Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
27 . ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA CÁC MẶT CẮT DẦM.

27 . ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA CÁC MẶT CẮT DẦM.

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Ta có diện tích mặt cắt ngang dầm tính đổi:( Tính cả cốt thép):

Aeqi=Amci+ (n1-1).Aps.

- Mơ men tĩnh của tiết diện quy đổi đối với đáy dầm:

Seqi=Amci.ybi +(n1-1)Aps.Cpsi.

- Khoảng cách từ trọng tâm của tiết diện chưa liên hợp đến đáy dầm.

yb.eqi=



Seqi

A eqi



- Mơ men qn tính của mặt cắt tính đổi.

Ieqi = Idi +Amci(ybi-ybqei)2 +(n1 -1).Apsi.(ybeqi – Cpsi)2.

Trong đó:

+ Aeqi : Diện tích tính đổi tại mặt cắt thứ i.

+ Amci : Diện tích mặt cắt ngang dầm tại mặt cắt thứ i.

+ Aps : Diện tích cốt thép DƯL tại mặt cắt thứ i.

+ ybi : Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện dầm đến đáy dầm tại mặt cắt thứ i.

+ ybi = H-yti; yti : Khoảng cách từ trọng tâm trục trung hòa tới thớ trên của dầm

superT (đã tính ở phần sơ bộ).

+ Cpsi : Tọa độ trọng tâm cốt thép DƯL đến đáy dầm tại mặt cắt thứ i.

+ Seqi : Mô men tĩnh của tiết diện quy đổi đối với đáy dầm tại mặt cắt thứ i.

+ ybei : Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện quy đổi đến đáy dầm tại mặt cắt thứ i.

+ Idi : Mơ men qn tính của tiết diện dầm đối với trục trung hòa dầm tại mặt cắt

thứ i.(Đã tính ở phần sơ bộ)

+ Ieqi : Mơ men qn tính của tiết diện quy đổi đối với trục trung hòa tại mặt cắt

thứ i.

Kết quả tính tốn được thể hiện ở bảng sau:

Mặt cắt



Gối



dv



ko.db1



ko.db2



l/4



l/2



Amci(m2)



0.6985



1.3192



0.5234



0.5234



0.5234



0.5234



Apsi(m2)



0.0000



0.0036



0.0042



0.0050



0.0050



0.0050



ybi(m)



0.3733



0.8156



0.7043



0.7043



0.7043



0.7043



Idi(m4)



0.0275



0.1365



0.1066



0.1066



0.1066



0.1066



n1

Cpsi(m)



5.1830

0.0000



5.1830

0.1290



5.1830

0.1250



5.1830

0.1242



5.1830

0.1242



5.1830

0.1242



Aeqi(m2)



0.6985



1.3344



0.5410



0.5445



0.5445



0.5445

103



Seqi(m3)



0.2608



1.0779



0.3708



0.3712



0.3712



0.3712



yeqi(m)



0.3733



0.8078



0.6855



0.6818



0.6818



0.6818



Ieqi(m4)



0.0275



0.1436



0.1123



0.1134



0.1134



0.1134



1.27.2 .Bề rộng bản cánh hữu hiệu.[TCN 4.6.2.6]:



*Bề rộng hữu hiệu của dầm giữa:

Bề rộng bản cánh hữu hiệu được lấy là giá trị nhỏ nhất trong các giá trị sau:

+1/4 chiều dài nhịp.

L

Bbản1= tt =

4



35.4

4 = 8.85m



+12 lần bề dày trung bình của bản cộng giá trị lớn hơn trong hai giá trị bề

rộng sườn dầm 1/2 bề rộng bản trên dầm Super T.

Bbản2i =12 hf + max( b w ;



b6

). = 12*0.20 + max(0.1 ;

2



0.665/2) = 2.73m



+ hf :Bề dày bản mặt cầu.

+ b6 :Bề rộng bản trên dầm Super T. b6=0.665 m.

+ Khoảng cách trung bình giữ a các dầm:

Bbản3i= 2.21m

Vậy bề rộng bản hữu hiệu của dầm giữa:

Bhh.gi =min(Bbản1i;Bbản2i;Bbản3i) =min(8.850m; 2.73m; 2.21m) =2.21m

*Bề rộng hữu hiệu của dầm biên:

Bản cánh dầm có hiệu có thể được lấy bằng ½ bề rộng có hiệu của dầm giữa

cộng thêm trị nhỏ nhất của các gia trị sau đây.

+1/8 chiều dài nhịp.

Bbản1=



L tt

= 35.4/8= 4.425m

8



+6 lần bề dày trung bình của bản cộng giá trị lớn hơn trong hai giá trị 1/2 bề

rộng sườn dầm 1/4 bề rộng bản trên dầm Super T.

Bbản2i =6 hf + max(



bw b6

; ) = 6*0.2 + max(0.1/2;0.665/4) =1.365m

2 4



+ hf :Bề dày bản mặt cầu.

+ b6 :Bề rộng bản trên dầm Super T. b6=0.665 m.

104



+ Bề rộng phần hẫng:



Bbản3i = Sk = 1.105m



Vậy bề rộng bản hữu hiệu của dầm biên

b hhb =



bhhg

2



+ min(Bbản1;Bbản2i ; Bbản3i) =



2.21

 1.105 = 2.21m

2



*Bề rộng quy đổi:

Chuyển đổi bê tông bản sang bê tông dầm:

n’=



E cban

=0,837

E cdam



+ Bê tông bản có f’c=35 MPa

-Bề rộng bản quy đổi cho dầm giữa:



bban.g=n’.(bhh.g) = 0.837* 2.21 = 1.850m



-Bề rộng bản quy đổi cho dầm biên.:



bban.b=n’.(bhh.b) = 0.837* 2.21 = 1.850m



1.27.3 .Đặc trưng hình học của dầm Super T giai đoạn II:



- Đặc trưng hình học của dầm biên:

+ Chiều dày bản mặt cầu:



hf = 0,2 m.



+ Khoảng cách từ trọng tâm của bản tới thớ dưới của dầm là:

ybm =



0.2

hf

H =

+1.65 = 1.75m

2

2



Bề rộng tính tốn của bản lấy bằng bề rộng cánh hữu hiệu quy đổi cho dầm giữa



165



9 20



221

216



Aps



70



-Diện tích bản mặt cầu: Abm =hf.bban.g = 0.2*2.16= 0.37m2

-Mô men quán tính của bản đối với trục trung hòa của bản:

105



Ibm=



b ban.b .h 3f

2.16*0.23

=

= 1,23.107mm4

12

12



-Diện tích tiết diện mặt cắt liên hợp:

+ Mặt cắt nguyên không kể cốt thép DƯL: Alh.bti =Amci + Abm

+ Mặt cắt quy đổi(có cốt thép DƯL):



Alhi = Aeqi + Abm.



-Mô men tĩnh của tiết diện liên hợp đối với đáy dầm:

Slh.bti = Amci .ybi +Abmi.ybm

Slhi = Aeqi.yb.eqi + Abmi.ybmi

-Khoảng cách từ trọng tầm tiết diện liên hợp đến đáy dầm:

Yb.lhi =



Slhi

;

A lhi



Yb.lh.bti =



Slh.bti

A lh.bti



-Mơmen qn tính mặt cắt liên hợp tính đổi

Ilh.bti = Idi +Ibm + Amci.(yb.lh.bti – ybi)2 + Abm.( yb.lh.bti – ybm)2

Ilhi = Ieqi +Ibm+ Aeqi.(yb.lhi – yb.eqi)2 + Abm.( yb.lhi – ybm)2

-Khoảng cách từ thớ nén mép trên dầm liên hợp đến trọng tâm cốt thép DƯL:

dpi = dpIi +hf

Trong đó:

- Abm : Diện tích bản mặt cầu.

- Ibm :



Mơ men qn tính bản mặt cầu đối với trục trung hòa bản.



- Alh.bti:Diện tích tiết diện liên hợp khơng kể cốt thép DƯL tại mặt cắt thứ i.

- Alhi:



Diện tích tiết diện liên hợp kể cả cốt thép DƯL tại mặt cắt thứ i.



- Aeqi : Diện tích tính đổi giai đoạn I tại mặt cắt thứ i.

- Amci: Diện tích mặt cắt ngang dầm tại mặt cắt thứ i.

- Slh.bti: Mô men tĩnh của tiết diện liên hợp không kể cốt thép DƯL tại mặt cắt thứ

i.

- Slhi Mô men tĩnh của tiết diện liên hợp kể cả cốt thép DƯL tại mặt cắt thứ i.

- ybi: Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện dầm đến dáy dầm tại mặt cắt thứ i.

- ybm: Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện bản đến đáy dầm.

- yb.lhi: Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện liên hợp kể cả cốt thép DƯL đến đáy

dầm tại mặt cắt thứ i.

- yb.lh.bti:Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện liên hợp không kể cốt thép DƯL đến

đáy dầm tại mặt cắt thứ i.

106



- Ilh.bti:Mơ men qn tính của tiết diện liên hợp chưa kể cốt thép DƯL đối với trục

trung hòa tại mặt cắt thứ i.

- Ilhi:Mơ men quán tính của tiết diện liên hợp kể cả cốt thép DƯL đối với trục

trung hòa của tại mặt cắt thứ i.

- Idi: Mơ men qn tính của tiết diện dầm đối với trục trung hòa tại mặt cắt thứ i.

- Ibm: Mơ men qn tính của tiết diện bản đối với trục trung hòa.

- Ieqi:Mơ men qn tính của tiết diện tính đổi giai đoạn I tại mặt cắt thứ i.

- Ilhi: Mơ men qn tính của tiết diện tính đổi giai đoạn II.

- dp1i :Khoảng cách từ trục trung hòa của tiết diện tính đổi giai đoạn I đến thớ nén

mép trên dầm supper T tại mặt cắt thứ i.



107



Bảng tính đặc trưng hình học của tiết diện tính đổi giai đoạn II.

Mặt cắt



Gối



dv



ko.db1



ko.db2



l/4



l/2



0.6985



1.3192



0.5234



0.5234



0.5234



0.5234



0.2960



0.2960



0.2960



0.2960



0.2960



0.2960



0.6985



1.3344



0.5410



0.5445



0.5445



0.5445



0.3733



0.8156



0.7043



0.7043



0.7043



0.7043



(m)



0.3733



0.8078



0.6855



0.6818



0.6818



0.6818



y (m)



0.7300



1.5300



1.5300



1.5300



1.5300



1.5300



0.0275



0.1365



0.1066



0.1066



0.1066



0.1066



I (m )



0.0275



0.1436



0.1123



0.1134



0.1134



0.1134



dpi(m)



0.7500



1.4804



1.4850



1.4860



1.4860



1.4860



0.0006



0.0006



0.0006



0.0006



0.0006



0.0006



0.9945



1.6152



0.8194



0.8194



0.8194



0.8194



0.9945



1.6304



0.8370



0.8405



0.8405



0.8405



0.4768



1.5288



0.8215



0.8215



0.8215



0.8215



0.4768



1.5308



0.8237



0.8241



0.8241



0.8241



0.4795



0.9465



1.0026



1.0026



1.0026



1.0026



0.4795



0.9389



0.9842



0.9805



0.9805



0.9805



0.0546



0.2605



0.2361



0.2361



0.2361



0.2361



0.0546



0.2706



0.2494



0.2520



0.2520



0.2520



2



mci



A (m )

2



bm



A (m )

2



eqi



A (m )

bi



y (m)

b.eqi



y

bm



4



di



I (m )

4



eqi



4



bm



I (m )

2



lh.bti



A



(m )

2



lhi



A (m )

3



lh.bti



S



(m )

3



lhi



S (m )

lh.bti



y



(m)

lhi



y (m)

4



lh.bti



I



(m )

4



lhi



I (m )



1.28 . TÍNH TỐN CÁC MẤT MÁT ỨNG SUẤT .



Tổng mất mát ứng suất (Đối với dự ứng lực kéo tước).

fpT = fpES + fpSR + fpCR + fpR



(5.9.5.1-1)



Trong đó:

+ fpT



= tổng mất mát (MPa).

108



+ fpES = mất mát do co ngắn đàn hồi (MPa).

+ fpSR = mất mát do co ngót (MPa).

+ fpCR = mất mát do từ biến của bê tông (MPa).

+ fpR



= mất mát do tự chùng (dão) của cốt thép dự ứng lực (MPa).



Mất mát ứng suất tại các mặt cắt được xác định như sau:

1.28.1 . Mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi:

Ep

f pES 

.f cgp

E ci



(TCN 5.9.5.1-1)



Trong đó:

+



EP – Mơ đun đàn hồi của thép DƯL, Ep = 1,97.1011 Pa.



+



Eci – Mô đun đàn hồi của bê tông lúc truyền lực.



Eci =4800. f c'1 = 3,394 1010 Pa.

+



(5.9.5.2.3a-1)



fcgp = tổng ứng suất bê tơng ở trọng tâm của các bó thép ứng



suất do lực dự ứng lực khi truyền và tự trọng của bộ phận ở các mặt cắt

mô men max (MPa).

-Ứng suất trong cốt thép DƯL do dự ứng lực lấy

fps = 0.70* fpy=1.172 103 MPa

-Độ lệch tâm của cốt thép DƯL đối với mặt cắt dầm Super T chưa liên hợp bản bê

tông:

eps1i =yb-Cpsi

-Mô men tĩnh tại trọng tâm cốt thép DƯL đối với mặt cắt dầm Super T chưa liên

hợp bản bê tông:

Sps1i =

-Tổng DƯL:



I di

e ps1i



Fpsi=fps Apsi



fcgpi=



Fpsi

A mci







Fpsi .e psi

S ps1i







M DCi

S ps1i



+ MDcdci =Mô men do tĩnh tải giai đoạn I gây ra tại các mặt cắt thứ i.



109



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

27 . ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA CÁC MẶT CẮT DẦM.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×