Với mặt cắt hình chữ T thì quy đổi sức

kháng danh định Mn được xác định như sau:

+Theo điều: TCN 5.7.3.2.2.1 ta có cơng thức.

M n A ps .f ps .(d p 



a

a

a

a h

)  A s .f y .(d s  )  A s' .f y' .(d s'  )  0,85.f ' .c.(b  b w ).b1 .h f .(  f )

2

2

2

2 2



Trong đó:

+ Aps: Diện tích thép DƯL (mm2)

+ fps : ứng suất trung bình trong cốt thép DƯL ở sức kháng uốn danh định (Mpa)

+ dp: Khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép DƯL (mm).

+ As: Diện tích cốt thép chịu kéo khơng DƯL (mm2)

+ fy: Giới hạn chảy quy định của cốt thép chịu kéo không DƯL (Mpa)

+ ds: Khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép thường chịu kéo

+ A’s: Diện tích cốt thép thường chịu nén (mm2)

+ f’y: Giới hạn chảy quy định của cốt thép chịu nén khơng DƯL (Mpa)

+ d’s:Khoảng cách từ thớ nén ngồi cùng đến trọng tâm cốt thép thường chịu nén

+ f’c: Cường độ quy định của BT ở tuổi 28 ngày (Mpa)

+ b: Bề rộng mặt chịu nén của cấu kiện (mm).

+ bw: Chiều dày của bản bụng hoặc đường kính của tiết diện tròn(mm)

+  1: Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất, với BT có cường độ > 28Mpa hệ số  1

giảm đi theo tỉ lệ 0.05 cho mỗi 7 Mpa vượt quá 28 Mpa:Điều 5.7.2.2.

 1= 0,85 –(50-28).0,05/7= 0.693.



+ hf: Chiều dày bản cánh chịu nén(mm);hf=0.16 m.

+ a=c.b1: Chiều dày khối ứng suất tương đương (mm)

Xác định fps:



128



f ps  f pu .(1  k .



Công thức:



c

)

dp





f py

k 2.1,04 



f pu





Trong đó:



+ fp: Cường độ chịu kéo quy định của thép DƯL:

+ fpy: Giới hạn chảy của thép DƯL:

+ c:













fpu=1.86.103 MPa.



fpy=1.674.103 MPa.



Khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trục trung hòa với giả thiết là thép



DƯL của bó tao thép đã bị chảy dẻo.(TCN 5.7.3.1.1).

A psi .f pu  0,85.1 .f c'1 .( b i  b wi ).h f

ci 

f pu

0,85.f c'1 .1 .b wi  k.A psi .

d pi



[TCN 5.7.3.1.1-3]



Để tính tốn chiều cao vùng nén,trước hết cần xác định trường hợp tính tốn là trục trung

hòa qua cánh hoặc qua sườn dầm.Muốn vậy giả thiết trục trung hòa qua mép dưới bản

chịu nén.

Xét:

A ps . f pu



c



f pu



0,85. 1 . f c'1 .b  k . A ps .



dp



+ Nếu c h f trục trung hòa qua sườn dầm.Dùng cơng thức [TCN 5.7.3.1.1-3] với b i

= bwi để tính c.

+ Nếu c< hf thì dùng cơng thức trên để tính c.

Kết quả tính toán và kiểm tra được thể hiện ở bảng sau:

Bảng tính tốn sức kháng uốn tại các tiết diện.

Mặt cắt

fpy(MPa)

fpu(MPa)



Gối

1674

1860



dv

1674

1860



ko.db1

1674

1860



ko.db2

1674

1860



l/4

1674

1860



l/2

1674

1860



Apsi(m2)



0.0000



0.0036



0.0042



0.0050



0.0050



0.0050



k

bi(m)

bwi(m)

hfi(m)



0.28

1.85

0.85

0.2



0.28

1.85

0.7

0.2



0.28

1.85

0.1

0.2



0.28

1.85

0.1

0.2



0.28

1.85

0.1

0.2



0.28

1.85

0.1

0.2

129



dpi(m)

1



0.7500 1.4804

1.4850

1.4860

1.4860

1.4860

0.693

0.693

0.693

0.693

0.693

0.693

c1i(m)

-0.1882 0.0617

-0.0984

0.2393

0.2393

0.2393

c2i(m)

0.0000 0.1214

0.1396

0.1666

0.1666

0.1666

ci(m)

0.0000 0.1214

0.1396

0.2393

0.2393

0.2393

fpsi(MPa)

1860 1817.29 1811.041 1776.1168 1776.1168 1776.1168

atdi(m)

0

0.0841

0.0967

0.1659

0.1659

0.1659

Mni(KN.m)

0

9514.49 10927.54 11817.38 11817.38 11817.38



1.00

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00

Mri(KN.m)

0.00

9514.49 10927.54 11817.38 11817.38 11817.38



130



* Mơmen uốn tính duyệt:

Mutdi = MuCD1i

Mặt cắt

Gối

dv

ko.db1

Muid

0

1490.5 3620.18

* Điều kiện kiểm duyệt mô men uốn:



ko.db2

6475.7



l/4

l/2

8019.58 10569.4



M r M utd



Mặt cắt

Mri(KN.m)

Mui(KN.m)

Kiểm tra



Gối

0

0

Đạt



dv

ko.db1 ko.db2

9514.5 10927.5 11817.38

1490.5 3620.18 6475.7

Đạt

Đạt

Đạt



l/4

11817.4

8019.58

Đạt



l/2

11817.4

10569.4

Đạt



1.30.2 . Kiểm tra hàm lượng cốt thép DƯL:



*Cốt thép tối đa(TCN 5.7.3.3.1):

Coi diện tích cốt thép thường As = 0 theo TCN 5.7.3.3.1-2 ta có:

de 



A ps .f ps .d p  A s .f y .d s

A ps .f ps  A s .f y



Coi As=0 nên:

d ei 



A psi .f psi .d pi

A psi .f psi



c

0,42

de



Kiểm tra điều kiện:

Trong đó:

+ c:



Khoảng cách từ thớ nén ngồi cùng đến trục trung hòa (mm).



+ de:



Khoảng cách có hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm lực



kéo của cốt thép chịu kéo (mm).



Kết quả kiểm tra thể hiện dạng bảng:

Mặt cắt



Gối



dv



ko.db1



ko.db2



l/4



l/2

131



fpsi(MPa)



1860



Apsi(m2)



0.0000



1817.29 1811.041 1776.117 1776.117 1776.117

0.0036



dpi(m)

0.7500 1.4804

ci(m)

0.0000 0.1214

dei(m)

0.7500 1.4804

ci/dei

0.000

0.082

max

0.42

0.42

Kiểm tra

Đạt

Đạt

*Cốt thép tối thiểu (TCN 5.7.3.3.1):



0.0042



0.0050



0.0050



0.0050



1.4850

0.1396

1.4850

0.094

0.42

Đạt



1.4860

0.2393

1.4860

0.161

0.42

Đạt



1.4860

0.2393

1.4860

0.161

0.42

Đạt



1.4860

0.2393

1.4860

0.161

0.42

Đạt



Cốt thép tối thiểu phải đảm bảo mơmen kháng uốn tính toán giá trị nhỏ hơn trong 2

giá trị sau:

+ 1.2 lần sức kháng nứt.

+ 1.33 lần mơmen tính tốn cần thiết dưới tổ hợp tải trọng – cường độ.

+Cường độ chịu kéo khi uốn:

f r  0,63. f c'1 .MPa = - 4.455 MPa.



+Ứng suất thớ dưới dầm Super T: 4 dd

+Tổng ứng suất gây nứt:



 4 dd  f r



+Tổng mômen gây nứt:

M i  i .S bi .



+Mô men gây ra bởi DƯL:

Mpsi = - (Fpei.epsIi).

+Mô men nứt:

Mcri = (MuCD1i + Mpsi) + M i

+Mô men kháng uốn yêu cầu:

Mr.yci = min(1.2.Mcri;1.33.MuCD1i)

- Kiểm tra mô men kháng thỏa mãn yêu cầu cốt thép tối thiểu:

Theo TCN 5.7.3.3.1 M ri M r.yci

Trong đó:

+ Sbi : Mơ men tĩnh đối với đáy dầm của tiết diện chưa liên hợp:

+ Fpei:Lực thực sự hữu hiệu tỏng cáp DƯL.

+ epsIi:Khoảng lệch tâm của trọng tâm cốt thép DƯL đến trọng tâm của tiết

diện khi chưa liên hợp.

132



+ MuSDi;Mô men của tổ hợp TTGH sử dụng gây ra tại mặt cắt thứ i.

+



MuCD1i: Mô men uốn của tổ hợp TTGH cường độ I gây ra tại mặt cắt thứ i.



Mặt cắt



Gối



dv



ko.db1



ko.db2



l/4



l/2



fr(MPa)



-4.455



-4.455



-4.455



-4.455



-4.455



-4.455



Sbi(m )



0.261



1.076



0.369



0.369



0.369



0.369



Fpei(KN)

epsIi(KN.m)

I 4ddi(MPa)

 ĩ i(MPa)

Mi(KN.m)



0.000

0.373

-0.275

4.180

1.090



5101.121

0.687

7.589

12.044

12.959



5017.683

0.579

8.870

13.325

4.912



5626.421

0.580

4.590

9.045

3.334



6459.256

0.580

3.835

8.290

3.056



6809.456

0.580

-0.580

3.875

1.429



Mpsi(KN.m)



0.000



-3502.429



-2906.744



-3263.887



-3747.014



-3950.165



MuSD(KN.m)

MuCDIi(KN.m)

Mcri(KN.m)

1.2.Mcri



0.000

0.000

1.090



1075.700

1490.480

-2413.770



2613.640

3620.180

-288.192



4678.330

6475.700

1417.778



5796.990

8019.580

2053.032



7655.100

10569.380

3706.363



1.308



-2896.525



-345.830



1701.333



2463.638



4447.636



0.000



1982.338



4814.839



8612.681



10666.041 14057.275



0.000

0.000

Đạt



-2896.525 -345.830 1701.333 2463.638 4447.636

9514.487 10927.536 11817.377 11817.377 11817.377

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt



3



(KN.m)

1.33.Mucd1gi

(KN.m)

Mr.yci(KN.m)

Mri(KN.m)

Kiểm tra



1.31 .TÍNH DUYỆT THEO LỰC CẮT VÀ XOẮN .

1.31.1 .Xác định sức kháng danh định:



Sức kháng danh định lấy giá trị nhỏ hơn trong hai giá trị sau:

Vn = V c + Vs + V p



(5.8.3.3-1)



Vn = 0.25.f’c.bv.dv + Vp.



(5.8.3.3-2)



Trong đó:

+ Sức kháng cắt có thể chia thành, Vc – do ứng suất kéo trong bê tông,

Vs – Do cốt thép chịu cắt, Vp – Do thành phần dự ứng lực thẳng đứng.

+ Sức kháng danh định của mặt cắt bê tông:



Vc= 0.083.  . f c .bv.dv



+ Sức kháng danh định do cốt thép chịu cắt:



Vs 



A v .f y .d v . cot   

s



+ Sức kháng danh định do thành phần dự ứng lực thẳng đứng. Vp = 0 KN.

+ Bỏ qua cốt thép thường chịu kéo:

133



+ Chiều cao chịu cắt hữu hiệu:

dv = max(ds -



a td

; 0,9.de ; 0,72.h)

2



dv = 1.16 m.



+ bv: Bề rộng bụng hữu hiệu được lấy bằng bề rộng bụng nhỏ nhất trong phạm vi

chiều cao dv.



bv = bw.



+ s: Cự ly cốt thép đai (mm).

+  : Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo được quy định

trong điều 5.8.3.4.

+  :Góc nghiêng của ứng suất nén chéo được xác định trong điều 5.8.3.4 (độ).

+Av:Diện tích cốt thép chịu cắt trong cự ly s (mm2).

1.31.2 .Xác định các thông số  và  [TCN 5.8.3.4.2].



- Tra bảng TCN để xác định â từ thông số ứng suất cắt:



v

.

f c'



- Ứng biến dọc trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn của cấu kiện:

Mu

 0,5.Vu . cot    A ps . f p 0

dv

x 

0,002

E s . As  E p . A ps



[TNC 5.8.3.4.2-2]



Trong đó:

+ Es: Mơđun đàn hồi của cốt thép khơng ứng suất trước..

+ As: Diện tích cốt thép khơng ứng suất trước trong phía chịu kéo uốn của cấu

kiện.

+ Aps:Diện tích cốt thép ứng suất trước trong phía chịu kéo uốn của cấu kiện.

-Bề rộng hữu hiệu :



w



bv = b



Mặt cắt

Gối

dv

ko.db1 ko.db2

bv(m)

0.85

0.7

0.1

0.1

+ Chiều cao chịu cắt hữu hiệu:

dv=1.16 m.



l/4

0.1



l/2

0.1



+ Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo 

+Ứng suất cắt trong bê tông được xác định theo công thức TCN 5.8.3.4.2-1:

v



Vu  .Vp

.b v .d v



Tong đó:

+



Vu: Lực cắt đã nhân hệ số tại mặt cắt kiểm tra lực cắt x1 = 1.16 m. Vu=VuCD1



Tại mặt cắt đang xét



Vu = 10.9398.105 N.

134



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

30 .TÍNH DUYỆT THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×