Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
13 .TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH:

13 .TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH:

Tải bản đầy đủ - 0trang

117

216



9



50



50

60



9



97

86



165



10



165



216

9



75



216



26



45

22



70



70



Hình 1.2. Mặt cắt dọc dầm chủ.



Kết

cấu

Dầm

cầu

Super

T



Bảng 2.1. Tính khối lương dầm cầu Super T

Diện Chiều

Thể

T.lượng

Số

Tiết diện

tích

dài

tích

(KN)

lượng

(m2)

(m)

(m3)

Giửa nhịp

0.64

32

20.41

510.4

5

Đầu dầm

1.52

2.5

3.8

95

5

Trên gối

0.80

1.5

1.2

30.15

5

Dầm ngang

8.3

0.2

6,64

159.36 1 nhịp

Bản đậy

0.04

36

1.344

33.6

4

Bản mặt cầu 0.452

36

16.27

406.8

5

Tổng trọng lượng BT phần dầm cầu cho một nhịp



Tổng trọng

lượng(KN)

2449,2

456

144

159.36

134.4

1952,4

5162,9



Bảng 2.2. Tính khối lượng thép và bêtông phần dầm cầu SuPer T

STT



Tên cấu kiện



Thể tích



Hàm lượng



Trọng lượng



(m3)



thép (KN/m3)



thép(KN)



1

2



Dầm chủ

133,77

1.80

Bản mặt cầu

81.35

1.5

Tổng

215,12

Trọng lượng bản thân kết cấu nhịp trên một mét dài:

DC1 



240,78

122

366,78



Trọng

lượng

BT(KN)

3210,5

1952.4

5162,9



5529, 6

 153, 6(kn / m)

36



1.13.2 . Tính tốn khối lượng mố:



41



50



15

120

70



100



1100



105

250



80



210



1000



210



530



75



200



160



30



45



200



140



450



Hình 1.1. Cấu tạo mố chữ U phương án II

Vì hai mố hồn tồn giống nhau nên ta chỉ tính cho một mố:



Kết

cấu



Mố 1



STT

1

2

3

4

5



Bảng 1.1. tính khối lượng cho một mố

Chiều Chiều

Thể

Chiều

Số

Tiết diện

dài

rộng

tích

cao(m)

lượng

(m)

(m)

(m3)

Tường cánh

5.3

0.5

2.5

6.625

2

Thân mố

11

1.4

2

30.8

1

Tường đỉnh

11

0.3

1.6

5.28

1

Bệ móng

11

4.5

2

99

1

Đá kê gối

1

0.8

0.7

0.56

5

Tổng trọng lượng BT mố 1



Tên cấu kiện



Thể tích



Tường cánh

Thân mố

Tường đỉnh

Bệ móng

Đá kê gối

Tổng

Trọng lượng một mố=3769.5(KN)



(m3)

6.625

30.8

5.28

99

0.56



Hàm lượng

thép

(KN/m3)

1

1

1

1

1.2



Trọng lượng

thép(KN)

6.625

30.8

5.28

99

0.672

142.37



Tổng trọng

lượng(KN)

318

739.2

126.72

2376

67.2

3627.12

Trọng

lượng

BT(KN)

318

739.2

126.72

2376

67.2

3627.12



1.13.3 . Tính khối lượng trụ:(T2)T3



Vì hai trụ T2,T4 giống nhau nên ta chỉ tính khối lượng cho một trụ .



42



1100

140



10



70



560



70



80



220



150



7575



80



200



710



1300



160



200



80



80



550



900



70



350



400



80



900



70



Hình 1.1. Cấu tạo trụ đặc phương án II.



Kết

cấu



Tiết diện

Bệ móng



Trụ T1



Xà mũ

Thân trụ

Đá kê



Bảng 1.1. tính khối lượng trụ T2

Chiều Chiều

Thể

Chiều

dài

rộng

tích

cao(m)

(m)

(m)

(m3)

11

4.5

2

99

11

2

0.75

16.5

9

2

0.75

13.5

13

0.75

5.74

5.6

2

13

145.6

0.8

0.7

0.8

0.448

Tổng trọng lượng BT 1 trụ



Số



Tổng trọng



lượng



lượng(KN)



1

1

1

1

1

5



2376

396

324

137.76

3494.4

53.76

6781.9



43



Hình 1.2. tính trọng lượng thép và BT trụ T2

STT



Tên cấu kiện



1

2



Bệ móng



3



Thân trụ



Xà mũ



4



Thể tích



Hàm lượng



Trọng lượng



(m3)



thép (KN/m3)



thép(KN)



99

16.5

13.5

5.74

145.6

0.448



1

1

1

1

1

1.2



99

16.5

13.5

5.74

145.6

0.448

280.9



Đá kê

Tổng

Tổng trọng lượng 1 trụ T2(T3) =7062,8(KN)



Trọng

lượng

BT(KN)

2376

396

324

137.76

3494.4

53.76

6781.9



1.13.4 . Tính khối lượng trụ:(T1)T4

1100

140



10



70



560



70



80



220



150



7 57 5



80



200



770



710



200



160

80

400



80



900



70



350

550



80



900



70



Hình 1.1. Trụ T1 và T4



44



Kết

cấu



Tiết diện

Bệ móng



Trụ T1



Xà mũ

Thân trụ

Đá kê



Bảng 1.1. tính khối lượng trụ T1(T4)

Chiều Chiều

Thể

Chiều

Số

dài

rộng

tích

cao(m)

lượng

(m)

(m)

(m3)

11

4.5

2

99

1

11

2

0.75

16.5

1

9

2

0.75

13.5

1

0.75

7.7

3.4

1

5.6

2

7.7

86.24

1

0.8

0.7

0.8

0.448

5

Tổng trọng lượng BT 1 trụ



Tổng trọng

lượng(KN)

2376

396

324

81.6

2069.7

53.76

5301



Bảng 1.2. tính trọng lượng thép và BT trụ T1

STT



Tên cấu kiện



1

2



Bệ móng



3



Thân trụ



Thể tích



Hàm lượng



Trọng lượng



(m3)



thép (KN/m3)



thép(KN)



99

16.5

13.5

3.4

86.24

0.448



1

1

1

1

1

1.2



99

16.5

13.5

3.4

86.24

0.56

219.2



Xà mũ



4



Đá kê

Tổng

Tổng trọng lượng 1 trụ T1(T3) =5576.4(KN)

Tên cấu kiện



Trọng

lượng

BT(KN)

2376

396

324

81.6

2069.7

53.76

5301



Tổng trọng lượng

(KN)



Mố 1

Trụ 1

Trụ 2



3769.5

5576.4

6781.9



1.14 . TÍNH TỐN KHỐI LƯỢNG CÁC BỘ PHẬN TRÊN CẦU :

1.14.1 . Trọng lượng các lớp mặt cầu:



Kêt cấu lớp phủ mặt cầu dày 75mm gồm:

+ Lớp bê tơng nhựa.

+ Lớp phòng nước.

Thể tích lớp phủ mặt cầu: VMC = 0,075 x 10 x 180 = 135 ( m3 ).

Trọng lượng lớp phủ mặt cầu trên một mét dài:

45



V MC 2,25

1,687(T / m) 16.87( KN / m)

180



DMC 



 DMC = 16.87(KN/m).

1.14.2 . Trọng lượng phần chân lan can tay vịn, lan can, tay vịn, đá vỉa :



Cấu tạo của lan can, tay vịn, phần chân lan can tay vịn, đá vỉa như hình vẽ:

?ng INOX Ø12cm dày 2mm



20

25



25



600 600



200



STT



1



2



2000



2000



2000



dai thép dày 2mm



50



250



3600



Hình 1.1. Cấu tạo lan can, tay vịn phương án II.

Hạng mục

Đơn vị

Diễn giải

Lan can bằng đai thép

dày 2mm rộng

50mm,diện tích

0.00517

Tay vịn Inox 120

dày 2mm (1kg/m)



Kn/m



Kn/m



3



Bệ đặt cột đứng



Kn/m



4



Đá vĩa



Kn/m



Tổng khối lượng lan can tay

vịn,cột đứng,đá vĩa

 Tổng tĩnh tải giai đoạn 2:



Kn/m



(0.00513*0.05*7.85*1

80)/(36*5)



=0.2*0.2.

=(0.25*0.3+0.35*0.2)/

36*5*25

(0.2+0.25)/2*0.25*5*2

9*25

=0.021+0.04+7.25+2.0

3



Khối lượng



0.021



0.004

7.25

2.03

9.34



DW = DWMC +DWTV +DWLC +DWCLCTV +DWĐV = 9.34(KN/m)

1.15 .TÍNH TỐN SỐ LƯỢNG CỌC TRONG BỆ MÓNG MỐ, TRỤ.

1.15.1 . Xác định sức chịu tải tính tốn của cọc:



Sức chịu tải tính tốn của cọc khoan nhồi được lấy như sau:

Ptt= min{Qr, Pr}.

* Tính sức chịu tải của cọc theo vật liệu:

- Sức kháng dọc trục danh định:

Pn= 0,85.[0,85.fc.(Ap-Ast) +fy.Ast] (MN)

46



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

13 .TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×