Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
+ Nêu được từ trường tồn tại ở đâu và có tính chất gì

+ Nêu được từ trường tồn tại ở đâu và có tính chất gì

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án vật lý 11

Giới thiệu nam châm

nhỏ và sự đònh hướng

của từ trường đối với

nam châm thử.

Giới thiệu qui ước

hướng của từ trường.



Gv Lâm Tuấn Kiệt

Ghi nhận sự đònh

hướng của từ trường

đối với nam châm

nhỏ.

Ghi nhận qui ước.



Hoạt động 5 (10 phút) : Tìm hiểu đường sức từ.

Hoạt động của giáo

Hoạt động của học

viên

sinh

Cho học sinh nhắc lại

Nhác lại khái niệm

khái niệm đường sức đường

sức

điện

điện trường.

trường.

Giới thiệu khái niệm.

Ghi nhận khái niệm.

Giới thiệu qui ước.



Giới thiệu dạng đường

sức từ của dòng điện

thẳng dài.



Ghi nhận qui ước.



Ghi nhận dạng đường

sức từ.



Giới thiệu qui tắc xác

Ghi nhận qui tắc nắm

đònh chiều đưòng sức tay phải.

từ của dòng điện

thẳng dài.

Đưa ra ví dụ cụ thể để

p dụng qui tắc để

học sinh áp dụng qui xác đònh chiều đường

tắc.

sức từ.

Giới thiệu mặt Nam,

Nắm cách xác đònh

mặt Bắc của dòng mặt Nam, mặt Bắc

điện tròn.

của dòng điện tròn.

Giới thiệu cách xác

đònh chiều của đường

sức từ của dòng điện

chạy trong dây dẫn

tròn.

Yêu cầu học sinh thực

hiện C3.



Ghi nhận cách xác

đònh chiều của đường

sức từ.

Thực hiện C3.



Ghi nhận các tính

chất của đường sức

Giới thiệu các tính từ.

chất của đường sức



Học kì 2



nó.

2. Hướng của từ trường

Từ trường đònh hướng cho cho

các nam châm nhỏ.

Qui ước: Hướng của từ

trường tại một điểm là

hướng Nam – Bắc của kim nam

châm nhỏ nằm cân bằng tại

điểm đó.



Nội dung cơ bản

IV. Đường sức từ

1. Đònh nghóa

Đường sức từ là những

đường vẽ ở trong không gian

có từ trường, sao cho tiếp

tuyến tại mỗi điểm có hướng

trùng với hướng của từ

trường tại điểm đó.

Qui ước chiều của đường

sức từ tại mỗi điểm là chiều

của từ trường tại điểm đó.

2. Các ví dụ về đường sức

từ

+ Dòng điện thẳng rất dài

- Có đường sức từ là những

đường tròn nằm trong những

mặt phẵng vuông góc với

dòng điện và có tâm nằm

trên dòng điện.

- Chiều đường sức từ được

xác đònh theo qui tắc nắm tay

phải: Để bàn tay phải sao cho

ngón cái nằm dọc theo dây

dẫn và chỉ theo chiều dòng

điện, khi đó các ngón tay kia

khum lại chỉ chiều của đường

sức từ.

+ Dòng điện tròn

- Qui ước: Mặt nam của dòng

điện tròn là mặt khi nhìn vào

đó ta thấy dòng điện chạy

theo chiều kim đồng hồ, còn

mặt bắc thì ngược lại.

- Các đường sức từ của

dòng điện tròn có chiều đi

vào mặt Nam và đi ra mặt

Bắc của dòng điện tròn ấy.

3. Các tính chất của



trang 66



Giáo án vật lý 11

từ.



Gv Lâm Tuấn Kiệt

đường sức từ

+ Qua mỗi điểm trong không

gian chỉ vẽ được một đường

sức.

+ Các đường sức từ là

những đường cong khép kín

hoặc vô hạn ở hai đầu.

+ Chiều của đường sức từ

tuân theo những qui tắc xác

đònh.

+ Qui ước vẽ các đường sức

mau (dày) ở chổ có từ

trường mạnh, thưa ở chổ có

từ trường yếu.



Hoạt động 6 (5 phút) : Tìm hiểu từ trường Trái Đất.

Hoạt động của giáo

Hoạt động của học

Nội dung cơ bản

viên

sinh

V. Từ trường Trái Đất

Yêu cầu học sinh nêu

Nêu công dụng của la

Trái Đất có từ trường.

công dụng của la bàn.

bàn.

Từ trường Trái Đất đã đònh

Giới thiệu từ trường

hướng cho các kim nam châm

Trái đất.

Ghi nhận khái niệm.

của la bàn.



Hoạt động 7 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Cho học sinh tóm tắt những kiến

Tóm tắt những kiến thức cơ bản.

thức cơ bản.

Ghi các bài tập về nhà.

Yêu cầu học sinh về nhà làm các

bài tập 5 đến 8 trang 124 sgk và 19.3;

19.5 và 19.8 sbt.



Học kì 2



trang 67



Giáo án vật lý 11



Gv Lâm Tuấn Kiệt



Tiết 38. LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ

I. MỤC TIÊU

+ Phát biểu được đònh nghóa véc tơ cảm ứng từ, đơn vò của cảm ứng từ.

+ Mô tả được một thí nghiệm xác đònh véc tơ cảm ứng từ.

+ Phát biểu đượng đònh nghóa phần tử dòng điện.

+ Nắm được quy tắc xác đònh lực tác dụng lên phần tử dòng điện.

II. CHUẨN BỊ

Giáo viên: Chuẩn bò các thí nghiệm về lực từ.

Học sinh: Ôn lại về tích véc tơ.

III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu đònh nghóa và tính chất của đường

sức từ.

Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hiểu lực từ.

Hoạt động của giáo

Hoạt động của học

Nội dung cơ bản

viên

sinh

I. Lực từ

1. Từ trường đều

Cho học sinh nhắc lại

Nêu khái niệm điện

Từ trường đều là từ trường

khái niệm điện tường trường đều.

mà đặc tính của nó giống

đều từ đó nêu khái

Nêu khái niệm từ nhau tại mọi điểm; các

niệm từ trường đều.

trường đều.

đường sức từ là những

đường thẳng song song, cùng

chiều và cách đều nhau.

2. Lực từ do từ trường

Trình bày thí nghiệm

đều tác dụng lên một

hình 20.2a.

Theo giỏi thí nghiệm.

đoạn dây dẫn mang dòng

Vẽ hình 20.2b.

Vẽ hình 20.2b.

điện

Cho học sinh thực hiện

Thực hiện C1.

Lực từ tác dụng lên một

C1.

Thực hiện C2.

đoạn dây dẫn mang dòng

Cho học sinh thực hiện

Ghi nhận đặc điểm điện đặt trong từ trường đều

C2.

của lực từ.

có phương vuông góc với

Nêu đặc điểm của lực

các đường sức từ và vuông

từ.

góc với đoạn dây dẫn, có

độ lớn phụ thuộc vào từ

trường và cường độ dòng

điện chay qua dây dẫn.

Hoạt động 3 (20 phút) : Tìm hiểu cảm ứng từ.

Hoạt động của giáo

Hoạt động của học

Nội dung cơ bản

viên

sinh

II. Cảm ứng từ

1. Cảm ứng từ

Nhận xét về kết quả

Trên cơ sở cách đặt

Cảm ứng từ tại một điểm

thí nghiệm ở mục I và vấn đề của thầy cô, trong từ trường là đại lượng

đặt vấn đề thay đổi I rút ra nhận xét và đặc trưng cho độ mạnh yếu

và l trong các trường thực hiện theo yêu cầu của từ trường và được đo

hợp sau đó, từ đó dẫn của thầy cô.

bằng thương số giữa lực từ

đến khái niệm cảm

tác dụng lên một đoạn dây

ứng từ.

Đònh nghóa cảm ứng dẫn mang dòng diện đặt

từ.

vuông góc với đường cảm

ứng từ tại điểm đó và tích

của cường độ dòng điện và



Học kì 2



trang 68



Giáo án vật lý 11



Gv Lâm Tuấn Kiệt

chiều dài đoạn dây dẫn đó.

B=



Giới thiệu đơn vò cảm

ứng từ.

Cho học sinh tìm mối

liên hệ của đơn vò cảm

ứng từ với đơn vò của

các đại lượng liên quan.



Ghi nhận đơn vò cảm

ứng từ.

Nêu mối liên hệ của

đơn vò cảm ứng từ với

đơn vò của các đại

lượng liên quan.



F

Il



2. Đơn vò cảm ứng từ

Trong hệ SI đơn vò cảm ứng

từ là tesla (T).

1T =



1N

1A.1m



3. Véc tơ cảm ứng từ





Cho học sinh tự rút ra

kết luận về véc tơ

cảm ứng từ.







Rút ra kết luận về B .



Véc tơ cảm ứng từ B tại

một điểm:

+ Có hướng trùng với hướng

của từ trường tại điểm đó.

+ Có độ lớn là: B =



Giới thiệu hình vẽ 20.4,

phân tích cho học sinh

thấy được mối liên hệ





Ghi nhân mối liên hệ









giữa B và F .







giữa B và F .

Cho học sinh phát biểu

qui tắc bàn tay trái.



F

Il



4. Biểu thức tổng quát

của lực từ





Lực từ F tác dụng lên phần





tử dòng điện I l đặt trong từ

trường đều, tại đó có cảm





Phát biểu qui tắc bàn

tay trái.



ứng từ là B :

+ Có điểm đặt tại trung

điểm của l;

+ Có phương vuông góc với









l và B ;



+ Có chiều tuân theo qui tác

bàn tay trái;

+ Có độ lớn F = IlBsinα

Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Cho học sinh tóm tắt những kiến

Tóm tắt những kiến thức cơ bản.

thức cơ bản.

Ghi các bài tập về nhà.

Yêu cầu học sinh về nhà làm các

bài tập từ 4 đến7 trang 128 sgk và

20.8, 20.9 sbt.



Học kì 2



trang 69



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

+ Nêu được từ trường tồn tại ở đâu và có tính chất gì

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×