Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
23 . XÁC ĐỊNH NỘI LỰC DO TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM GIỮA VÀ DẦM BIÊN

23 . XÁC ĐỊNH NỘI LỰC DO TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM GIỮA VÀ DẦM BIÊN

Tải bản đầy đủ - 0trang

* Giai đoạn khai thác đã đổ bản bê tông.

M DC = DCb*  M

b



Trong đó :

- M DC :mơmen do tĩnh tải tác dụng lên dầm biên

b



-DCb : trọng lượng dầm biên

-  M : diện tích đường ảnh hưởng mơmen



Mặt cắt



Tải trọng



Diện tích



MDCb



DCb(kN/m)



ĐAH(  M )



(kN.m)



0.00



0



0.8



30.55

30.55



13.84



422.8



1.16



30.55



20.07



613.1



3



30.55



48.6



1484.7



6



30.55



88.2



2694.5



L/8



30.55



68.5



2092.6



L/4



30.55



117.5



3589.6



L3/8



30.55



146.87



4486.9



L/2



30.55



156.65



4785.6



Tổng:



20170



Gối



M DW =DW b *  M

b



Trong đó :

M DW :mơmen do tĩnh tải tác dụng lên dầm biên

b



-DWb : tĩnh tải giai đoạn 2

-  M : diện tích đường ảnh hưởng mơmen

Mặt cắt



Tải trọng



Diện tích



MDWb



DWb(kN/m)



ĐAH(  M )



(kN.m)



0.00



0.00



0.8



2.64

2.64



13.84



36.53



1.16



2.64



20.07



52.98



3



2.64



48.6



128.3



Gối



79



6



2.64



88.2



232.8



L/8



2.64



68.5



180.8



L/4



2.64



117.5



310.2



L3/8



2.64



146.87



387.73



L/2



2.64



156.65



413.55



Tổng:



1743



1.23.2 .. Mơmen do tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa



* Giai đoạn chưa đổ bê tơng:

M DC = DCdc*  M

dc



Trong đó :

- M DC :mômen do tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa

dc



-DCdc : trọng lượng dầm chủ

-  M : diện tích đường ảnh hưởng mơmen

Mặt cắt



Tải trọng



Diện tích



MDCdc



DCdc(kN/m)



ĐAH(  M )



(kN.m)



Gối



17.84



0.00



0.00



0.8



13.84



246.9



1.16



17.84

17.84



20.07



358



3



17.84



48.6



867



6



17.84



88.2



1573.5



L/8



17.84



68.5



1222



L/4



17.84



117.5



2096



L3/8



17.84



146.87



2620



L/2



17.84



156.65



2794.6



Tổng:



11778.5



* Giai đoạn khai thác đã đổ bản bê tông.

M DC



g



= DCg*  M



Trong đó :

- M DC :mơmen do tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa

g



-DCg : trọng lượng dầm giữa

-  M : diện tích đường ảnh hưởng mơmen

Mặt cắt



Tải trọng



Diện tích



MDCg

80



DCb(kN/m)



ĐAH(  M )



(kN.m)



0.00



0



0.8



30.55

30.55



13.84



422.8



1.16



30.55



20.07



613.1



3



30.55



48.6



1484.7



6



30.55



88.2



2694.5



L/8



30.55



68.5



2092.6



L/4



30.55



117.5



3589.6



L3/8



30.55



146.87



4486.9



L/2



30.55



156.65



4785.6



Tổng:



20170



Gối



M DW =DW g *  M

G



Trong đó :

-M DW :mơmen do tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa

G



-DWg : tĩnh tải giai đoạn 2

-  M : diện tích đường ảnh hưởng mơmen

Mặt cắt



Tải trọng



Diện tích



MDWg



DWg(kN/m)



ĐAH(  M )



(kN.m)



0.00



0.00



0.8



1.69

1.69



13.84



23.39



1.16



1.69



20.07



33.92



3



1.69



48.6



82.1



6



1.69



88.2



149.06



L/8



1.69



68.5



115.76



L/4



1.69



117.5



198.6



L3/8



1.69



146.87



248.2



L/2



1.69



156.65



264.7



Tổng:



1115.79



Gối



1.23.3 .Lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:



* Giai đoạn chưa đổ bê tơng:

V DC = DCdc*

dc







V



81



Trong đó :

- V DC :lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm biên

dc



-DCdc : trọng lượng dầm chủ

-  V :tổng diện tích đường ảnh hưởng của lực cắt

Mặt cắt



Tải trọng

DCdc(kN/m)



Diện tích

ĐAH(  V )



V DC



dc



(kN.m)



Gối



17.84



17.7



315.77



0.8



16.89



301.32



1.16



17.84

17.84



19.18



342.17



3



17.84



15.61



278.48



6



17.84



11.42



203.73



L/8



17.84



13.28



236.91



L/4



17.84



8.86



158.06



L3/8



17.84



4.42



78.85



L/2



17.84



0



0.00



Tổng:

* Giai đoạn khai thác đã đổ bản bê tơng.

V DC = DCb*

b



1915.3







V



Trong đó :

- V DC :mơmen do tĩnh tải tác dụng lên dầm biên

b



-DCb : trọng lượng dầm biên

-







V



:tổng diện tích đường ảnh hưởng của lực cắt

Mặt cắt



Tải trọng



Diện tích



V DC



DCb(kN/m)



ĐAH(  V )



(kN.m)



17.7



540.74



0.8



30.55

30.55



16.89



515.99



1.16



30.55



19.18



585.95



3



30.55



15.61



476.89



6



30.55



11.42



348.88



L/8



30.55



13.28



405.70



L/4



30.55



8.86



270.67



Gối



b



82



L3/8



30.55



4.42



135.03



L/2



30.55



0



3279.85



Tổng:

V DW =DW b *  M

b



Trong đó :

V DW :lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm biên

b



-DWb : tĩnh tải giai đoạn 2

-  V : diện tích đường ảnh hưởng lực cắt

Mặt cắt



Tải trọng



Diện tích



VDWb



DWb (kN/m)



ĐAH(  V )



(kN.m)



17.7



46.73



0.8



2.64

2.64



16.89



44.59



1.16



2.64



19.18



50.64



3



2.64



15.61



41.21



6



2.64



11.42



30.15



L/8



2.64



13.28



35.06



L/4



2.64



8.86



23.39



L3/8



2.64



4.42



11.67



L/2



2.64



0



-



Tổng:



283.43



Gối



1.23.4 .Lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa:



* Giai đoạn chưa đổ bê tơng:

V DC = DCdc*

dc







V



Trong đó :

- V DC :lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa

dc



-DCdc : trọng lượng dầm chủ

-  V :tổng diện tích đường ảnh hưởng của lực cắt

Mặt cắt



Tải trọng

DCdc(kN/m)



Gối



17.84



Diện tích

ĐAH(  V )

17.7



V DC



dc



(kN.m)

315.77

83



0.8



16.89



301.32



1.16



17.84

17.84



19.18



342.17



3



17.84



15.61



278.48



6



17.84



11.42



203.73



L/8



17.84



13.28



236.91



L/4



17.84



8.86



158.06



L3/8



17.84



4.42



78.85



L/2



17.84



0



0.00

1915.3



Tổng:

* Giai đoạn khai thác đã đổ bản bê tơng.

V DC = DCg*

G







V



Trong đó :

- V DC :mômen do tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa

G



-DCg : trọng lượng dầm giữa



-







V



:tổng diện tích đường ảnh hưởng của lực cắt



84



Tải trọng



Diện tích



V DC



DCb(kN/m)



ĐAH(  V )



(kN.m)



17.7



540.74



0.8



30.55

30.55



16.89



515.99



1.16



30.55



19.18



585.95



3



30.55



15.61



476.89



6



30.55



11.42



348.88



L/8



30.55



13.28



405.70



L/4



30.55



8.86



270.67



L3/8



30.55



4.42



135.03



L/2



30.55



0



3279.85



Mặt cắt

Gối



Tổng:

V DW =DWg *

G







G



V



Trong đó :

-V DW :lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa

G



- DWg : tĩnh tải giai đoạn 2

-



V



: diện tích đường ảnh hưởng lực cắt

Mặt cắt



Tải trọng



Diện tích



V DW



DWg (kN/m)



ĐAH(  V )



(kN.m)



17.7



29.91



0.8



1.69

1.69



16.89



28.54



1.16



1.69



19.18



32.41



3



1.69



15.61



26.38



6



1.69



11.42



19.30



L/8



1.69



13.28



22.44



L/4



1.69



8.86



14.97



L3/8



1.69



4.42



7.47



L/2



1.69



0



-



Gối



G



85



Tổng:



181.44



1.24 . XÁC ĐỊNH NỘI LỰC DO HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM GIỮA VÀ



DẦM BIÊN

1.24.1 .Mômen do xe tải thiết kế .



+Tại mặt cắt ½ nhịp

- Mơ men ở vị trí giữa nhịp do xe tải thiết kế gây ra

4.3



35kN



145kN



145kN



4.3



dah M1/2



6.7



6.7



8.85



17.7



35.4m



3



MXTTK =



 ( P . y ) = 145 * 8.85 + 145 * 6.7 + 35 * 6.7 = 2489.2 (kN.m).

i



i



i 1



 MXTTK = 2489.2 (kN.m).

- Lực cắt ở vị trí giữa nhịp do xe tải thiết kế gây ra

145kN



145kN



35kN



4.3



4.3



0.257



0.378



0.5



35.4m



dah V1/2



3



VXTTK =



 ( P . y ) = 145 * 0.5 + 145 * 0.378 + 35 * 0.257 = 136.3 (kN.m).

i



i



i 1



Các mặt cắt tính tương tự ta được kết quả trong bảng sau:



86



Mặt

cắt

Mgối

M0.8

M1.16

M3

M6

ML/8

ML/4

ML3/8

ML/2

Vgối

V0.8

V1.16

V3

V6

VL/8

VL/4

VL3/8

VL/2



x



Ltt



Tung độ ĐAH



Tải trọng trục



(m)



(m)



Ymax



Y1



Y2



0

0.8

1.16

3

6

4.425

8.85

13.28

17.7

0

0.8

1.16

3

6

4.425

8.85

13.28

17.7



35.4

35.4

35.4

35.4

35.4

35.4

35.4

35.4

35.4

35.4

35.4

35.4

35.4

35.4

35.4

35.4

35.4

35.4



0

0.78

1.12

2.74

4.98

3.87

6.64

8.29

8.85

1

0.98

0.96

0.91

0.81

0.88

0.75

0.63

0.5



0

0.68

0.98

2.38

4.25

3.33

5.56

6.68

6.7

0.87

0.84

0.83

0.77

0.68

0.74

0.62

0.49

0.38



0

0.58 113.1

0.84 162.4

397.3

2

3.52 722.1

2.79 561.15

4.48 962.8

5.1 1202.05

6.7 1283.25

145

0.74

0.72 142.1

0.71 139.2

0.65 131.95

0.56 117.45

0.62 127.6

0.49 108.75

0.37 91.35

72.5

0.26



145(kN)



145(kN)

98.6

142.1

345.1

616.25

482.85

806.2

968.6

971.5

126.15

121.8

120.35

111.65

98.6

107.3

89.9

71.05

55.1



Tổng

35(kN)



 Pi.Yi



20.3

29.4

70

123.2

97.65

156.8

178.5

234.5

25.9

25.2

24.85

22.75

19.6

21.7

17.15

12.95

9.1



0.00

232

333.9

812.4

1461.55

1141.65

1925.8

2349.15

2489.25

297.05

289.1

284.4

266.35

235.65

256.6

215.8

175.35

136.7



1.24.2 .Mômen xe hai trục thiết kế .



+tại mặt cắt ½ nhịp

+ Mơ men ở vị trí giữa nhịp do xe 2 trục thiết kế gây ra:

110kN



110kN



1.2



dah M1/2



8.25



8.85



17.7



35.4m



2



MHTTK =



 ( P . y ) = 110 * 8.85 + 110 * 8.25 = 1881 (kN.m).

i



i



i 1



 MHTTK = 1881 (kN.m).

+ Lực cắt ở vị trí giữa nhịp do xe tải thiết kế gây ra



87



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

23 . XÁC ĐỊNH NỘI LỰC DO TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM GIỮA VÀ DẦM BIÊN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×