Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
10 . TÍNH TOÁN CÁP DỰ ỨNG LỰC TRONG DẦM CHỦ.

10 . TÍNH TOÁN CÁP DỰ ỨNG LỰC TRONG DẦM CHỦ.

Tải bản đầy đủ - 0trang

180

5 2. 5



75



52. 5



Hình 1.1. Sơ đồ tính tốn cáp dự ứng lực.

Khi thi công theo công nghệ hẫng ta xem kết cấu làm việc trong giai đoạn đàn hồi và áp

dụng nguyên lý cộng tác dụng. Từ đó tổng hợp nội lực trong giai đoạn thi công và khai

thác rồi lấy giá trị Mmax , Mmin để tính tốn bố trí cốt thép trong cả hai giai đoạn.

1.10.2 . Tải trọng tác dụng:



- Trọng lượng bản thân của các đốt dầm.(DC)

- Hoạt tải thi công và thiết bị phụ (CLL): 4,48.10-4MPa.B = 5,376(KN/m)

- Trọng lượng xe đúc + ván khuôn:

+ Xe đúc:



400(KN)



+ Ván khuôn:



300(KN)



 Tổng trọng lượng xe đúc + ván khuôn: PXĐ+VK = 700(KN)

- Tĩnh tải giai đoạn 2: DW = 27,711KN/m

- Hoạt tải: HL-93, đoàn người tiêu chuẩn qn= 3KN/m.

- Hệ số tải trọng lấy bằng (chỉ xét trong giai đoạn thi công)

+ 1,25: cho trọng lượng bản thân dầm.

+ 1,5: cho các thiết bị và cho các tác động xung kích.

1.10.3 . Sơ đồ bố trí các nhóm cáp:

Nhóm 1



Nhóm 2



Nhóm 3



Nhóm 2



Hình 1.1. Sơ đồ bố trí các nhóm cáp.

- Nhóm 1 ứng với mơmen (-) của tiết diện trên trụ.

- Nhóm 2 ứng với mơmen (+) của nhịp biên.

- Nhóm 3 ứng với mơmen (+) của tiết diện giữa nhịp.

1.10.4 . Tính tốn nội lực dầm chủ:

1.10.4.1 . Giá trị momen âm lớn nhất của tiết diện trên trụ gây ra: (Tính cáp nhóm 1)



27



36.5

200/2



36.5



300 300 300 300 300 300 300 300 300 300



400 100 300100 400



y



S13



200/2



300 300 300 300 300 300 300 300 300 300



y

K10 K9

K8

K7

K6

K5

K4

K3

K2

K1

S12 S11 S10

S9

S8

S7

S6

S5

S4

S3



K0



K0

S2 S1



S1 S2



K1

S3



K2

S4



K3

S5



K4

S6



K5

S7



K6

S8



K7

S9



K8

S10



K9

S11



K10

S12 S13



Hình 1.1. Sơ đồ phân chia các khối đúc.

Trong trường hợp này bất lợi nhất ta tính trong giai đoạn thi cơng đúc hẩng đối xứng cân

bằng ứng với trường hợp cánh hẫng lớn nhất đó là khi đúc xong cánh mút thừa và tiến

hành hợp long nhịp biên (khi bê tông chưa đông cứng).

Tải trọng tác dụng:

+ Trọng lượng bản thân các đốt đúc hẫng (tức là trọng lượng phân bố đều của các

đốt từ K0 đến K14)

+ Trọng lượng xe đúc + ván khn: PVK+XĐ =700(KN)

+ ½ trọng lượng bản thân của đốt hợp long: PHL= 382,65(KN)

+ Hoạt tải thi công và thiết bị phụ (CLL) (KN/m).

+ Lực căng cốt thép chịu momen âm cường độ cao.

Hình 1.2. Tính tốn bằng phần mềm MIDAS Civil ta có biểu đồ mơmen do tải trọng

tính tốn gây ra tại tiết diện trên trụ có dạng như sau

- Sơ đồ tính:

Hình 1.2.20: Sơ đồ tính mơmen tại tiết diện trụ.

1/2P



1/2PHL



HL



CLL

P

K2DCK1DC

K4DCK3DC

K6DCK5DC

K8DCK7DC

K10DC K9DC



XD+VK



DCK0



+

Từ



DCK1DCK2 DCK3DCK4



PXD+VK

DCK5DCK6DCK7DCK8

DCK9 DCK10



biểu

đồ



300



300



300



300



300



300



300



300



3650



300



300



1300



300



300



300



300



300



300



300



300



300



300



3650



mơmen trên ta được mơmen âm lớn nhất do tải trọng tính tốn gây ra tại tiết diện trên trụ:

M1 = -372278KN.m



28



Hình 1.3. Biểu đồ mômen âm lớn nhất trong giai đoạn thi công.

1.10.4.2 . Giá trị momen dương lớn nhất của tiết diện giữa nhịp gây ra:



Giá trị mômen dương lớn nhất để tính tốn là giá trị mơmen lớn nhất tịa tiết diện giữa

nhịp trong giai đoạn khai thác nhưng trừ đi phần tĩnh tải bản thân vì đã có phần cốt thép

trong giai đoạn thi cơng chịu.



Hình 2.1. Biểu đồ mômen lớn nhất tại do tĩnh tải và hoạt tải.

29



Giá trị momen uốn lớn nhất do tỉnh tải và hoạt tải gây ra trong dầm chủ ở các tiết diện:

Vị trí



Max(KNm)



Giữa nhịp giữa



59191



Giữa nhịp biên



48962



Min(KNm)



Trụ 1



-372278



Trụ 2



-372278



1.10.5 . Tính tốn đặc trưng hình học của mặt cắt ngang:



Sử dụng chức năng SECTION PROPERTY trong MIDAS CIVIL ta có được đặc

trưng hình học của mặt cắt ngang dầm chủ như sau:



Đại

Mặt tai trụ

lượng

4

H

22,22

A

35,66

I

1,782

Yt

2,338

Yd

20,011

Wt

15,252

Wd

Sử dụng cáp DƯL với các đặc trưng sau:

Loại Cáp DƯL



Mặt cắt giữa

nhip

2.5

7,24

6,31

0,953

1,667

6,621

3,785



Đơn vị

m

m2

m4

m

m

m3

m3



22 tao 15.2 mm

30



Diện tích 1 tao



140 mm2



Diện tích 1 bó



3080 mm2



Giới hạn bền fpu



1860 Mpa



Giới hạn chảy fpy



1674 Mpa



Mơdun đàn hồi



197000 Mpa



1.10.6 . Tính tốn số bó cáp:



-Với bó chịu mơmen âm:

a'T

N'T

e'T



h



yT



Trục trung hồ



yd



M min



+ Ứng suất thớ trên:



 N'

N ' e'

f tr  T  T T

Wtr

 A

N 'T 



 M min

 

0

 Wtr



M min

A M min

1

 n 'b (

)



(

)

f KT A bo

 W tr

W tr A e 'T

' 

 eT 



 A





+ Ứng suất thớ dưới:



 N'

N' e'

f d  T  T T

Wd

 A

N 'T 



M min

 ' Wd

 eT 

A













 n 'b (



 M min

 

0

W

d





A M min

A e 'T



 Wd



) (



1

)

f KT A bo



- Bó chịu mơmen dương:( tiết diện ở giữa nhịp)

M max

yT

h

yd



Trục trung hoà



eT

NT

aT

31



+Ứng suất thớ dưới:



N

N e

f d  T  T T

Wd

 A

NT 



 M max

 

0  Wd



M max

A M max

1

 n b (

) (

)

W d  A eT

f KT Abo

W d



 eT 



 A





+Ứng suất thớ trên:



N

N e

f d  T  T T

Wtr

 A



NT 



 M max

 

0

W

tr





M max

A M max

1

 n b (

) (

)

Wtr 

A eT  Wtr

f KT Abo



 eT 



A 





Trong đó :

+ N'T: Lực căng trong bó cốt thép dự ứng lực chịu mơmen âm.

N'T =n'b fKT Abó

+ NT: Lực căng trong bó cốt thép dự ứng lực chịu mơmen dương.

NT = nb fKT Abó

+ e'T, eT: Khoảng cách từ trục trung hoà đến trọng tâm cốt thép dự ứng lực.

+ A: Diện tích tiết diện bêtơng.

+ M: Mômen do tải trọng tác dụng gây ra tại tiết diện tính tốn.

+ W: Mơmen kháng uốn tiết diện.

+ n'b, nb : Số bó cốt thép cần tính.

+ fKT: Ứng suất cho phép khi căng kéo cốt thép:

fKT = 0.75 fpy = 1252.5 Mpa = 1.2525 (KN/mm2)

+ Abó: Diện tích một bó cáp; Abó = 3080mm2

+Giả thiết aT = 150 (mm), a‘T = 250(mm).

Bảng 1.1. Bảng tính tốn số bó cáp tại trụ và giữa nhịp.

Số bó cáp tại các tiết diện có momen lớn

Tiết diện

Thớ



Giữa nhịp giữa



Giữa nhịp biên



Trên



Trên



Dưới



Dưới



Trụ 1, trụ 2

Trên



Dưới

32



Mmax, min (KN.m)



59191



59191



48962



48962



372278



372278



W (m3)



6,621



3,785



6,621



3,785



20,011



15,252



A (m2)



7,24



7,24



7,24



7,24



22,22



22,22



eT( e‘T ) (m)



1,517



1,517



1,517



1,517



1,532



1,613



1,2555 1,2555 1,2555 1,2555



1,2555



1,2555



fKT (KN/mm2)

Abo (mm2)

Số bó tính



3080



3080



3080



3080



3080



3080



nb 



nb 



nb 



nb 



nb >=



nb <=



25.41



7.32



21.18



6.16



39,62



103,89



Số bó chọn



10



8



9*25



9*25



88



50



50



25



88



40



100



400



150



25



Hình 1.2. Bố trí cáp DƯL tại tiết diện trên trụ 1, 2 chịu momen âm.



1100



25

150



200



237



234



150



237



45



45

13



13

20



25

13



4x30



543



4x30



13



Hình 1.3. Bố trí cáp DƯL tại tiết diện giữa nhịp giữa và biên chịu momen dương.

1.11 . KIỂM TOÁN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ.



Dầm chủ có mặt cắt ngang dạng hộp do đó để tính tốn ta quy đổi tiết diện hộp về

tiết diện tiết diện chữ I lệch và sử dụng các cơng thức kiểm tốn như đối với tiết diện chữ

T trong quy trình.

33



1.11.1 .Qui đổi tiết diện.

511

22



45



80

166



Hình 1.1. Qui đổi tiết diện tại trụ.

502

22

45



25

199



Hình 1.2. Qui đổi tiết diện tại giữa nhịp

1.11.2 .Kiểm toán tiết diện.



Cơng thức kiểm tốn:

Trong đó:



Mmax  Mr =  Mn



(Điều 5.7.3.2.1-1)



Mr : Sức kháng uốn tính tốn

Mn: Sức kháng uốn danh định

34



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

10 . TÍNH TOÁN CÁP DỰ ỨNG LỰC TRONG DẦM CHỦ.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×