Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
7 .TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH:

7 .TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 1.3. Mặt cắt dọc cánh hẫng.

36.5

200/2 300 300 300 300 300 300 300 300 300 300



S13



400 100 300/2



K10 K9

K8

K7

K6

K5

K4

K3

K2

K1

K0

S12

S11

S10

S9

S8

S7

S6

S5

S4

S3



S2



S1



 x 0  y 1.75  c1 1.75



2

 x 35  y 3.2  3.2 a1 .35  1.75



xác định các hệ số: 



Thế vào phương trình (1) ta suy ra phương trình biên trên bản đáy dầm như sau:

yt =



1.45 2

.x + 1.75

1225



* Biên dưới bản đáy có phương trình : y = a2.x2 + c2 (2)

 c 2 2

 x 0  y  2



2

 x 35  y 4  4 a 2 .35  2



Xác định các hệ số : 



Thế vào phương trình (2) ta suy ra phương trình biên dưới bản đáy dầm như sau:

yd =



2

.x2 + 2

1225



Từ phương trình đường cong biên trên và biên dưới bản đáy ta xác định được chiều cao

dầm hộp, chiều dày bản đáy từng tiết diện như sau :

h  y d (m)



 d =yd – yt =



0,55 2

.x +0,2 (m)

1225



Diện tích tại các mặt cắt:

 0,25  0,35 



 0,35  0,5 

 0,5  0,25 

A  2 

 1  

 1,37  0,45 0,5  

 1,5  0,25 1,19 

2

2

2















2

  6  tg11,3  y d  0,5   y d  0,5   5,1  tg11,3  y t  0,5   y t  0,5 (m )



Phần tiết diện hình hộp có bản chắn ngang (trên trụ và trên mố):

-Trên trụ:

 0,25  0,35 



 0,35  0,5 

 2,42  3,13 

Att 2 

 1,5  

 1,37  3,13 0,5  

 3,55   2 0,75  0,25 0,25 

2

2

2













2

21,56(m )



Trên mố:

8



 0,25  0,35 



 0,35  0,5 

 3,13  2,72 

2

Atm 

 1,5  

 1,37  3,13 0,5  

 2,06 2 17,24 (m )

2

2

2

















Tính tốn đốt hợp long ở giữa(đo trong Autocad):

Ahl =5.832(m2)

Từ đó ta tính được thể tích của mỗi đốt theo cơng thức sau:

Vi 



Ai  Ai 1

l i (m3)

2



Với li : chiều dài đốt tính tốn.

Trọng lượng mỗi đốt tính tốn : DCi = Vi x 25 (KN)

Bảng 3.1. Bảng tính tốn khối lượng các đốt dầm :

CD

Mặt

tính

Thể tích

KL

Đốt

yd(m) Yt(m) A(m²)

cắt

tốn(m đốt(m³) đốt(KN)

)

S1

4,000 3,200

9.583

1

9.487

227.69

S2

3.887 3.118

9.391

K0

S2

3.887 3.118

9.391

4

36.144

867.456

S3

3.47

2.815

8.666

S3

3.47

2.815

8.666

K1

3

25.25

606

S4

3.19

2.61

8.167

S4

3.19

2.61

8.167

K2

3

23.795

571.08

7.696

S5

2.94

2.43

7.696

S5

2.94

2.43

K3

3

22.5

540

S6

2.72

2.272

7.270

S6

2.72

2.272

7.270

K4

3

21.255

510.12

S7

2.53

2,133

6.905

S7

2.53

2,133

6.905

K5

3

20.22

485.28

S8

2.367 2.016

6.577

S8

2.367 2.016

6.577

K6

3

19.33

463.92

S9

2,235

1.92

6.314

S9

2,235

1.92

6.314

K7

3

18.6

446.4

S10

2.13

1.846

6.091

S10

2.13

1.846

6.091

K8

3

18.07

433.68

S11

2.06

1.793

5.958

S11

2.06

1.793

5.958

K9

3

17.733

425.59

S12

2.015 1.7606 5.864

S12

2.015 1.7606 5.864

K10

3

17.544

421.056

S13

2.00

1.75

5.832

Tổng

249.928 5998.272

Vậy tổng khối lượng toàn bộ kết cấu nhịp là:

9



DCtb= 5998.27 x 4 + 5,832 x 2 x 3 x 25 + 17,24 x 1,5 x 2 x 25 + 21,56 x 2 x 3 x 25

+ 5,832 x 2 x 12.5 x 25

= 33040 (KN)

 Trọng lượng bản thân dầm chủ trên một mét dài cầu là:

DCdc = 33040 /180 = 183.55 (KN/m).

1.7.2 . Tính tốn khối lượng mố:



Mố là loại mố chữ U BTCT M300, 2 mố có kích thước giống nhau như hình vẽ:

30



560



50



30



1000



380



240



100



100



30



450

190



50



200



210



450



1100



Bảng 1.1. Cấu tạo mố chữ U phương án I.

Hình 1.2. Tính tốn khổi lượng mố

STT

1

2

3

4

5



6



Hạng mục

Tường cánh



m3



Khối lượng thép

Tường đầu

Khối lượng thép

Thân mố

Khối lượng thép

Bệ mố

Khối lượng thép

Đá tảng

Khối lượng thép

Khối lượng



KN

m3

KN

m3

KN

m3

KN

m3

KN



bêtông mố

Khối lượng thép

trong mố



7



Đơn vị



mố trái



KN



Diễn giải

=(1*5.6+(5.6+2.1)/2*3.8+1.9*2.1)*0.

5*2

= 24.22*1(sơ bộ lấy 100kg/m3)

=0.3*2.4*11+(0.35+0.20)/2*11

= 10.67*1

=2*4.5*11

= 99*1

=4.5*2*11

= 99*1

=0.8*1*0.3*2

= 0.48*1

=V 24=(24.22+10.7+99+99+0.48)*2

4



Khối

lượng

24.22

24.22

10.67

10.67

99

99

99

99

0.48

0.48

5091.75



KN



=0.22+10.67+69.3+99+0.58



203.67



KN



=5091.75+203.67



5295.4

10



Tổng

khối



mố phải



KN



=5091.75+203.67



5295.4



lượng



11



1.7.3 . Tính khối lượng trụ:



Trụ T1 và trụ T2 có kích thướt giống nhau như hình vẽ dưới đây nên ta chỉ tính 1 trụ T1:



280



38



25



560



250



200



1250



100



100



50



38



560



50

760



100



1000



450



Hình 1.1.

Cấu tạo trụ liên tục

Bảng 1.1. Tính tốn khổi lượng trụ T1

Đơn

STT

Hạng mục

Diễn giải

vị

2.2 

) * 12  (5.6 *12.5) * 2

Bê tông thân trụ

m3 =(

1

4

Cốt thép thân trụ

KN = 1*107.7 (sơ bộ lấy 100kg/m3)

2

Bê tơng bệ móng

m3 =4.5*10*2.5

Cốt thép bệ móng trụ

KN = 1.5*112.5

Bê tơng đá tảng

m3 =0.5*1*0.3*4

3

Cốt thép đá tảng

KN =0.72*1

Tổng khối lượng bê

4

KN =107.7+112.5+0.72*24

tông trụ

Tổng khối lượng thép

5

KN =107.7+112.5+0.72

trụ



Khối

lượng

107.7

107.7

112.5

112.5

0.72

0.72

5302

220.92

12



Khối lượng 1trụ

Tổng khối lượng trụ



KN

KN



=5302+220.9

5523*2



5523

11046



1.8 . TÍNH TỐN KHỐI LƯỢNG CÁC BỘ PHẬN TRÊN CẦU :

1.8.1 .Trọng lượng các lớp mặt cầu:



Kêt cấu lớp phủ mặt cầu dày 75mm gồm:

+ Lớp bê tơng nhựa.

+ Lớp phòng nước.

Thể tích lớp phủ mặt cầu: VMC = 0,075 x 10 x 180 = 135 ( m3 ).

Trọng lượng lớp phủ mặt cầu trên một mét dài:

V MC 2,25

1,687(T / m) 16.87( KN / m)

180



DMC 



 DMC = 16.87(KN/m).

1.8.2 . Trọng lượng phần chân lan can tay vịn, lan can, tay vịn, đá vỉa :



Cấu tạo của lan can, tay vịn, phần chân lan can tay vịn, đá vỉa như hình vẽ:

?ng INOX Ø12cm dày 2mm



20

25



25



600 600



200



250



2000



2000



2000



dai thép dày 2mm



50



18000



Hình 1.1. Cấu tạo lan can, tay vịn và phần chân lan can tay vịn.



13



STT



1



2



Bảng 1.1. Tính tốn khổi lượng lan can-tay vịn

Đơn

Hạng mục

Diễn giải

vị

Lan can bằng đai thép

dày 2mm rộng

50mm,diện tích

0.00517

Tay vịn Inox 120

dày 2mm (1kg/m)



Kn/m



Kn/m



3



Bệ đặt cột đứng



Kn/m



4



Đá vĩa



Kn/m



Tổng khối lượng lan can tay

vịn,cột đứng,đá vĩa



Kn/m



(0.00513*0.05*7.85*180)

/(36*5)



=2*2.

=(0.25*0.3+0.3*0.2)/2*36

*5*25

(0.2+0.25)/2*0.25*5*29*

25

=0.021+0.04+7.25+2.03



Khối

lượng



0.021



0.004

7.25

2.03

9.34



1.9 .TÍNH TỐN SỐ LƯỢNG CỌC TRONG BỆ MÓNG MỐ, TRỤ.

1.9.1 . Xác định sức chịu tải tính tốn của cọc:



Sức chịu tải tính tốn của cọc khoan nhồi được lấy như sau:

Ptt= min{Qr, Pr}.

* Tính sức chịu tải của cọc theo vật liệu:

- Sức kháng dọc trục danh định:

Pn= 0,85.[0,85.fc.(Ap-Ast) +fy.Ast] (MN)

Trong đó:

fc: Cường độ chụ nén của BT cọc(Mpa); fc=30Mpa.

Ap: Diện tích mũi cọc(mm2); AP =785mm2.

Ast: Diện tích cốt thép chủ (mm2); dùng 2020 : Ast = 6283mm2

fy: Giới hạn chảy của cốt thép chủ (Mpa); fy = 420Mpa

Thay vào ta được:

Pn= 0,85[0,85.30.(785-6283)+420.6283]=19130KN

- S ức kháng dọc trục tính tốn:

Pr = f.Pn; MN

Với f : Hệ số sức kháng mũi cọc, f = 0,75

14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

7 .TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×