Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG V. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

CHƯƠNG V. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án vật lý 11



Gv Lâm Tuấn Kiệt



Vận dụng kiến thức giải thích một số q trình, hiện tượng vật lí liên quan đến các kiến thức vừa

học.

Hợp tác, làm việc nhóm, trao đổi, thảo luận

Thái độ:

- Say mê khoa học, kĩ thuật. Khách quan, trung thực, cẩn thận

- Tự lực, tự giác học tập, tham gia xây dựng kiến thức.

Định hướng các năng lực được hình thành:

+ Phát hiện vấn đề nghiên cứu; đưa ra giả thuyết, dự đoán; thiết kế và thực hiện theo phương án

thí nghiệm kiểm chứng giả thuyết, dự đốn; phân tích, xử lí số liệu, khái quát hóa rút ra kết luận

khoa học; đánh giá kết quả và phương pháp giải quyết vấn đề.

+ Giải thích hiện tượng liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ.

2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Làm các thí nghiệm như hình 38.5 SGK vật lý 11

HS: Ôn lại kiến thức về đường sức từ, cảm ứng từ.

3. Tiến trình dạy học

Nội dung 1:

Hoạt động 1: Hình thành khái niệm từ thơng

TT



Nội dung



1



Nêu tình huống, phát hiện vấn đề, phát biểu vấn đề cần

nghiên cứu



Năng lực được

hình thành



- Trình bày thí nghiệm (hoặc thí nghiệm ảo), cho nam châm

tiến lại gần khung dây như thí nghiệm 1 SGK

- Cho nam châm tiến ra xa khung dây như thí nghiệm 2

- Học sinh quan sát

- Trong q trình làm thí nghiệm cái gì thay đổi?

(cường độ dòng điện, số đường sức từ qua khung dây ....)



Học kì 2



trang 83



Giáo án vật lý 11

2



Gv Lâm Tuấn Kiệt



Giải quyết vấn đề



K2, K3,k4



Học sinh:

- Trao đổi thảo luận trả lời câu hỏi của giáo viên

- Có thể làm thí nghiệm hoặc đọc sách giáo khoa để trả lời câu

hỏi của giáo viên

3



Báo cáo kết quả quan sát, thảo luận và đưa ra kết luận

- Đưa nam châm lại gần => số đường sức từ qua S tăng. . . .



K1, K2, X1, X5,

X6, X7, X8.



- Đưa nam châm ra xa => số đường sức từ qua S giảm . . . .

- Số đường sức từ qua khung có diện tích S phụ

vào S và

r thuộc

r

B đồng thời còn phụ thuộc vào góc hợp bởi B và n

- Giáo viên yêu cầu học sinh đưa ra khái niệm từ thơng, biểu

thức, tên gọi, đơn vị.



Hoạt động 2: Hình thành khái niệm hiện tượng cảm ứng từ - định luật Len - xơ

TT



Nội dung



Năng lực được

hình thành



1



Nêu tình huống, phát hiện vấn đề, phát biểu vấn đề cần

nghiên cứu

- Trình bày thí nghiệm (hoặc thí nghiệm ảo), cho nam châm

tiến lại gần khung dây như thí nghiệm 1 SGK

- Cho nam châm tiến ra xa khung dây như thí nghiệm 2

- Học sinh quan sát

- Còn một đại lượng khác thay đổi ngoài số đường sức từ.

- Khi nào xuất hiện dòng điện cảm ứng, thời gian tồn tại của

dòng điện cảm ứng.

- Chiều của dòng điện cảm ứng được xác định như thế nào?

r



- Dựa vào chiều của dòng điện cảm ứng xác định BC

2



Giải quyết vấn đề



Học kì 2



K2, k3,k4



trang 84



Giáo án vật lý 11



Gv Lâm Tuấn Kiệt



Học sinh:

- Trao đổi thảo luận trả lời câu hỏi của giáo viên

- Có thể làm thí nghiệm hoặc đọc sách giáo khoa để trả lời câu

hỏi của giáo viên

3



Báo cáo kết quả quan sát, thảo luận và đưa ra kết luận

- Từ thông gởi qua khung dây thay đổi trong khung xuất hiện

dòng điện cảm ứng.



K1, K2, X1, X5,

X6, X7, X8



- Trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng ta gọi hiện

tượng đó là hiện tượng cảm ứng điện từ

- Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời

gian có sự biến thiên từ thơng.

- Chiều của dòng điện cảm ứng chống lại sự biến thiên

r của số

r

đường sức từ qua khung ( B qua khung tăng thì BC ngược

r

r

chiều , B qua khung giảm thì BC ngược cùng)

- Yêu cầu học sinh phát biểu định luật Len – Xơ về chiều của

dòng điện cảm ứng.



Nội dung 2: Suất điện động cảm ứng và suất điện động tự cảm ( Tiết 2 )

1. Mục tiêu

Kiến thức



- Phát biểu được nội dung định luật Fa-ra-đây, viết đúng biểu thức định lượng định luật Fa-rađây đối với một vòng dây và một khung dây có N vòng.

- Phát biểu khái niệm hiện tượng tự cảm, suất điện động tự cảm. Biểu thức. Nêu một vài ứng

dụng của hiện tượng tự cảm

Kỹ năng:

Quan sát, thu thập thông tin về đối tượng nghiên cứu, phân tích xử lí thơng tin rút ra kết luận.

Vận dụng kiến thức đã biết, suy luận lí thuyết, diễn dịch rút ra các kết luận, dự đốn mới, suy ra

các hệ quả lơgíc.

Đề xuất phương án và tiến hành các thí nghiệm khảo sát hay kiểm chứng giả thuyết,

Vận dụng kiến thức giải thích một số q trình, hiện tượng vật lí liên quan đến các kiến thức vừa

học.

Hợp tác, làm việc nhóm, trao đổi, thảo luận

Thái độ:

Học kì 2



trang 85



Giáo án vật lý 11



Gv Lâm Tuấn Kiệt



- Say mê khoa học, kĩ thuật. Khách quan, trung thực, cẩn thận

- Tự lực, tự giác học tập, tham gia xây dựng kiến thức.

Định hướng các năng lực được hình thành:

+ Phát hiện vấn đề nghiên cứu; đưa ra giả thuyết, dự đoán; thiết kế và thực hiện theo phương án

thí nghiệm kiểm chứng giả thuyết, dự đốn; phân tích, xử lí số liệu, khái qt hóa rút ra kết luận

khoa học; đánh giá kết quả và phương pháp giải quyết vấn đề.

+ Giải thích hiện tượng liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ.

2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Làm thí nghiệm liên quan đến hiện tượng cảm ứng từ và hiện tượng tự cảm

HS: Ơn lại kiến thức về từ thơng, hiện tượng cảm ứng điện từ.

3. Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Hình thành khái niệm suất điện động cảm ứng

TT



Nội dung



1



Nêu tình huống, phát hiện vấn đề, phát biểu vấn đề cần

nghiên cứu



Năng lực được

hình thành



- Trình bày thí nghiệm cho Nam châm vao, ra khung dây với

tốc độ khác nhau

- Học sinh quan sát

+ Quan sát kim điện kế trong thí nghiệm

+ Cho biết cường độ dòng điện cảm ứng thay đổi như thế nào?

+ Cường độ dòng điện cảm ứng phụ thuộc vào yếu tố nào?

+ Trong hiện tượng cảm ứng điện từ có sự chuyển hóa từ năng

lượng nào sang năng lượng điện

2



Giải quyết vấn đề

Học sinh:



P3, P4, P7, P8,

P9



- Trao đổi thảo luận trả lời câu hỏi của giáo viên

- Có thể làm thí nghiệm hoặc đọc sách giáo khoa để trả lời câu

Học kì 2



trang 86



Giáo án vật lý 11



Gv Lâm Tuấn Kiệt



hỏi của giáo viên

3



Báo cáo kết quả quan sát, thảo luận và đưa ra kết luận

- Cường độ dòng điện cảm ứng càng lớn khi tốc độ biến thiên

của từ thông qua khung lớn



X1,X5,

X6,X7,X8,K1,K2



- Chiều của dòng điện cảm ứng phụ thuộc vào việc tăng hay

giảm từ thông gởi qua khung, cụ thể là chống lại sự biến thiên

của từ thông qua khung

- Có sự chuyển hóa từ cơ năng sang điện năng.

- GV đưa ra khái niệm suất điện động cảm ứng phát biểu định

luật Fa – ra – Đây . Biểu thức? Đơn vị của các đại lượng.

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm suất điện động tự cảm



TT



Nội dung



1



GV u cầu học sinh quan sát hình vẽ của thí nghiệm va nhân

xét



Năng lực được

hình thành



+ Khi đóng, ngắt khóa K thì trong mạch có suất hiện dòng điện

cảm ứng không? Tại sao?

+ Suất điện động xuất hiện trong ống dây phụ thuộc vào yếu tố

nào?

+ Đề xuất phương án thí nghiệm kiểm chứng dự đốn

2



Giải quyết vấn đề



P3, P4, P7, P8,

P9



Vận dung định luật Fa-ra-đây và Len-xơ để dự xác định chiều

của dòng điện trong cuộn cảm

3



Báo cáo kết quả quan sát, thảo luận và đưa ra kết luận

- GV hướng dẫn học sinh đưa ra khái niệm hiện tượng tự cảm,

suất điện động tự cảm, biểu thức.



X1,X5,

X6,X7,X8,K1,K2



- Nêu một vài ứng dụng thực tế.



Nội dung 3: Kiểm tra đánh giá ( Tiết 3 )

1. Mục tiêu

Kiến thức:

Làm được các bài tập về hiện tượng cảm ứng điện từ, hiện tượng tự cảm

Học kì 2



trang 87



Giáo án vật lý 11



Gv Lâm Tuấn Kiệt



Kỹ năng

Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

Thái độ:

Nghiêm túc trong học tập, cẩn thận khi giải bài tập.

2. Chuẩn bị cua giáo viên

GV: Soạn bài tập tự luận và trắc nghiệm liên quan đến suất điện động cảm ứng và suất điện

động tự cảm

HS: Xem lại lý thuyết và công thức từ thông, suất điện động cảm ứng và suát điện động tự

cảm.

3. Tiến trình dạy học

Bài 1:K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Một hình chữ nhật kích thước 12 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.10-3T.Vec-tơ cảm ứng

từ hợp với vec- tơ pháp tuyến một góc 600.Hãy tính từ thơng qua hình chữ nhật đó.

Bài 2: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Một hình vng cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10 -4T, từ thông qua hình

vng đó bằng 10-6Wb. Tính góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hình vng đó?

Bài 3: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 6cmx4cm đặt trong từ trường đều.Vec-tơ cảm ứng

từ hợp với khung dây 1 góc 300. Từ thơng qua khung dây đó là 2,4.10-8 Wb.Xác định độ lớn cảm ứng

từ

Bài 4: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 6cmx4cm đặt trong từ trường đều.Vec-tơ cảm ứng

từ hợp với khung dây 1 góc 300. Từ thơng qua khung dây đó là 2,4.10-8 Wb.Xác định độ lớn cảm ứng

từ

Bài 5: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Một vòng dây tròn bán kính 10cm, đặt trong từ đều có cảm ứng từ 4.10 4T. Từ thơng qua vòng dây

6,28. 3 .10-6Wb.Tính góc hợp bởi vec –tơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây?

Bài 6: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Một khung dây dẫn hình chữ nhật kích thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ

B=5.10-4T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 600.

a) Từ thơng qua khung dây dẫn

b) Cho cảm ứng từ giảm đều đến giá trị 35.10 -5T trong thời gian 0,002s. Tính suất điện động cảm

ứng trong khung.

Bài 7: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Một khung dây có diện tích 2000 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=2.10 -2T, véctơ cảm

ứng từ tạo với véctơ pháp tuyến một góc 600

a) Cho từ trường tăng đều đến giá trị 0,5T trong thời gian 0,01s. Tính suất điện động cảm ứng trong

khung.

b) Để suất điện động cảm ứng có giá trị 10V trong thời gian trên thì độ biến thiên từ thông bằng bao

nhiêu.



Nội dung 3: Kiểm tra đánh giá ( Tiết 4 )

Bài 8: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Học kì 2



trang 88



Giáo án vật lý 11



Gv Lâm Tuấn Kiệt

2



Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 100cm đặt trong từ trường đều B = 0,02T, mặt phẳng khung

vng góc với đường cảm ứng từ.

a.) Từ thơng lúc đầu gởi qua diện tích giới hạn bởi khung dây

b.) Cho từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,05s.Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong

khung dây trong thời gian từ trường giảm bằng bao nhiêu

c.) Để suất điện động cảm ứng trong khung có giá trị 5V thì độ biến thiên từ thơng bằng bao nhiêu.

Bài 9: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Một khung dây có diện tích 2500 cm2. đặt trong từ trường đều, Trong thời gian 0,04s từ trường

thay đổi đều từ B1 = 10-2 T đến B2 = -10-2 T, biết đường sức từ tạo với mặt phẳng của khung dây một

góc 300

a) Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây.

b) Để suất điện động cảm ứng trong khung có giá trị 20V thì từ trường phải thay đổi từ B 1 đến giá

trị B3. Giá trị B3 bằng bao nhiêu?

Bài 10: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Trong một mạch điện có độ tự cảm L  0, 6 H có dòng điện giảm đều từ I1  2 A đến I 2  0, 2 A trong

thời gian 2 phút

a) Từ suất điện động tự cảm trong mạch

b) Để suất điện động tự cảm trong mạch bằng 0,005V thì giảm dòng điện từ I 1 = 2A đến I2 có giá trị

bằng bao nhiêu?

Bài 11: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Ban đầu có một dòng điện 10A chạy qua một ống dây có độ tự cảm 0,3H. Cho dòng điện tăng đều

đặn lên 15A trong thời gian 0,05s

a) Tính suất điện động tự cảm trong ống dây

b) Để suất điện động tự cảm của ống dây bằng 15V thì độ biến thiên dòng điện bằng bao nhiêu.

Bài 12: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Một ống dây hình trụ có độ tự cảm L = 0,04H, ban đầu có dòng điện I 0 = 2A chạy qua.Cho dòng điện

giảm đều về 0 trong thời gian 0,1s.

a) Tính suất động động tự cảm trong ống dây

b) Để suất điện động tụ cảm bằng 10V (cũng trong thời gian trên và dòng điện đang giảm) thì độ tự

cảm của ống dây bằng bao nhiêu

Bài 13: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Một khung dây có độ tự cảm L, ban đầu có dòng điện 5A chạy qua cho dòng điện tăng đều đến giá

trị 20A trong thời gian 0,3s thì suất điện động cảm ứng là 6V.

a) Tính độ tự cảm của cuộn dây

b) Để độ tự cảm của cuộn dây bằng 0,6H thì suất điện động tự cảm bằng bao nhiêu?

Bài 14: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

r

r

Một khung dây diện tích S=15cm2 ,đặt trong từ trường đều có B hợp với véc tơ pháp tuyến n của

mặt phẳng khung dây một góc  =600 . Biết B=0,04T.

a. Tính từ thơng qua khung dây dẫn khi đó?

b. Cho khung dây quay quanh trục trong 0,2s từ thông qua khung dây đạt giá trị 6.10-5 Wb.Suất điện

động điện động cảm ứng của khung dây là bao nhiêu?

r

c. Khi tăng diện tích khung dây 25cm2 và đặt trong từ trường trên sao cho B hợp với mặt khung dây

hợp với góc 60.Từ thơng khi đó có độ lớn bao nhiêu?

Học kì 2



trang 89



Giáo án vật lý 11



Gv Lâm Tuấn Kiệt



Bài 15: K1,K2,K3,K4,P2,P3,P5,X1,X5,X6,C1

Một khung dây hình vng có diện tích 0,04 m2, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,5T. Góc

tạo bởi các đường sức từ và vectơ pháp tuyến một góc 600.

a) Tìm từ thơng qua khung dây.

b) Sau thời gian t = 0,02s, độ lớn của cảm ứng từ tăng đều từ 0,5T đến 1,5T. Xác định độ lớn suất

điện động cảm ứng xuất hiện trong khung.

c) Để từ thông ban đầu qua khung bằng 0,0173 Wb. Góc tạo bởi mặt phẳng của khung dây và véctơ

cảm ứng từ bằng bao nhiêu ?



Nội dung 3: Kiểm tra đánh giá ( Tiết 5 )

Câu 1. Từ thông qua một diện tích S khơng phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A. độ lớn cảm ứng từ;

B. diện tích đang xét;

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;

D. nhiệt độ môi trường.

Câu 2. Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vng góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm

ứng từ tăng 2 lần, từ thông

A. bằng 0.

B. tăng 2 lần.

C. tăng 4 lần.

D. giảm 2 lần.

Câu 4. 1 vêbe bằng

A. 1 T.m2.

B. 1 T/m.

C. 1 T.m.

D. 1 T/ m2.

Câu 5. Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thơng ban đầu qua mạch.

B. hồn tồn ngẫu nhiên.

C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngồi.

D. sao cho từ trường cảm ứng ln ngược chiều với từ trường ngoài.

Câu 1. Ứng dụng nào sau đây khơng phải liên quan đến dòng Foucault?

A. phanh điện từ;

B. nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên;

C. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau;

D. đèn hình TV.

Câu 7. Suất điện động cảm ứng là suất điện động

A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.

C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.

D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

Câu 8. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

B. độ lớn từ thơng qua mạch.

C. điện trở của mạch.

D. diện tích của mạch.

Câu 9. Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm

ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

A. hóa năng.

B. cơ năng.

C. quang năng.

D. nhiệt năng.

Câu 10.Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

Học kì 2



trang 90



Giáo án vật lý 11



Gv Lâm Tuấn Kiệt



A. cường độ dòng điện qua mạch.

C. chiều dài dây dẫn.



B. điện trở của mạch.

D. tiết diện dây dẫn.



Câu 11. Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?

A. phụ thuộc vào số vòng dây của ống;

B. phụ thuộc tiết diện ống;

C. không phụ thuộc vào môi trường xung quanh;

D. có đơn vị là H (henry).

Câu 12. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch

gây ra bởi

A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.

B. sự chuyển động của nam châm với mạch.

C. sự chuyển động của mạch với nam châm.

D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.

Câu 13. Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

A. điện trở của mạch.

B. từ thông cực đại qua mạch.

C. từ thông cực tiểu qua mạch.

D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

Câu 14. Đơn vị độ tự cảm là

A. Wb.



B. H.



C. V.



D. T.



Câu 15. Một cuộn cảm có độ tự cảm 100 mH. Trong thời gian 0,1 s, dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 20

A đến 0 A thì suất điện động tự cảm có độ lớn là

A. 20V.

B. 30 V.



C. 40 V.



D. 10 V.



Câu 16. Dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 16 A đến 0 A trong 0,01s; suất điện động tự cảm trong cuộn

dây có giá trị 64V; độ tự cảm có giá trị là

A. 0,032 H.

B. 0,25 H.



Học kì 2



C. 0,04 H.



D. 4,0 H.



trang 91



Giáo án vật lý 11



Tiết 49:



Gv Lâm Tuấn Kiệt



ÔN TẬP CHƯƠNG 4, 5



Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

A. có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

B. có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

C. có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

D. có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng? Từ trường đều là từ trường có

A. các đường sức song song và cách đều nhau. B. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.

C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau. D. các đặc điểm bao gồm cả phương án A

và B.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Các đường mạt sắt của từ phổ chính là các đường sức từ.

B. Các đường sức từ của từ trường đều có thể là những đường cong cách đều nhau.

C. Các đường sức từ luôn là những đường cong kín.

D. Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo chuyển

động của hạt chính là một đường sức từ.

Câu 5. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vng góc với vectơ cảm ứng

từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10 -2

(N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:

A. 0,4 (T).

B. 0,8 (T).

C. 1,0 (T).

D. 1,2 (T).

Câu 6. Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây

dẫn 10 (cm) có độ lớn là:

A. 2.10-8(T). B. 4.10-6(T).

C. 2.10-6(T).

D. 4.10-7(T)

Câu 7. Một dòng điện thẳng, dài có cường độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện

5 (cm) có độ lớn là:

A. 8.10-5 (T). B. 8π.10-5 (T).

C. 4.10-6 (T).

D. 4π.10-6 (T)

Câu 8. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng

từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 (T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là:

A. 10 (A).

B. 20 (A).

C. 30 (A).

D. 50 (A)

Câu 9. Lực Lorenxơ là:

A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

B. lực từ tác dụng lên dòng điện.

Học kì 2



trang 92



Giáo án vật lý 11

Gv Lâm Tuấn Kiệt

C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

Câu 10. Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:

A. Qui tắc bàn tay trái.

B. Qui tắc bàn tay phải.

C. Qui tắc cái đinh ốc.

D. Qui tắc vặn nút chai.

Câu 11. Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào

A. Chiều chuyển động của hạt mang điện.

B. Chiều của đường sức từ.

C. Điện tích của hạt mang điện.

D. Cả 3 yếu tố trên

Câu 12. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ

và vectơ pháp tuyến là α . Từ thơng qua diện tích S được tính theo cơng thức:

A. Ф = BS.sinα.

B. Ф = BS.cosα. C. Ф = BS.tanα. D. Ф = BS.ctanα

Câu 13. Đơn vị của từ thông là:

A. Tesla (T).

B. Ampe (A).

C. Vêbe (Wb).

D. Vôn (V).

Câu 14. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công

thức:





t







A. e c  t .

B. e c  .t .

C. e c   .

D. e c  t

Câu 15. thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm

từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn

bằng:

A. 6 (V).

B. 4 (V).

C. 2 (V).

D. 1 (V).

Câu 16. Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông

tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn

bằng:

A. 6 (V).

B. 10 (V).

C. 16 (V).

D. 22 (V).

2

Câu 17. Một khung dây phẳng, diện tích 25 (cm ) gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt

trong từ trường có cảm ứng từ vng góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0

đến 2,4.10-3 (T) trong khoảng thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong

khung trong khoảng thời gian có từ trường biến thiên là:

A. 1,5.10-2 (mV).

B. 1,5.10-5 (V).

C. 0,15 (mV).

D. 0,15 (μV).

Câu 18. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện

trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.

B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.

C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.

D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

Câu 19. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều

đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống

trong khoảng thời gian đó là:

A. 0,03 (V).

B. 0,04 (V).

C. 0,05 (V).

D. 0,06 (V).



Học kì 2



trang 93



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG V. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×