Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Định nghĩa tập mờ

Định nghĩa tập mờ

Tải bản đầy đủ - 0trang

X={1,2,3,4,5};

Nếu A={3}

A={(1,0),(2,0),(3,1),(4,0),(5,0) }

Nếu A là số gần bằng 3:

A={(1,0),(2,0.6),(3,1),(4,0.6),(5,0) }

A={(x,m(x)) |x thuộc X}



242



Định nghĩa

Cho X là tập khác rỗng. Một tập mờ A trên X được xác định

bởi hàm thành viên

 A : X   0,1

X - tập vũ trụ

Ký hiệu:

Nếu X rời rạc

Nếu X liên tục



243



 A ( x)  A( x)

 A ( x1 )

 A ( xn )

A

 

x1

xn

 ( x)

A   A dx

x

X



Ví dụ xác định hàm

thành viên

A: tập số gần bằng 1 trên X=R

A: “trẻ tuổi”

Tốc độ xe hơi: chậm, nhanh, trung bình



244



2. Các khái niệm cơ bản

Giá đở

Nhân

Biên

Độ cao

Tập mờ chuẩn

Lát cắt anpha



245



3. Các phép toán trên

tập mờ

Hợp A và B

Giao A và B

Phần bù của A

◦ A con B

◦ Tập mờ 0

◦ Tập mờ 1x



246



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Định nghĩa tập mờ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×