Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương II. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

Chương II. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án vật lý 11



Gv Lâm Tuấn Kiệt



học sinh thực hiện.

Nêu bản chất của

dòng diện trong kim loại.

Nêu qui ước chiều

dòng điên.



Nêu các tác dụng

của dòng điện.

Cho biết trò số của đại

lượng nào cho biết mức

độ mạnh yếu của dòng

điện ? Dụng cụ nào đo

nó ? Đơn vò của đại

lượng đó.



các điện tích.

+ Dòng điện trong kim loại là

dòng

chuyển

động



hướng của các electron tự do.

+ Qui ước chiều dòng điện

là chiều chuyển động của

các diện tích dương (ngược

với chiều chuyển động của

các điện tích âm).

+ Các tác dụng của dòng

điện : Tác dụng từ, tác dụng

nhiệt, tác dụng hoác học,

tác dụng cơ học, sinh lí, …

+ Cường độ dòng điện cho

biết mức độ mạnh yếu của

dòng điện. Đo cường độ

dòng điện bằng ampe kế.

Đơn vò cường độ dòng điện

là ampe (A).



Hoạt động 3 (13 phút) : Tìm hiểu cường độ dòng điện, dòng điện không đổi.

Hoạt động của giáo

Hoạt động của học

Nội dung cơ bản

viên

sinh

II. Cường độ dòng điện.

Dòng điện không đổi

1. Cường độ dòng điện

Yêu cầu học sinh nhắc

Nêu đònh nghóa cường

Cường độ dòng điện là đại

lại đònh nghóa cường độ độ dòng điện đã học lượng đặc trưng cho tác dụng

dòng điện.

ở lớp 9.

mạnh, yếu của dòng điện.

Nó được xác đònh bằng

thương số của điện lượng q

dòch chuyển qua tiết diện

thẳng của vật dẫn trong

khoảng thời gian t và

khoảng thời gian đó.

Yêu cầu học sinh thực

hiện C1.



Thực hiện C1.

Thực hiện C2.



Yêu cầu học sinh thực

hiện C2.



I=



q

t



2. Dòng điện không đổi

Dòng điện không đổi là

dòng điện có chiều và

cường độ không đổi theo

thời gian.

Cường độ dòng điện của



Ghi nhận đơn vò của dòng điện không đổi: I = q .

cường độ dòng điện

t

Giới thiệu đơn vò của và của điện lượng.

3. Đơn vò của cường độ

cường độ dòng điện

dòng điện và của điện

và của điện lượng.

Thực hiện C3.

lượng

Đơn vò của cường độ dòng

Yêu cầu học sinh thực

Thực hiện C4.

điện trong hệ SI là ampe (A).

hiện C3.

1C

1A =

1s

Yêu cầu học sinh thực



Học kì 2



trang 23



Giáo án vật lý 11

hiện C4.



Gv Lâm Tuấn Kiệt

Đơn vò của điện lượng là

culông (C).

1C = 1A.1s



Hoạt động 4 (4 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Cho học sinh tóm tắt những kiến

Tóm tắt những kiến thức cơ bản.

thức cơ bản đã học trong bài.

u cầu học sinh xem lại các kiến thức về chương I, để

Ghi nhận

chuẩn bị kiểm tra 15 phút



Học kì 2



trang 24



Giáo án vật lý 11



Gv Lâm Tuấn Kiệt

Tiết 12



BÀI TẬP

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức :

- Định nghĩa dòng điện, quy ước chiều của dòng điện

- Cơng thức tính cường độ dòng điện, tính điện tích đi qua tiết diện thẳng của dây dẫn

- Đơn vị của cường độ dòng điện

2. Kỹ năng :

- Giải được các bài toán tính cường độ, điện tích, số hạt.

- Giải được các bài toán định tính về dòng điện khơng đổi.

II. CHUẨN BỊ

Giáo viên

- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.

- Chuẩn bò thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.

Học sinh

- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.

- Chuẩn bò sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.

III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan

đến các bài tập cần giải

Hoạt động 2 (5 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.

Hoạt động của giáo

Hoạt động của học

Nội dung cơ bản

viên

sinh

Yêu cầu hs giải thích tại

Giải thích lựa chọn.

Câu 6 trang 45 : D

sao chọn D.

Giải thích lựa chọn.

Câu 7 trang 45 : B

Yêu cầu hs giải thích tại

sao chọn B.

Hoạt động 3 (15 phút) : Giải các bài tập tự luận.

Hoạt động của

Hoạt động của học

Nội dung cơ bản

giáo viên

sinh

Bài 13 trang 45

Yêu cầu học sinh

Viết công thức và thay

Cường độ dòng điện chạy

viết công thức và số để tính cường độ qua dây dẫn:

thay số để tính cường dòng điện.

q 6.10  3

I

=

= 2.10-3 (A) = 2



độ dòng điện.



1



Yêu cầu học sinh

Viết công thức, suy ra

viết công thức, suy ra và thay số để tính điện

và thay số để tính lượng.

điện lượng.



3



(mA)

Bài 14 trang 45

Điện lượng chuyển qua tiết

diện thẳng của dây dẫn nối

với động cơ tủ lạnh:

Ta có: I =



q

t



=> q = I. t = 6.0,5 = 3 (C)

Hoaït động 4 (20 phút) : kiểm tra 15 phút



Học kì 2



trang 25



Giáo án vật lý 11



Gv Lâm Tuấn Kiệt



Câu 1: Cơng của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức trong một

điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

A. 4000 J.

B. 4J.

C. 4mJ.

D. 4μJ.

Câu 2: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q , tại một điểm trong chân khơng,

cách điện tích Q một khoảng r là

9 Q

9 Q

9 Q

9 Q

A. E  9.10 2

B. E  9.10

C. E 9.10 2

D. ` E 9.10

r

r

r

r

Câu 3: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào

sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

1

1

Q2

U2

2

W



CU

W



QU

A. W 

B.

C.

D. W 

2

2

2C

2C

Câu 4: Công thức nào sau đây đúng

A. U = E. d

B. U = E/d

C. U = Eq

D. U = A.q

Câu 5: Đơn vị của điện thế và hiệu điện thế là

A. Vôn (V)

B. Vôn/mét (V/m)

C. Niu tơn/mét (N/m) D. Ampe (A)

Câu 6: Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2cm, tích điện trái dấu. Để một điện tích q=5.10 -10C di chuyển

từ tấm này sang tấm kia cần tốn một công A=2.10-9J. Coi điện trường trong khoảng không gian giữa hai tấm

là đều. Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại bằng

A. 200V/m

B. 20V/m

C. 300V/m

D. 400V/m

Câu 7: Một tụ điện có điện dung C = 0,75F, mắc tụ đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 4V.

Điện tích của các tụ là

A. Q = 2.10-6C

B. Q = 3.10-6C

C. Q = 2,5.10-6C

D. Q = 4.10-6C

Câu 8: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. q1> 0 và q2 > 0.

B. q1.q2 < 0.

C. q1.q2 > 0.

D. q1< 0 và q2 < 0.

Câu 9: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau một đoạn 4cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa

chúng là F = 10-5N. Độ lớn mỗi điện tích là

9

9

9

8

A. ` q 2,5.10 C

B. ` q 1,3.10 C

C. ` q 2.10 C

D. ` q 2.10 C

Câu 10: Quả cầu nhỏ mang điện tích 10 -9C đặt trong khơng khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả

cầu 3cm là

A. 105V/m

B. 5.103V/m

C. 3.104V/m

D. 104V/m

Câu 11: Một điện tích điểm Q đặt trong một mơi trường đồng tính, vơ hạn có hằng số điện mơi bằng 2,5. Tại

điểm M cách Q một đoạn 40cm vectơ cường độ điện trường có độ lớn bằng 9.10 5V/m và hướng về phía điện

tích Q. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về dấu và độ lớn của điện tích Q?

A. Q = - 4C

B. Q = 4C

C. Q = 0,4C

D. Q = - 0,4C

-9

-9

Câu 12: Hai điện tích điểm q1= 2.10 C; q2= 4.10 C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa

chúng có độ lớn

A. 8.10-9N

B. 8.10-5N

C. 9.10-6N

D. 9.10-5N

Câu 13: Hai điện tích điểm q1 = 10-9C và q2 = -2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10 -5N khi đặt trong

khơng khí. Khoảng cách giữa chúng là

A. 4cm

B. ` 4 2 cm

C. 3cm

D. ` 3 2 cm

Câu 14: Theo thuyết electron, nguyên tử được cấu tạo như thế nào?

A. Gồm các electron và các ion âm, ion dương

B. Gồm các electron mang điện âm và các ion dương

C. Gồm các ion âm và hạt nhân mang điện dương

D. Gồm các electron mang điện âm và hạt nhân mang điện dương

Học kì 2



trang 26



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương II. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×