Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
12 . BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN I:

12 . BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN I:

Tải bản đầy đủ - 0trang

14

15

16

17

18

19



TT

I

1

2

3

4

II

1

2

3

III

1

2

3

IV

1

2

V

1

2

VI

1

2

AI

AII

A

B

C

D

TL



Bệ đỡ LC-TV

Gờ Chắn Bánh

Lớp Phủ MC



Bê Tông

Cốt Thép

Bê Tông

Cốt Thép

BT Nhựa

Lớp Phòng Nước



m3

T

m3

T

m3

T



TỔNG DỰ TỐN XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN I

Khối

Hạng mục cơng trình Đơn vị

Đơn giá(đ)

lượng

Phần trên KC nhịp

BTN chặt dày 6cm

100m2

3,713,206

18

Ống thép

Tấn

4,580,675

1.56

BT Bệ đỡ lan can

m3

610,614

48.6

CT Bệ đỡ lan can

Tấn

4,596,676

4.86

Kết cấu nhịp

BT Kết cấu nhịpM500

m3

1,868,382

3304

CT thường nhịp

Tấn

4,448,641

330.4

CT cường độ cao

Tấn

13,700,000

148.34

Mố

Bêtông mố M300

m3

610,614

441.3

ĐÁ hộc xây vữa

CT thường mố

Trụ

Bêtông trụ M300

CT thường trụ

Cọc khoan nhồi

Bêtông D100

CT Cọc D100

Bản giảm tải

Bêtông M300

CT thường



m3

Tấn



67.94

44.13



433,052

4,596,676



m3

Tấn



441.8

44.18



669,475

4,596,676



m3

Tấn



316.35

31.63



646,869

4,483,386



m3

Tấn



16.2

1.62



610,614

4,596,676



Giá trị dự tốn xây lắp chính

Giá trị DTxây lắp

%AI

%AI

Tổng giá trị DT xây lắp AI+AII

AI+AII

Chi phí khác

%A

%A

Dự phòng

%(A+B) %(A+B)

Trượt giá

%A

%A

Thu nhập chịu thuế

%AI

%AI



10

10

10

6

60



48.6

4.86

29.23

2,923

132.3

17.95



Thành tiền(đ)

125,999,247

98,919,808

7,145,853

38,835,050

29,234,859

9,950,859,491

6,158,897,057

1,759,704,434

2,032,258,000

450,534,551

240,252,184

29,421,553

180,860,814

855,393,268

507,167,481

348,225,787

257,921,390

152,337,650

105,583,740

17,338,562

9,891,947

7,446,615

11,165,599,454

1,116,559,945

12,282,159,399

1,228,215,940

1,351,037,534

736,929,564

6,699,359,672

38



G



TỔNG DỰ TỐN CƠNG TRÌNH



21,181,142,164



39



Chương 3 THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU DẦM GIẢN ĐƠN BTCT TIẾT DIỆN

SUPER-T

1.13 .TÍNH TỐN KHỐI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CƠNG TRÌNH:

1.13.1 . Tính tốn khối lượng kết cấu nhịp:



Kết cấu nhịp: gồm 5 nhịp, mỗi nhịp dài 36m mặt cắt ngang gồm 5 dầm Super-T bố trí

cách nhau 2,2m:

- Chiều dài mỗi nhịp 36m

- Chiều cao dầm chủ 1,65m

- Bản bêtơng mặt cầu dày 20cm.

- Bê tơng dầm có cường độ 28 ngày f’c (mẫu hình trụ) : 40 Mpa

- Cốt thép DƯL dùng loại tao thép 7 sợi xoắn có đường kính 15,2mm.

Kích thướt mặt cắt ngang như hình vẽ:



800/2



100



25



216



2%



2%



2%



216



Lớp phòng nước

DÀY 5cm



2%

8



50



70



10

1



70



50



10



1



86



80

45



9



80



86



14



10



75



8

14



25



10



25



25



19 35



35



Lớp  BTN DÀY 7cm



75



60

9



25



60



800/2



120



25



60



100



19



120



60



25



1/2 mặt cắt ngang tại gối trên mố



25



1/2 mặt cắt ngang tại gối trên trụ



100



100

220



220



220



45



220



Hình 1.1. Mặt chính diện dầm chủ.

165



III



II I



80

75 125



990



III-III



20



1180

III

3600



II-II



20



990



125 75

II I



I-I



40



117

216



9



50



50

60



9



97

86



165



10



165



216

9



75



216



26



45

22



70



70



Hình 1.2. Mặt cắt dọc dầm chủ.



Kết

cấu

Dầm

cầu

Super

T



Bảng 2.1. Tính khối lương dầm cầu Super T

Diện Chiều

Thể

T.lượng

Số

Tiết diện

tích

dài

tích

(KN)

lượng

(m2)

(m)

(m3)

Giửa nhịp

0.64

32

20.41

510.4

5

Đầu dầm

1.52

2.5

3.8

95

5

Trên gối

0.80

1.5

1.2

30.15

5

Dầm ngang

8.3

0.2

6,64

159.36 1 nhịp

Bản đậy

0.04

36

1.344

33.6

4

Bản mặt cầu 0.452

36

16.27

406.8

5

Tổng trọng lượng BT phần dầm cầu cho một nhịp



Tổng trọng

lượng(KN)

2449,2

456

144

159.36

134.4

1952,4

5162,9



Bảng 2.2. Tính khối lượng thép và bêtơng phần dầm cầu SuPer T

STT



Tên cấu kiện



Thể tích



Hàm lượng



Trọng lượng



(m3)



thép (KN/m3)



thép(KN)



1

2



Dầm chủ

133,77

1.80

Bản mặt cầu

81.35

1.5

Tổng

215,12

Trọng lượng bản thân kết cấu nhịp trên một mét dài:

DC1 



240,78

122

366,78



Trọng

lượng

BT(KN)

3210,5

1952.4

5162,9



5529, 6

 153, 6(kn / m)

36



1.13.2 . Tính tốn khối lượng mố:



41



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

12 . BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN I:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×