Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Một số loại thuốc mà nhà thuốc bán thường xuyên, một số loại thuốc cùng tên hoạt chất mà có từ 3 biệt dược trở nên:

Một số loại thuốc mà nhà thuốc bán thường xuyên, một số loại thuốc cùng tên hoạt chất mà có từ 3 biệt dược trở nên:

Tải bản đầy đủ - 0trang

030

031

032

033

034

03

5

036

037

038

039



Boganic (Forte Viên nang) H/5 vỉ

TPC

Boganic (Viên nén) H/5 vỉ TPC

Calcium Corbiere 10ml (Sanofi)

Calcium Corbiere 5ml (Sanofi)

Canxi-Nano Hộp 30 Viên (Hóa

dược)

Cebraton (Nang mềm) TPC

Cecopha 500mg (Z150)

Cefixim 100mg(Gói) (Pharma 150)

Cefnirvid 125mg (HV Pharma)

Cefnirvid 300mg (TW Vidiphar)

Cefpodoxim 100mg Gói (HV

Pharma)

Cefpodoxim 200mg (HV Pharma)

Ceginkton H5v/10 viên HD

Cephalexin 500mg TW1

Ciprobay 500mg (Đức)



040

041

042

043

044

04

5

Ciprofloxacin 500mg(Brawn)

046 Clamoxyl Sac 250mg (Pháp)

047 Clarithromycin Stada 500mg

048 Clarityle 10mg (Ấn độ)

049 Coldacmin Flu Hậu giang

05

0

Colocol Extra (Sao kim)

05

1

Coveram 5/5mg (IRE)

05

2

Coversyl 5mg(Pháp)

05

3

Coversyl Plus 5/1, 25mg(Pháp)

05

4

Curam Quick Tab 100mg(Đức)

05

5

Curam Tab 625mg(Đức)

05

6

Cystin B6 Bailleul (Pháp)

05

Debridat Tab 100mg(Pháp)

7



Tranphaco



Cao Actiso+Cao biển súc+



Tranphaco



Cao Actiso+Cao biển súc+



Sanofi VN



Calcium



Sanofi VN



Calcium



Hóa dược



Calci+ D3



Tranphaco



Cao Đinh lăng+Cao bạch quả



Z150



Cefuroxim



Phaarmaceutical 150



Cefixim



HV Pharma



Cefdinir



TW Vidiphar



Cefdinir



HV Pharma



Cefpodoxim



HV Pharma



Cefpodoxim



HDPharma



Bổ não



TW1



Cephalexin 500mg



Bayer Pharma AG



Ciprofloxacine Hidrochloride



Brawn

Glaxo Wellcome Production Pháp



Ciprofloxacine Hidrochloride



Stada



Clarithromycin 500mg



PT Merak Sharp



Laratadin 10mg



Hậu giang



Paracetamol+ Clopherinamin



Sao kim



Para+Cafein



Servier (Ireland)



Perindopril /Amiodipine



Servier (Ireland)



Perindopril arginine



Servier (Ireland)



Perindoprin+Indapamide



Lek Pharmaceuticals D.D



Amoxicillin, Acid Clavulanic



Lek Pharmaceuticals D.D



Amoxicillin, Acid Clavulanic



Laboratorio Res Galenigues



L-Cystin+ B6



Farmea – Pháp



Trimebutine maleate 100mg



19



Amoxicillin 250mg



05

8

05

9

060

061

062

063

064

06

5

066

067

068

069

070

071

072

073

074

07

5

076

077

078

079

080

081

082

083

084

08

5



Decolgen Forte(United pháp)



United



Paracetamol, Phenylphrine



Diamicron MR 30mg (Pháp)

Diamicron MR 60mg (Pháp)

Dimenhydrinat (Say xe) TPC

Dogmatil 50mg(Pháp)

Dopegyt 250mg(Hungary)

Dorithricin ngậm ho(Đức)



Les Laboratories Servier

Les Laboratories Servier

Industrie



Gliclazid



Tranphaco



Dimenhydrinat (Say xe)



Sanofi Winthrop Industrie



Sulpirid



Igispharmaceuticals



Methyldopa



Medice Arzne



Ngậm ho



Duphalac 15ml

Duphaston 10mg Hộp 20 viên

Eefferalgan 500mg(Pháp)

Efferangan 150mg(Đặt)(Pháp)

Efferangan 300mg(Đặt)(Pháp)

Efferangan 80mg(Đặt)(Pháp)

Efferangan 80mg(Gói)(Pháp)

Enat 400UI (Thái lan)

Enterogemina (Ống)(Ytalia)

Enterogemina (Viên)(Ytalia)

Franrogyl 0, 75MUI éloge France

VN

Fugacar (Chocona)500mg

Furosemid 40mg TPC

Gastropulgite Hộp 30 gói(Pháp)

Giảm đau thần kinh D3(Hà tây)

Haginat 125mg (Hậu giang)

Haginat 250mg Hậu giang

Haginat 500mg (Hậu giang)

Hairnew (Dầu gội trị gầu) OMC

Hapacol 150mg (Hậu giang)



Abbott Biologicals



Lactulose(Nhuận tràng)



Abbott Healtheals



Dydrogesterole 10mg



Bristol Myers



Paracetamol



Bristol Myers



Paracetamol



Bristol Myers



Paracetamol



Bristol Myers



Paracetamol



Bristol Myers



Paracetamol



Mega lifesciences Thai lan



Vitamin E Thiên nhiên



Sanofi-Aventis



Bacillus claussii



Sanofi-Aventis



Bacillus claussii



éloge France VN



Spiramicin/Metronidazol



Olic LTD

Tranphaco



Albendazol

Furosemid



Beaufour Ipsen Industrie



Attapulgite mormoiron



Hà tây



Para+Cafein



Hậu giang



Cefuroxim



Hậu giang



Cefuroxim



Hậu giang



Cefuroxim



OMC



Dầu gội trị gầu Hộp 50 gói



Hậu giang



Paracetamol



Hapacol 250mg (Hậu giang)



Hậu giang



Paracetamol



Gliclazid



8.2 Hình ảnh

Một số loại thuốc mà nhà thuốc bán thường xun:



20



- Vitamin và khống chất



- Thuốc dùng ngồi



Ergocalciferol 2 000 000UI/100ml



Cetrimid – nghệ



Thuốc mắt, tai mũi họng:



Osla redi 15ml

hydrochloride 0, 05%



Xylometazoline



- Thuốc giảm đau hạ sốt



PANADOL Extra

- Kháng sinh:



21



Cefuroxime 250 mg



Cefixime 150 mg



-Thuốc Tiêu Hóa

TV – Omeprazol (Omeprazole)



No – spa (Drotaverine)



8.3 Một số loại thuốc cùng tên hoạt chất mà có từ 3 biệt dược trở nên:

ST

T



BIỆT DƯỢC



1

2

3

4



Hapacol

Frantamol

Efferalgan

Kid doper



5

Acemuc

6

Exomuc

7

Glotamuc

8g

Mitux

9

Acehasan

10

Singulair

11

Smart-air

12

Montecef

13

Franlucat

14

Miowan

15

Aerius

16

Rinofin

17

AT Delotin

18

Clarityn

19

Deslopedil

20 Alpha choay

21 Chymobest P

22 Alpha glomed

23

Alpha Bay



HOẠT CHẤT

CHÍNH



Paracetamol



Acetylcystein



Montelukast



DẠNG BÀO CHẾ



NƯỚC SẢN

XUẤT



Đều dạng gói bột

pha nước



VN

VN

PHÁP

VN



1000/ gói

2000/ gói

3000/ gói



VN

Pháp

VN

VN

VN

Indonesia

Chile

VN

VN

Ấn Độ

bỉ

chile

ấn

indonesia

VN



2000/ gói

4.500/ gói

900/ viên

1000/ gói

700/ viên

17.000/ gói

6000/ viên

7.200/ viên

6.500/ viên

8000/ viên

80.000/ chai

50.000/ chai

60.000/ chai

50.000/ chai

45.000/ chai

20.000/ vỉ

15.000/ vỉ

18.000/ vỉ

10.000/ vỉ



Gói bột

Gói bột

Viên nang cứng

Gói bột

Viên nang cưng

Gói bột

Viên nén

Viên nén

Viên nén

Viên nén



Desloratadin



Đều dạng siro



Alphachymo

Trypsin



Đều dạng viên

22



Đều của

Việt Nam



GIÁ BÁN



Qua thống kê trên em thấy các loại thuốc khác nhau thì giá thành khác

nhau.Các nước sản xuất khác nhau giá thành khác nhau phải chăng đây có thể là

do cơng nghệ bào chế khác nhau lên giá thành khác nhau.



9. Các đơn thuốc bán trong đợt thực tập tập trung vào những bệnh gì Trong năm 2017 có chứng kiến các tác dụng không mong muốn của

thuốc, nhầm lẫn, khiếu nại, thu hồi, hết hạn sử dụng, … nêu cụ thể và

cách giải quyết:

9.1. Các đơn thuốc bán trong đợt thực tập tập trung vào những bệnh sau:

- Viêm đường hô hấp trên: Viêm họng, viêm thanh quản, viêm tai gữa,

viêm VA, viêm tai gữa, …, viêm xoang.

- Nhiễm trùng đường tiêu hóa: Lỵ, viêm đại tràng, viêm dạ dày – hạch tá

tràng, tiêu chảy dovirut, …, rối loạn đường tiêu hóa.

- Tăng huyết áp.

- Tim mạch, mỡ máu cao, men gan cao….

- Rối loạn vận mạch.

- Các bệnh về răng miệng: Nhổ răng, Viêm nha chu, …, áp se quoanh răng.

- Trẻ em còi xương, suy dinh dưỡng.

- Các bệnh về sản khoa: Viêm phần phụ, …, rối loạn kinh nguyệt.



23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Một số loại thuốc mà nhà thuốc bán thường xuyên, một số loại thuốc cùng tên hoạt chất mà có từ 3 biệt dược trở nên:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×