Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
29 .TÍNH DUYỆT THEO MÔMEN .

29 .TÍNH DUYỆT THEO MÔMEN .

Tải bản đầy đủ - 0trang

ynI0 = H’ – yb.eq0 ;



ynIi = H – yb.eqi



i = 1..5



- Khoảng cách từ trọng tâm dầm Super T có cả bản mặt cầu đến thớ nén ngồi cùng

của dầm:

ynlh0 = H’ – yb.lh0 ;



ynlhi = H – yb.lhi



i = 1..5



-Khoảng cách từ trọng tâm dầm Super T có cả bản mặt cầu đến thớ nén ngoài

cùng của bản mặt cầu.



ynb0 = H’ +hf –yb.lh0

ynbi = H +hf –yb.lhi



i = 1..5



- Khoảng cách từ trọng tâm dầm Super T chưa liên hợp bản mặt cầu đến thớ chịu kéo

ngoài cùng của dầm:

ykI = yb.eq

- Khoảng cách từ trọng tâm dầm Super T có tính bản mặt cầu đến thớ kéo ngồi cùng

của dầm:

yklh = yb.lh

Kết quả tính thể hiện dạng bản sau:

Mặt cắt

Gối

dv

ko.db1

ko.db2

l/4

Hi(m)

0.75

1.65

1.65

1.65

1.65

ybeqi(m)

0.3733 0.8078

0.6855

0.6818

0.6818

yblhi(m)

0.4795 0.9465

1.0026

1.0026

1.0026

hf(m)

0.2

0.2

0.2

0.2

0.2

ynIi(m)

0.2767 0.6422

0.7645

0.7682

0.7682

ynIhi(m)

0.1705 0.5035

0.4474

0.4474

0.4474

ynbi(m)

0.3305 0.6635

0.6074

0.6074

0.6074

yKIi(m)

0.3733 0.8078

0.6855

0.6818

0.6818

yKlhi(m)

0.4795 0.9465

1.0026

1.0026

1.0026

*Điều kiện ứng suất trong bê tông:Bảng TCN 5.9.4.2.1-1 & 5.9.4.2.2-1



l/2

1.65

0.6818

1.0026

0.2

0.7682

0.4474

0.6074

0.6818

1.0026



Quy ước: ứng suất kéo mang dấu “-“;ứng suất nén mang dấu “+”.

(1)Do tổng ứng lực hữu hiệu và tải trọng thường xuyên:

+ Giới hạn ứng suất nén của bản mặt cầu ………fcp1.nb =0.45.f’c2 =14.0 MPa.

+ Giới hạn ứng suất nén của thớ trên dầm Super T…fcp1.nd = 0.4.f’c1=20.0 MPa.

(2)Do tổng hoạt tải,dự ứng lực hữu hiệu và50 % tải trọng thường xuyên:

+ Giới hạn ứng suất nén của bản mặt cầu ………fcp2.nb =0.4.f’c2 =15.75 MPa.

+ Giới hạn ứng suất nén của thớ trên dầm Super T…fcp2.nd = 0.45.f’c1=22.5 MPa

(3)Do tổn dự ứng lực hữu hiệu,tải trọng thường xuyên,nhất thời và vận chuyển:

+ Giới hạn ứng suất nén của bản mặt cầu ………fcp3.nb =0.6.f’c2 =21.0 MPa.

115



+ Giới hạn ứng suất nén của thớ trên dầm Super T…fcp3.nd = 0,6.f’c1=30,0MPa

(4)Ứng suất kéo thớ dưới dầm:

+Giới hạn ứng suất kéo thớ dưới dầm Super T DƯL có dính bám trong điều kiện ăn

mòn thơng thường:

 (MPa) = -3,536 MPa.

fcf4.kd= - 0,5 fc1



-Lực thực sự hữu hiệu trong cáp DƯL :

Fpei =fpei.Apsi



fpei=fpj - f



i=0…5



pTi



Mặt cắt



Gối



dv



ko.db1



ko.db2



l/4



l/2



Apsi(m2)



0.0000



0.0036



0.0042



0.0050



0.0050



0.0050



fpT(MPa)

fpj (MPa)

fpe(MPa)

Fpe(KN)



86.47

1395

1308.53

0



339.66

1395

1055.34

3841.43



376.33

1395

1018.67

4278.42



444.59

1395

950.41

4790.09



404.90

1395

990.10

4990.12



347.83

1395

1047.17

5277.72



-Lực trong các tao cáp thớ trên dầm Super T:

Fpe’i =fpei.A



ps’i



Mặt cắt



Gối



dv



ko.db1



ko.db2



l/4



l/2



Aps'i(m2)



0.00028



0.00028



0.00028



0.00028



0.00028



0.00028



fpe(MPa)

1308.53 1055.34

Fpe'(KN)

366.39

295.49

Ứng suất cho phép trong cốt thép DƯL.



1018.67

285.23



950.41

266.12



990.10

277.23



1047.17

293.21



fpe.cf = 0.8.fpy=0.8.1.674 103 = 1.339 103 MPa.

Điều kiện kiểm tra:

Theo TCN 5.9.3:

Mặt cắt

fpT(MPa)

fpj (MPa)

fpe(MPa)

fpe.cf(MPa)

Kiểm tra



Gối

86.47

1395

1308.53

1339

Đạt



max(fpe) fpe.cf.

dv

339.66

1395

1055.34

1339

Đạt



ko.db1

376.33

1395

1018.67

1339

Đạt



ko.db2

444.59

1395

950.41

1339

Đạt



l/4

404.90

1395

990.10

1339

Đạt



l/2

347.83

1395

1047.17

1339

Đạt



*Độ lệch tâm của cốt thép DƯL thớ trên đối với mặt cắt dầm Super T chưa liên hợp bản

bê tông:

eps’Ii = ybi – ypsti

Riêng đối với mặt cắt tại gối thì : eps’I0 = yb0 – Cps’0.

116



Trong đó :

+ ybi: Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm Super T chưa liên hợp bản bê tông

đến đáy dầm tại mặt cắt thứ i.

+ ypsti: Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép thớ trên đến đáy dầm tại mặt cắt thứ i.

+ Cps’0:Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép thớ trên đến đáy dầm tại mặt cắt gối.

+yb0:Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện dầm Super T đến đáy dầm tại tiết diện

gối.

Mặt cắt

ybi(m)

yps'i(m)

eps'i(m)



Gối

0.3733

0.59

-0.217



dv

0.8156

1.39

-0.574



ko.db1

0.7043

1.39

-0.686



ko.db2

0.7043

1.39

-0.686



l/4

0.7043

1.39

-0.686



l/2

0.7043

1.39

-0.686



* Ứng suất thớ trên do dầm DƯL:

 pe.tdi 



A eqi







e psIi

e ps 'Ii

  Fpei .

.y nIi  Fpe 'i .

.y nIi 





I eqi

I eqi







Mặt cắt

ynIi(m)



Gối

0.2767



dv

0.6422



ko.db1

0.7645



ko.db2

0.7682



l/4

0.7682



l/2

0.7682



Ieqi(m4)



0.0275



0.1436



0.1123



0.1134



0.1134



0.1134



eps'i(m)

epsIi(m)

Fpei(KN)

Fpe'i(KN)

Aeqi(m2)





Fpei  Fpe 'i



pe.tdi



(MPa)



-0.2167

-0.5744

0.3733

0.6866

0.0000 3841.4255

366.3890 295.4943



-0.6857

0.5793

4278.4177

285.2278



-0.6857

-0.6857

-0.6857

0.5801

0.5801

0.5801

4790.0891 4990.1219 5277.7236

266.1161 277.2290 293.2069



0.6985



1.3344



0.5410



0.5445



0.5445



0.5445



1.3234



-7.9371



-7.1049



-8.2975



-8.6440



-9.1421



*Ứng suất thớ dưới do dầm DƯL:

 pe.ddi 



Fpei  Fpe 'i

A eqi







e psIi

e ps 'Ii

  Fpei .

.y kIi  Fpe 'i .

.y kIi 





I eqi

I eqi







Mặt cắt

ykIi(m)



Gối

0.3733



dv

0.8078



ko.db1

0.6855



ko.db2

0.6818



l/4

0.6818



l/2

0.6818



Ieqi(m4)



0.056



0.485



0.283



0.285



0.288



0.288



eps'i(m)

epsIi(m)



-0.273

0.467



-0.686

0.874



-0.78

0.785



-0.78

0.786



-0.78

0.782



-0.78

0.782

117



Fpei(KN)

Fpe'i(KN)

Aeqi(m2)





pe.ddi



(MPa)



0.0000 5101.1206 5017.6830 5626.4208 6459.2556 6809.4560

366.3890 318.8200 278.7602 281.3210 280.8372 296.0633

0.9350



1.7110



0.6670



0.6690



0.6730



0.6730



-0.2749



10.2289



16.9548



18.8859



21.4549



22.6182



1.29.2 Kiểm tra ứng suất nén trong bê tơng khi khai thác:



Khi khai thác dầm có thể bị nứt do ứng suất nén ở thớ chịu nén phía trên của dầm

vượt quá khả năng chịu nén cho phép.

-fn - Ứng suất nén lớn nhất ở biên chịu nén của dầm dầm ( ở đây tính cho dầm giữa

vì dầm giữa chịu momen uốn lớn hơn .

fn =



Fpe

A mc



 Fpe .



e psI

I eq



.y nI 



M uSD

.y n

I



Theo trạng thái giới hạn sử dụng,ứng suất nén trong dầm được kiểm tra theo các

trường hợp sau:

* Do tác động của ứng suất do DƯL và tải trọng thường xuyên:

+ Ứng suất thớ trên bản :

1tbi 



Mặt cắt

Gối

dv

MDWi(KN.m)

0

57.984

MDC2i(KN.m)

0

0

Ilhi(m4)

0.0546

0.2706

ynbi(m)

0.3305

0.6635

ĩ1tbi(MPa)

0.0000

0.1422

+Ứng suất thớ trên dầm:

1tdi 



M DC 2i  M DWi

.y nbi

I lhi



ko.db1

141.12

0

0.2494

0.6074

0.3437



ko.db2

253.44

0

0.2520

0.6074

0.6109



l/4

314.944

0

0.2520

0.6074

0.7592



l/2

419.904

0

0.2520

0.6074

1.0122



M DC 2i  M DWi

M i

.y nlhi  DC1 .y nIi   pe.tdi

I lhi

I eqi



Mặt cắt

MDWi(KN.m)

MDC2i(KN.m)

MDC1i(KN.m)



Gối

0

0

0



dv

57.984

0

581.815



ko.db1

141.12

0

1416.007



ko.db2

253.44

0

2543.033



l/4

314.944

0

3160.168



l/2

419.904

0

4213.343



Ieqi(m4)



0.056



0.485



0.283



0.285



0.288



0.288



Ilhi(m4)



0.0546



0.2706



0.2494



0.2520



0.2520



0.2520



ynIi(m)



0.2767



0.6422



0.7645



0.7682



0.7682



0.7682

118



ynlhi(m)

0.1705

0.5035

Ipe.tdi(MPa)

-0.2749 10.2289

I1tdi(MPa)

-0.0003

0.8886

*Kiểm tra ứng suất phía trên bản:



0.4474

16.9548

4.0954



Điều kiện kiểm tra : Theo TCN 5.9.4:



0.4474

18.8859

7.3231



0.4474

22.6182

12.0061



max ( ĩ1tbi) fcf1.nb



Mặt cắt

Gối

dv

ko.db1

I1tbi(MPa) 0.0000 0.1422

0.3437

fcf1.nb(MPa) 15.75

15.75

15.75

Kiểm tra

Đạt

Đạt

Đạt

*Kiểm tra ứng suất phía trên dầm:

Điều kiện kiểm tra : Theo TCN 5.9.4: max(ĩ 1tdi)



0.4474

21.4549

9.0095



ko.db2

0.6109

15.75

Đạt



l/4

0.7592

15.75

Đạt



l/2

1.0122

15.75

Đạt



fcf1.nd



Mặt cắt

Gối

dv

ko.db1

ko.db2

l/4

I1tdi(MPa)

-0.0003

0.8886

4.0954

7.3231

9.0095

fcf1.nd(MPa)

22.5

22.5

22.5

22.5

22.5

Kiểm tra

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

*Do tác động của hoạt tải và 50% tải trọng thường xuyên:



l/2

12.0061

22.5

Đạt



+ Ứng suất ở trên bản do tác động của hoạt tải và 50% tải trọng thường xuyên:

 2 tbi 0,5.( 1tbi ) 



M LLgi

I lhi



. y nbi



*Kiểm tra ứng suất phía trên bản:

Điều kiện kiểm tra : Theo TCN 5.9.4:



max(ĩ2tbi) fcf12nb



Mặt cắt

I1tbi(MPa)

MLLgi(KN.m)



Gối

0.0000

0



dv

0.1422

419.61



ko.db1

0.3437

1016.8



ko.db2

0.6109

1810.5



l/4

0.7592

2233.4



l/2

1.0122

2903.6



Ilhi(m4)



0.0546



0.2706



0.2494



0.2520



0.2520



0.2520



ynbi(m)

0.3305

0.6635

0.6074

0.6074

0.6074

0.6074

I2tbi(MPa)

0.0000

1.0289

2.4768

4.3644

5.3839

6.9995

fcf2.nb(MPa)

14

14

14

14

14

14

Kiểm tra

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

*Ứng suất ở trên dầm do tác động của hoạt tải và 50% tải trọng thường xuyên:

2 tdi 0,5.(1tdi ) 



M LLi

.y nbi

I lhi



-Kiểm tra ứng suất phía trên dầm:

Điều kiện kiểm tra : Theo TCN 5.9.4:



Mặt cắt



Gối



max(ĩ 2tdi)



dv



fcf2.nd



ko.db1



ko.db2



l/4



l/2

119



I1tdi(MPa)

MLLgi(KN.m)



-0.0003

0



0.8886

419.61



4.0954

1016.8



7.3231

1810.5



9.0095

2233.4



12.0061

2903.6



Ilhi(m4)



0.0546



0.2706



0.2494



0.2520



0.2520



0.2520



ynlhi(m)

0.1705

0.5035

0.4474

0.4474

0.4474

0.4474

I2tdi(MPa)

0.0000

0.7812

1.8263

3.2182

3.9700

5.1614

fcf2.nd(MPa)

20

20

20

20

20

20

Kiểm tra

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

*Do tổng DƯL hữu hiệu,tải trọng thường xuyên và tải trọng nhất thời:

Ở đây ta không xét tải trọng khi vận chuyển.

+ Ứng suất ở trên bản:

3 tbi (1tbi ) 



M LLi

.y nbi

I lhi



*Kiểm tra ứng suất phía trên bản:

Điều kiện kiểm tra : Theo TCN 5.9.4:



max(ĩ 3tbi) fcf3.nb.



Mặt cắt

I1tbi(MPa)

MLLgi(KN.m)



Gối

0.0000

0



dv

0.1422

419.61



ko.db1

0.3437

1016.8



ko.db2

0.6109

1810.5



l/4

0.7592

2233.4



l/2

1.0122

2903.6



Ilhi(m4)



0.0546



0.2706



0.2494



0.2520



0.2520



0.2520



ynbi(m)

0.3305

I3tbi(MPa)

0.0000

fcf3.nb(MPa)

21

Kiểm tra

Đạt

Ứng suất ở trên dầm:



0.6635

1.0290

21

Đạt



0.6074

2.4770

21

Đạt



0.6074

4.3647

21

Đạt



0.6074

5.3843

21

Đạt



0.6074

7.0000

21

Đạt



3 tdi (1tdi ) 



M LLi

.y nlhi

I lhi



*Kiểm tra ứng suất phía trên dầm:

Điều kiện kiểm tra : Theo TCN 5.9.4:



max(ĩ 3tdi) fcf3.nd.



Mặt cắt

I1tdi(MPa)

MLLgi(KN.m)



Gối

-0.0003

0



dv

0.8886

419.61



ko.db1

4.0954

1016.8



ko.db2

7.3231

1810.5



l/4

9.0095

2233.4



l/2

12.0061

2903.6



Ilhi(m4)



0.0546



0.2706



0.2494



0.2520



0.2520



0.2520



ynlhi(m)

I3tdi(MPa)

fcf3.nd(MPa)



0.1705

0.0000

30



0.5035

0.7816

30



0.4474

1.8284

30



0.4474

3.2219

30



0.4474

3.9745

30



0.4474

5.1674

30

120



Kiểm tra



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



+ Đề phòng trường hợp thớ trên dầm các mặt cắt gần gối có thể bị kéo ta kiểm tra

ứng suất kéo:

Điều kiện kiểm tra : Theo TCN 5.9.4:



min(ĩ ibi; ĩ idi)  fcf4.kd.



Mặt cắt

Itbi(MPa)

I1tdi(MPa)

I2tbi(MPa)

I2tdi(MPa)

I3tbi(MPa)

I3tdi(MPa)



Gối

0.0000

-0.0003

0.0000

0.0000

0.0000

0.0000



dv

0.1422

0.8886

1.0289

0.7812

1.0290

0.7816



ko.db1

0.3437

4.0954

2.4768

1.8263

2.4770

1.8284



ko.db2

0.6109

7.3231

4.3644

3.2182

4.3647

3.2219



l/4

0.7592

9.0095

5.3839

3.9700

5.3843

3.9745



l/2

1.0122

12.0061

6.9995

5.1614

7.0000

5.1674



min(ĩii)(MPa)



-0.0003



0.1422



0.3437



0.6109



0.7592



1.0122



fcf4.kd(MPa)

Kiểm tra



-3.356

Đạt



-3.356

Đạt



-3.356

Đạt



-3.356

Đạt



-3.356

Đạt



-3.356

Đạt



1.29.3 . Kiểm tra ứng suất kéo trong bê tông khi khai thác:



- Kiểm tra ứng suất thớ dưới dầm liên hợp.

-Cũng kiểm tra trạng thái giới hạn sử dụng,khi dầm đang chịu tải,thớ dưới sẽ chịu

kéo.

- Điều kiện để dầm không nứt là ứng suất kéo không vượt quá ngưỡng cho phép.

Điều kiện:



fk  fcf4.kd Với



fcf4.kd=-3,356 MPa.



+ fk :Ứng suất nén lớn nhất ở biên chịu nén của dầm.

fk 



F pe

Aeq



 F pe .



e psI

I eq



 M g  M DW g  M LL g

M g

. y kI   DC 2

. y klh  DC1 . y kI



I lh

I eq















 M DC 2 giM DWgi  M LLgi



M DC1gi

 4 ddi  pe.ddi  

. y klhi 

. y kIi 





I lhi

I eqi







Điều kiện kiểm tra : Theo TCN 5.9.4:



min(ĩ4ddi) fcf4.kd = - 3,536 MPa.



121



Mặt cắt

ĩpe.ddi(MPa)

MDC1g(KN.m)

MDC2g(KN.m)

MDWg(KN.m)

MLLg(KN.m)



Gối

-0.2749

0

0

0

0



dv

10.2289

581.815

0

57.984

419.61



ko.db1

ko.db2

l/4

16.9548 18.8859 21.4549

1416.007 2543.033 3160.168

0

0

0

141.12

253.44

314.944

1016.8

1810.5

2233.4



Ieqi(m4)



0.056



0.485



0.283



0.285



0.288



0.288



Ilhi(m4)



0.0546



0.2706



0.2494



0.2520



0.2520



0.2520



yKIi(m)

yKlhi(m)

I4i(MPa)



0.3733

0.4795

-0.2749



0.8078

0.9465

7.5893



0.6855

1.0026

8.8699



0.6818

1.0026

4.5904



0.6818

1.0026

3.8346



0.6818

1.0026

-0.5796



min(ĩ4i)(MPa)



-0.5796



fcf4.kd(MPa)

Kiểm tra



-3.536

Đạt



l/2

22.6182

4213.343

0

419.904

2903.6



1.29.4 .Kiểm toán ứng suất trong bê tơng giai đoạn thi cơng:

1.29.4.1 . Kiểm tốn ứng suất thớ trên trong giai đoạn thi công:



Khi dầm vừa chế tạo xong,lúc này,dự ứng lực trong cốt thép là lớn nhất trong

khi chưa có hoạt tải mà mới chỉ có tải trọng bản thân của dầm chống lại ứng suất nén của

dự ứng lực.Dầm có khả năng bị nứt thớ trên.

f t  0.58 f ci'



Điều kiện kiểm tra: Theo TCN 5.9.4.1.1:

Ở đây:



+ft :Ứng suất thớ trên của dầm.(có thể là ứng suất kéo do DƯL)

+f’ci:Cường độ chịu nén của bê tông dầm khi truyền lực. f’ci = 0.8.fc1 = 40 MPa.

-Tải trọng tác dụng lên dầm khi thi công:

ft 



Fpe

A eq



 Fpe .



e psI

I eq



.y nI 



M DCdc

.y nI

I eq



-Lực thực sự trong cáp DƯL:

fpetc = fpj - f pES  f pR1

Fpetci = fpetci.Apsi

f ti 



Fpei

A eqi



 Fpei .



e psIi

I eqi



.y nIi 



M DCdci

.y nIi

I eqi



Trong đó:

122



+ MDcdci :Mô men do tải trọng bản thân dầm Super T gây ra tại các mặt cắt thứ i.

Các đại lượng khác đã giải thích ở phần trước.

Kiểm tốn:Theo TCN 5.9.4.1.1: min(fti) - 0.58 f ' ci (MPa) = -3.668 MPa.

Kết quả thể hiện dạng bảng sau:

Mặt cắt

MDCdci(KN.m)



Gối

0.000



dv

268.530



ko.db1

653.560



ko.db2

l/4

l/2

1173.740 1458.510 1944.680



Aeqi(m2)



0.699



1.334



0.541



0.544



0.544



0.544



Apsi(m2)



0.000



0.004



0.004



0.005



0.005



0.005



Ieqi(m4)



0.056



0.485



0.283



0.285



0.288



0.288



epsIi(m)

ynIi(m)

fpES(MPa)

fpR1(MPa)



0.373

0.277

0.000

18.353



0.687

0.642

96.449

18.353



0.579

0.765

108.732

18.353



0.580

0.768

136.665

18.353



0.580

0.768

127.670

18.353



0.580

0.768

112.314

18.353



fpj (MPa)

fpetci(MPa)

Fpetci(MPa)

fti(MPa)

min(fti)(MPa)



1395.000 1395.000 1395.000 1395.000 1395.000 1395.000

1376.647 1280.199 1267.915 1239.982 1248.977 1264.333

0.000

4.660

5.325

6.250

6.295

6.372

0.000

-2.749

0.709

1.921

2.772

4.055

-2.749



0,58 f ' ci (MPa)

Kiểm toán



-3.668

Đạt



1.29.5 . Kiểm toán ứng suất thớ dưới trong bê tông giai đoạn thi công:



Đồng thời với khả năng nứt thớ trên,nếu như ta dự ứng lực vượt q khả năng chịu

nén của bê tơng thì bê tông sẽ bị nứt dọc ở thớ dưới.

Kiểm tra khả năng này bằng phương trình dưới đây:

fd 0,6.f’ci = 24 MPa.



Theo TCN 5.9.4.1.1



+ fd : Ứng suất thớ dưới của dầm.

fd 



Fpetc

A eq



f di 



 Fpetc .



Fpetci

A eqi



e psI

I eq



 Fpetci .



.y kI 



e psIi

I eqi



M DCdc

.y kI

I eq



.y kIi 



M DCdci

.y kIi

I eqi



Các đại lượng đã giải thích ở phần trước.

Kết quả tính tốn và kiểm tra thể hiện ở dạng bảng:

123



Mặt cắt

MDCdci(KN.m)



Gối

0.000



dv

ko.db1 ko.db2

l/4

l/2

268.530 653.560 1173.740 1458.510 1944.680



Aeqi(m2)



0.699



1.334



0.541



0.544



0.544



0.544



Apsi(m2)



0.000



0.004



0.004



0.005



0.005



0.005



Ieqi(m4)



0.056



0.485



0.283



0.285



0.288



0.288



epsIi(m)

ykIi(m)

Fpetci(MPa)

fdi(MPa)



0.373

0.373

0.000

0.000



0.687

0.808

4.660

8.374



0.579

0.685

5.325

15.733



0.580

0.682

6.250

17.343



0.580

0.682

6.295

16.753



0.580

0.682

6.372

15.851



max(fdi)(MPa)



17.343



0,6f'ci(MPa)

Kiểm toán



24

Đạt



1.29.6 .Kiểm tra độ vồng,độ võng của dầm:



- Xét tại mặt cắt giữa nhịp có độ võng lớn nhất.

- Quy ước độ võng xuống mang dấu dương,dộ võng lên mang dấu âm.

- Mơ men qn tính của mặt cắt ngun đối với trọng tâm(Khơng có xét cốt thép):

0.1066

*Tại giữa nhịp.

+ Đối với dầm Super T chưa liên hợp:Id5 = 0.1066 m4 =1.066.1011 mm4.

+ Đối với dầm Super T liên hợp: Ig =Ilh.bt5 =0.2361m4 = 2.361 .1011 mm4.

*Độ vồng do dự ứng lực:

Độ vồng do DƯL có thể xác định theo công thức sau:

f v. ps 



 F ps 5 .e ps 5 .L2

8.E ci .I d 5



Ở đây:

+Fps5 = 5906.8800 :Lực thực sự hữu hiệu trong cáp DƯL tại vị trí thứ 5(giữa

nhịp).

+eps5 = 0.5801 : Độ lệch tâm của cốt thép DƯL so với trọng tâm của tiết diện tại vị

tiết diện thứ 5(giữa nhịp).

+Eci: Mô đun đàn hồi của bê tông lúc truyền lực.

Eci =4800 fc' = 33940 MPa.



(5.9.5.2.3a-1)



+Id = 1.066.1011 mm4 :Mơ men qn tính của dầm chưa liên hợp.

124



+L =35400mm:Chiều dài tính tốn của nhịp tính tốn.

Thay số vào ta có:

5906*880*106*0.5801*354002

 f v. ps = = -130.5mm

8*33940*1.066*1011



*Độ võng do trọng lượng bản thân dầm:



f v.DC1 



5.DC dc .L4

384.E cdam .I d 5



Trong đó:

+ DCdc =17,84/m. Trọng lượng dầm chủ chưa liên hợp.

+ L = 35.4m: Chiều dài tính tốn của nhịp.

+ Ecdam = 0.043* (2500)1.5* 50 = 38007 Mpa:Mô đun đàn hồi của bê tông dầm.

 f v.DC1 =



5*17.84*35.44

=0.0898m =89.8mm

384*38077 *0.1066



*Độ võng do bản mặt cầu, dầm ngang,ván khuôn, vách ngăn:

f v.DC 2 



5.( DC bmc  DC dn  DC vk  DC vn ).L4

384.E cdam .I d 5



Trong đó:

+ DCbmc = 10,84 kN/m : Trọng lượng bản mặt cầu.

+ DCdn = 0.933kN/m : Trọng lượng dầm ngang.

+ DCvk =0.934(kN/m) :Trọng lượng ván khuôn.

+ DCvn = 0.38(kN/m) : Trọng lượng vách ngăn.

Thay số vào ta được:

f v.DC 2 =



5*(10.84*0.933*0.934*0.38)35.44

= 18.08mm

384*38077 *0.1066



*Độ võng do gờ chắn lan can:

f vDC 3



5 * DCdc * L4 tt

=

= 0 (tính cho dầm giữa)

384 * E edam .I d 5



*Độ võng do lớp phủ trên cầu:

f v. DW 



5.( DW ).L2

5* 2.64*35.4 4

=

= 6.0mm

384.E cdam .I g

384*38007 *0.2361



*Độ vồng của dầm sau khi căng cáp DƯL:

125



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

29 .TÍNH DUYỆT THEO MÔMEN .

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×