Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
11 . KIỂM TOÁN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ.

11 . KIỂM TOÁN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ.

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.11.1 .Qui đổi tiết diện.

511

22



45



80

166



Hình 1.1. Qui đổi tiết diện tại trụ.

502

22

45



25

199



Hình 1.2. Qui đổi tiết diện tại giữa nhịp

1.11.2 .Kiểm tốn tiết diện.



Cơng thức kiểm tốn:

Trong đó:



Mmax  Mr =  Mn



(Điều 5.7.3.2.1-1)



Mr : Sức kháng uốn tính tốn

Mn: Sức kháng uốn danh định

34



- Trong thực tiễn thiết kế, biểu đồ ứng suất bê tông chịu nén được quy ước coi như một

khối hình chữ nhật, có cạnh là 0,85. f C/ phân bố trên một vùng giới hạn bởi mặt ngoài

cùng chịu nén của mặt cắt và đường thẳng song song với trục trung hoà, cách thớ chịu

nén ngoài cùng một khoảng: a = 1.c. Khoảng cách c phải tính vng góc với trục trung

hồ.

/

Với bê tơng có cường độ chịu nén khi uốn f C = 50 ( MPa ) > 28(MPa) thì hệ số:



 f   28 

c

 0,693.

7 







1 = 0,85  0,05 



Ứng suất trung bình trong tao cáp ứng suất trước fps có thể lấy như sau:

c



fps = fpu.(1- k. d ) < fpu = 1860000 ( KN/m2 ).

p



f py



k = 2.(1,04 -



f pu



) = 0,28



Sức kháng uốn danh định:( đối với mặt cắt chữ nhật )







Mn = Aps . f ps . d p 



a

 ( giả thiết As, A's =0)

2



Với cốt thép DƯL có dính bám với bê tơng (đối với mặt cắt chữ T)

A ps . f pu  0,85. 1 . f c/ . b  bw .h f

f pu

c=

0,85 1 f c/ bw  kA ps .

dp



[TCN 5.7.3.1.1-3]



Trong đó :

+ Aps : Diện tích cốt thép dự ứng lực trong vùng chịu kéo.

+ fpu : Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn của thép dự ứng lực, fpu = 1860 MPa.

+ As : Diện tích cốt thép thường chịu kéo, có thể chọn As = 0.

+ A's: Diện tích cốt thép thường chịu nén, có thể chọn A's = 0

+ 1 = 0,693

+ b : Bề rộng cánh chịu nén.

+ dp : Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng tới trọng tâm cốt thép dự ứng lực.



35



+ fps : Ứng suất trung bình trong bó thép ứng suất trước ở sức kháng danh định



c 

f PS  f Pu 1  k . 

dP 





+ hf : Chiều dày cánh chịu nén của cấu kiện.

+ bW : Chiều rộng bản bụng.

1.11.2.1 . Tiết diện tại gối:



Aps = 40.3080 = 123200mm2

dp = 4000-250 = 3750mm

b = 5000mm

hf = 800mm

bW = 3460mm

Để tính tốn chiều cao vùng nén, trước hết cần xác định trường hợp tính tốn là trục trung

hoà qua cánh hoặc qua sườn dầm. Muốn vậy giả thuyết trục trung hoà qua mép dưới bản

chịu nén và bỏ qua cốt thép thường.

A ps . f pu

0.85 1 f c/ b  kAps .



f pu







dp



123200 1860

1860

0,85 0,693 50 5000  0,28 123200 

3750



1394,1(mm)  h f 800 mm



Vậy trục trung hòa đi qua cánh sườn, áp dụng cơng thức đối với mặt cắt chữ nhật, sử

dụng công thức [5.7.3.1.1-4] với bw = 34600mm. Khi đó c = 1394,1mm.

Với a = c.1 = 1394,1 x 0,693 = 996,11 (mm) : Chiều dày khối ứng suất tương đương

1394,1 



f PS 1860 1  0,28 

 1666,387 ( MPa ).

3750 





Sức kháng uốn danh định tiết diện chữ I:

996,11 



11

3

M n 123200 1666,387  3750 

 6,676207 .10 ( MPa.mm )

2 





= 667621 (KN.m) Mn = 667621 ( KN.m ).

Sức kháng uốn tính tốn:



Mr = .Mn = 667621 ( KN.m ) > Mu = 335168 ( KN.m )



Vậy kiểm toán đạt yêu cầu.

1.11.2.2 . Tiết diện ở giữa nhịp:



Aps = 10.3080 = 30800 mm2

dp = 2500-150 = 2350mm

36



b = 12000mm

hf = 350mm

bW = 880mm

Để tính tốn chiều cao vùng nén, trước hết cần xác định trường hợp tính tốn là trục trung

hoà qua cánh hoặc qua sườn dầm. Muốn vậy giả thuyết trục trung hoà qua mép dưới bản

chịu nén và bỏ qua cốt thép thường.

A ps . f pu

0,85 1 f c/ b  kA ps .



f pu







dp



30800 1860

1860

0,85 0,693 50 12000  0,28 30800 

2350



281,958(mm)  h f 341mm



Vậy trục trung hòa đi qua cánh dầm, áp dụng cơng thức đối với mặt cắt chữ nhật, sử dụng

công thức [5.7.3.1.1-4] với bw = b = 12000mm. Khi đó c = 281,958mm.

Với a = c.1 = 281,958x 0,693 = 195,397 (mm) : Chiều dày khối ứng suất tương đương

281,958 



f PS 1860 1  0,28 

 1797,513 ( MPa ).

2350 





Sức kháng uốn danh định tiết diện chữ I:

195,397 



11

3

M n 43120 1797,513  2350 

 1,74573.10 ( MPa.mm )

2 





 Mn = 174573 ( KN.m ).

Sức kháng uốn tính toán:



Mr = .Mn = 174573 ( KN.m ) > Mu = 135893 ( KN.m ).



Vậy kiểm toán đạt yêu cầu.

1.12 . BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN I:

STT

KẾT CẤU

HẠNG MỤC VẬT LIỆU

ĐƠN VỊ

1

BT Kết Cấu Nhip

m3

2

Nhịp

Cốt Thép Thường

T

3

Thép Cường Độ Cao

T

4

Bê Tông Mố M300

m3

5

Mố

Đá Hộc Xây Vữa M100

m3

6

Cốt Thép Thường

T

7

Bê Tông Trụ

m3

Trụ

8

Cốt Thép Trụ

T

9

Bê Tông Cọc M300

m3

Cọc K-Nhồi

10

Cốt Thép Cọc

T

11

Bê Tông

m3

Bản Giảm Tải

12

Cốt Thép

T

`13

LC-TV

Thép

T



KHỐI LƯỢNG

3304

330,4

148,34

441.3

67,94

44,13

441.8

44.18

316.35

31.63

12

1.2

1,16

37



14

15

16

17

18

19



TT

I

1

2

3

4

II

1

2

3

III

1

2

3

IV

1

2

V

1

2

VI

1

2

AI

AII

A

B

C

D

TL



Bệ đỡ LC-TV

Gờ Chắn Bánh

Lớp Phủ MC



Bê Tơng

Cốt Thép

Bê Tơng

Cốt Thép

BT Nhựa

Lớp Phòng Nước



m3

T

m3

T

m3

T



TỔNG DỰ TỐN XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN I

Khối

Hạng mục cơng trình Đơn vị

Đơn giá(đ)

lượng

Phần trên KC nhịp

BTN chặt dày 6cm

100m2

3,713,206

18

Ống thép

Tấn

4,580,675

1.56

BT Bệ đỡ lan can

m3

610,614

48.6

CT Bệ đỡ lan can

Tấn

4,596,676

4.86

Kết cấu nhịp

BT Kết cấu nhịpM500

m3

1,868,382

3304

CT thường nhịp

Tấn

4,448,641

330.4

CT cường độ cao

Tấn

13,700,000

148.34

Mố

Bêtông mố M300

m3

610,614

441.3

ĐÁ hộc xây vữa

CT thường mố

Trụ

Bêtông trụ M300

CT thường trụ

Cọc khoan nhồi

Bêtông D100

CT Cọc D100

Bản giảm tải

Bêtơng M300

CT thường



m3

Tấn



67.94

44.13



433,052

4,596,676



m3

Tấn



441.8

44.18



669,475

4,596,676



m3

Tấn



316.35

31.63



646,869

4,483,386



m3

Tấn



16.2

1.62



610,614

4,596,676



Giá trị dự tốn xây lắp chính

Giá trị DTxây lắp

%AI

%AI

Tổng giá trị DT xây lắp AI+AII

AI+AII

Chi phí khác

%A

%A

Dự phòng

%(A+B) %(A+B)

Trượt giá

%A

%A

Thu nhập chịu thuế

%AI

%AI



10

10

10

6

60



48.6

4.86

29.23

2,923

132.3

17.95



Thành tiền(đ)

125,999,247

98,919,808

7,145,853

38,835,050

29,234,859

9,950,859,491

6,158,897,057

1,759,704,434

2,032,258,000

450,534,551

240,252,184

29,421,553

180,860,814

855,393,268

507,167,481

348,225,787

257,921,390

152,337,650

105,583,740

17,338,562

9,891,947

7,446,615

11,165,599,454

1,116,559,945

12,282,159,399

1,228,215,940

1,351,037,534

736,929,564

6,699,359,672

38



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

11 . KIỂM TOÁN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×