Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
6 . CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐỂ THIẾT KẾ CẦU VÀ GIẢI PHÁP KẾT CẤU:

6 . CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐỂ THIẾT KẾ CẦU VÀ GIẢI PHÁP KẾT CẤU:

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Cầu gồm 3 nhịp dầm bằng BTCT ƯST có f’c=50Mpa là dầm liên tục thi công

theo công nghệ đúc hẫng theo sơ đồ 52.5+75+52.5m=180m.

- Các lớp mặt cầu gồm :

+Lớp BTN hạt mịn dày 7cm tạo mui luyện 2%.

+Lớp phòng nước dày 5mm.

- Lề bộ hành cùng mức.

- Chân đế lan can tay vịn và dải phân cách bằng BTCT, phần trên của lan can tay

vịn làm bằng các ống thép tráng kẽm, đáp ứng yêu cầu về mặt mỹ quan.

- Gối cầu sử dụng gối cao su cốt bản thép.

- Bố trí các lỗ thốt nước  =100 bằng ống nhựa PVC.

Kết cấu mố, trụ:

- Kết cấu mố:

Hai mố chữ U bằng BTCT có f’c=30Mpa. Móng mố dùng móng cọc khoan

nhồi bằng BTCT có f’c=30Mpa, chiều dài dự kiến 10,3m (mố M1) và 10,3m (mố M2).

Trên tường ngực bố trí bản giảm tải bằng BTCT 275 275 20cm. Gia cố 1/4

mơ đất hình nón bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cm, đệm đá 4x6 dày 10cm; chân

khay đặt dưới mặt đất sau khi xói 0,5m tiết diện 100 50cm.

- Kết cấu trụ:

Hai trụ sử dụng loại trụ đặc thân hẹp bằng BTCT có f’c = 30Mpa. Móng trụ

dùng móng cọc khoan nhồi bằng BTCT có f’c=30Mpa, chiều dài dự kiến 20m (trụ T1;

T2).

Phương án 2: cầu dầm BTCT ứng suất trước5 nhịp 36m

Khẩu độ cầu :

TK

0



L



TK



L



5 * 36  4 * 0,05  1,6 * 4  1,05 * 2 171.7 m

0



 L0



L0



100% 



171.7  180

180



100% 4.6%  5%



Vậy đạt yêu cầu.

Kết cấu nhịp:

- Sơ đồ nhịp: Sơ đồ cầu gồm 5 nhịp: 36 x 5(m).

- Dầm giản đơn BTCT ƯST tiết diện Super T có f’c = 40Mpa chiều cao dầm chủ

1,65m.

5



- Mặt cắt ngang có 5 dầm chủ, khoảng cách giữa các dầm chủ là 2,2 m.

- Chân đế lan can tay vịn và dải phân cách bằng BTCT, phần trên của lan can tay

vịn làm bằng các ống thép tráng kẽm, đáp ứng yêu cầu về mặt mỹ quan.

- Gối cầu sử dụng gối cao su cốt bản thép.

- Bố trí các lỗ thốt nước  =100 bằng ống nhựa PVC

- Các lớp mặt cầu gồm:

+Lớp BTN hạt mịn dày 7cm tạo mui luyện 2%.

+Lớp phòng nước 5mm.

- Lề bộ hành cùng mức.

- Chân đế lan can tay vịn và dải phân cách bằng BTCT, phần trên của lan can tay

vịn làm bằng các ống thép tráng kẽm.

Kết cấu mố trụ:

-Kết cấu mố:

Hai mố chữ U bằng BTCT có f’c=30Mpa. Móng mố dùng móng cọc khoan

nhồi bằng BTCT có f’c=30Mpa, chiều dài dự kiến 10,3m (mố M1 và M2).

Trên tường ngực bố trí bản giảm tải bằng BTCT 275 275 20cm. Gia cố 1/4

mô đất hình nón bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cm, đệm đá 4x6 dày 10cm; chân

khay đặt dưới mặt đất sau khi xói 0,5m tiết diện 100 50cm.

-Kết cấu trụ:

Bốn trụ sử dụng loại trụ đặc thân hẹp bằng BTCT có f’c=30Mpa. Móng trụ

dùng móng cọc khoan nhồi bằng BTCT có f’c=30Mpa, chiều dài dự kiến 10,3m (trụ

T1, T2, T3, T4, ).



6



Chương 2



THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU DẦM LIÊN TỤC

BTCT DƯL

1.7 .TÍNH TỐN KHỐI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CƠNG TRÌNH:

1.7.1 . Tính tốn khối lượng kết cấu nhịp:



Kết cấu nhịp: gồm 3 nhịp liên tục có sơ đồ như sau : 52.5+75+52.5 =180m.

Sử dụng kết cấu dầm hộp bêtông cốt thép, dạng thành xiên, bêtơng dầm có cường độ 28

ngày f’c (mẫu hình trụ): 50 Mpa, cốt thép DƯL dùng loại tao có đường kính 15,2mm và

12,7mm.

Mặt cắt ngang cầu có cấu tạo như sau:

1/2 mặt cắt ngang tại gối trên trụ



1/2 mặt cắt ngang tại gối trên mố



Hình 1.1. Mặt cắt ngang dầm tại trụ và mố.

25



120



35



60

60

25



25



200



50



45

25



150



45



127



160



50



25



234/2



25

400



2%



25

160



5



25



25



127



25



150



50



35

19



25



60



25



25



120



2%



400

2%



2%



25

19



400



25



LỚP BTN DÀY 7CM

LỚP PHỊNG?C NƯỚC

100

DÀY 5mm



25



100



5

544/2 1



1



80



50



100



484/2



Hình 1.2. Mặt cắt ngang dầm tại giữa nhịp.



25



120

60

19 35



400



2%



25



25

100



400

25



2%



2%



25



60



100



2%



25

19

35

25 60

60

120



LỚP  BTN DÀY 7CM

LỚP PHÒNG NƯỚC 



25



45



5



25 25

25



127



160

45



25



200



160



50 25



200



127



50 25



25 25



5



25



1 544/2



544/2 1



100



100



* Biên trên của bản đáy dầm là đường cong parabol có phương trình : y = a1.x2 + c1 (1)

7



Hình 1.3. Mặt cắt dọc cánh hẫng.

36.5

200/2 300 300 300 300 300 300 300 300 300 300



S13



400 100 300/2



K10 K9

K8

K7

K6

K5

K4

K3

K2

K1

K0

S12

S11

S10

S9

S8

S7

S6

S5

S4

S3



S2



S1



 x 0  y 1.75  c1 1.75



2

 x 35  y 3.2  3.2 a1 .35  1.75



xác định các hệ số: 



Thế vào phương trình (1) ta suy ra phương trình biên trên bản đáy dầm như sau:

yt =



1.45 2

.x + 1.75

1225



* Biên dưới bản đáy có phương trình : y = a2.x2 + c2 (2)

 c 2 2

 x 0  y  2



2

 x 35  y 4  4 a 2 .35  2



Xác định các hệ số : 



Thế vào phương trình (2) ta suy ra phương trình biên dưới bản đáy dầm như sau:

yd =



2

.x2 + 2

1225



Từ phương trình đường cong biên trên và biên dưới bản đáy ta xác định được chiều cao

dầm hộp, chiều dày bản đáy từng tiết diện như sau :

h  y d (m)



 d =yd – yt =



0,55 2

.x +0,2 (m)

1225



Diện tích tại các mặt cắt:

 0,25  0,35 



 0,35  0,5 

 0,5  0,25 

A  2 

 1  

 1,37  0,45 0,5  

 1,5  0,25 1,19 

2

2

2















2

  6  tg11,3  y d  0,5   y d  0,5   5,1  tg11,3  y t  0,5   y t  0,5 (m )



Phần tiết diện hình hộp có bản chắn ngang (trên trụ và trên mố):

-Trên trụ:

 0,25  0,35 



 0,35  0,5 

 2,42  3,13 

Att 2 

 1,5  

 1,37  3,13 0,5  

 3,55   2 0,75  0,25 0,25 

2

2

2













2

21,56(m )



Trên mố:

8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6 . CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐỂ THIẾT KẾ CẦU VÀ GIẢI PHÁP KẾT CẤU:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×