Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thuốc kiểm soát đặc biệt

Thuốc kiểm soát đặc biệt

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Nhà thuốc có đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng thuốc và các quy chế được hiện

hành.

- Có hồ sơ, sổ sách liên quan đến hoạt động kinh doanh thuốc, gồm sổ sách và

máy tính, có phần mềm quản lý thuốc tồn trữ, hồ sơ, sổ sách lưu dữ liệu về bệnh

nhân, về hoạt động mua bán thuốc, pha chế thuốc.

- Các hồ sơ sổ sách phải lưu trữ ít nhất là 1 năm kể từ khi thuốc hết hạn dùng.

- Xây dựng và thực hiện các quy trình thao tác chuẩn cho tất cả quy trình chun

mơn

6.1 Các qui trình thao tác chuẩn (Standard operating procedure – S.O.P)

NHÀ THUỐC GIA HÂN

DANH MỤC CÁC S.O.P

“Thực hành tốt nhà thuốc”

(GPP)

STT

TÊN S.O.P

Mã số

Qui trình mua thuốc và kiểm sốt chất lượng

1

SOP 01. GPP

thuốc

2

Qui trình bán và tư vấn bán theo đơn

SOP 02. GPP

3



Qui trình bán và tư vấn thuốc khơng kê đơn



SOP 03. GPP



4



Qui trình kiểm kê và kiểm sốt chất lượng thuốc



SOP 04. GPP



5



Qui trình giải quyết đối vơi thuốc bị khiếu nại thu

hồi



SOP 05. GPP



6



Qui trình bảo quản – sắp xếp hàng hóa



SOP 06. GPP



7



Qui trình đào tạo nhân viên



SOP 07. GPP



8



Qui trình vệ sinh nhà thuốc



SOP 08. GPP



9



Qui trình ghi chép nhiệt độ, độ ẩm



SOP 09. GPP



Các biểu mẫu được thể hiện qua các bảng sau



Sæ t vÊn điều trị

14



Ngày

tháng



Họ tên,



Na



tuổi khách



m,



hàng



nữ



Địa



Triệu



Thuốc



T vấn hớng



chỉ



chứng



đã dùng



điều trị



bệnh



sổ Thông tin bệnh nhân

Ngà



Họ, tên



y



tuổi



Nam



Địa



H v Tờn BS



Thuốc



thán



bệnh



Nữ



chỉ



Tờn n v KCB



đã bán



g



nhân



Ghi chó



sỉ theo dâi t¸c dơng phơ cđa thc

(Do khách hàng phn ỏnh)

Ngy

Thỏng



H tờn, tui khỏch

hng



Nam/N



Địa



Tờn thuc phn

ỏnh



chỉ



tỏc dng ph



S H,

chng từ

ngày

bán



Ý kiến

phản ánh



SỔ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG THUỐC ĐỊNH KỲ

Ngày

tháng



Tên thuốc, hàm lượng, quy

Số hoá đơn,

cách, hãng sản xuất

nhập ngày



Số lơ



15



Hạn

dùng



Số

lượng



Nhận xét chất

lượng



Phân

loại chất

lượng



Ghi

chú



Sỉ NHËP THC HµNG NGµY vµ theo dõi số lô, hạn dùng

Tên thuc,

TT hàm lợng,

quy cách



Số hoá

Số lô

đơn



Hạn

dùng



Nhà

SX



ĐV.

Số l- Đơn

Tín

ợng

giá

h



Thà

nh

tiền



Ghi

chú



S THEO DếI NHIT V M

Thỏng.........................Nm..........................



- Nhiệt độ: Nhá hơn 30oC.

- Độ ẩm: Không quá 75%.

Ngày



Nhiệt độ (0C)

9h



15h



Độ ẩm (%)

9h



15h



Ký tên

Người

thực hiện



Ghi chú



Người

kiểm tra



1

2

3

4

...

...

31

Ghi chú: Khi nhiệt độ, độ ẩm vượt giới hạn, phải điều chỉnh máy kịp thời, ghi lại

kết quả sau khi điều chỉnh.



sæ theo dõi vệ sinh QUầY thuốc

Đối tợng



1



2



3



Ngày

4 5 6 ... ..

.



.



...



2



3



3



9



0



1



Lau nền

Lau tủ, quầy

...............................

Ngời thực hiện

Ngời kiểm tra



Ghi chú: Đánh dÊu chÐo vµo mơc cã thùc hiƯn

16



7. Danh mục thuốc được phép kinh doanh trong nhà thuốc

7.1 Thuốc kê đơn và thuốc khơng kê đơn

 TÊN NHĨM THUỐC KÊ ĐƠN VÀ KHƠNG KÊ ĐƠN

Nhóm thuốc kê đơn

1. Thuốc kháng sinh

2.Thuốc lợi tiểu

3.Thuốc tim mạch, huyết áp

4.Thuốc chống loét dạ dày

5.Thuốc giãn cơ, tăng cường

trương lực cơ

6.Thuốc điều trị bệnh gout

7.Thuốc điều trị nấm

8.Thuốc điều trị hen

9.Thuốc điều trị hoocmôn và nội

tiết tố

10.Dung dịch tiêm truyền

11.Thuốc điều tri đau nửa đầu



Nhóm thuốc khơng kê đơn

1.Thuốc đơng y

2.Thuốc vitamin và khống chất

3.Thuốc nhỏ mắt mũi

4.Thuốc ho

5.Thuốc kháng histamin

6.Thuốc tránh thai

7.Thuốc tẩy giun sán

8.Thuốc giảm đau hạ sốt



7.2 Sự khác nhau trong việc bán và tư vấn giữa thuốc kê đơn và thuốc

không kê đơn.

Thuốc kê đơn

- Là những thuốc có thể gây nguy hiểm

tới tính mạng hoặc ảnh hưởng tới sức khỏe

nếu không sử dụng đúng theo hướng dẫn của

người kê đơn

- Phải có đơn mới bán

- Khơng được phép quảng cáo

- Bán thuốc, lấy thuốc đúng theo đơn và

tư vấn sử dụng, cách dùng, liều lượng của

thuốc ghi trong đơn.

- Chỉ dược sỹ đại học có quyền thay thế

thuốc khác có cùng hoạt chất, dạng bào chế,

cùng liều lượng khi có sự đồng ý của người



17



Thuốc không kê đơn

- Là những loại thuốc khi

cấp phát, bán và sử dụng

không cần đơn

- Được phép giới thiệu

- Bán và tư vấn theo yêu

cầu của người mua, tư vấn lựa

chọn thuốc, theo nhu cầu của

người mua và tư vấn công

dụng, cách dùng, liều dùng.



8. Một số loại thuốc mà nhà thuốc bán thường xuyên, một số loại thuốc

cùng tên hoạt chất mà có từ 3 biệt dược trở nên:

8.1 Danh mục thuốc

STT



001

002

003

004

00

5

006

007

008

009

010

011

012

013

014

01

5

016

017

018

019



TÊN THUỐC- HÀM LƯỢNG

QUI CÁCH



HÃNG SX



ACC Sus 200mg (Đức)

Acemuc 100mg(Gói)

Acemuc 200mg(Gói)

Acemuc 200mg(Viên)



Lindo Pharma GmbH



Acigmentin 1000mg

Alphachymotrypsine choay Vỉ

Ambron 30mg(Vacopha- Long an)

Amlodipin 5mg (Đồng Tháp)

Amlodipin 5mg Standa

Amlodipin 5mg Vidipha- Ấn Độ

Amlor Cap 5mg (Pháp)

Amoxicillin 500mg TW1

Ampicillin 500mg (LD Áo)

Amsyn 5mg (Ấn độ)



Apitim 5mg(Hậu Giang)

Augmentin 250/31, 25mg(Pháp)

Augmentin 1g (Anh)

Augmentin 500/62.5mg (Pháp)

Augmentin 625mg (Pháp)

020 Azicine 250mg(Gói) Standa

021 Azicine 250mg(Viên) Standa

Azithromycin 200 mg Gói (Hậu

022 giang)

023 Azithromycin 250 Hậu giang

024 Azithromycin 250mg(Pharma 120)

02

Betaloc Zok (Blister) 50mg 28's

5

026 Betaloc Zok Tab 25mg 14's

027 Betaserc 16mg

028 Bidisuptilis hộp 40 gói(Bình định)

029 Biolac Plus 500mg



HOẠT CHẤTCÔNG DỤNG



Sanofi-Aventis Việt Nam



Acetylcysteine

Acetylcystein



Sanofi-Aventis Việt Nam



Acetylcystein



Sanofi-Aventis Việt Nam



Acetylcystein



Glaxo Wellcome Productio



Amoxicillin, Acid Clavulanic



Sanofi VN



Alphachymotrypsine



Vacopha- Long an



Ambrosol



Đồng Tháp



Amlordipin 5mg



Đồng Tháp



Amlordipin 5mg



LD AD-Vidipha

Pfizer PGM – Pháp



Amlordipin 5mg



TW1



Amoxicillin 500mg



Sandoz GmbH



Ampicillin 500mg



Synmecic Laboratories



Amlordipin 5mg



Hậu Giang



Amlordipin



Glaxo Wellcome Productio



Amoxicillin, Acid Clavulanic



Glaxo Wellcome Productio



Amoxicillin, Acid Clavulanic



Glaxo Wellcome Productio



Amoxicillin, Acid Clavulanic



Glaxo Wellcome Productio



Stada



Amoxicillin, Acid Clavulanic

Azithromycin dihydrate

250mg

Azithromycin dihydrate

250mg



Hậu Giang



Azithromycin



Hậu giang



Azithromycin



Pharmaceutical 120



Azithromycin



AstraZeneca AB



Metoprolol succinat 47, 5mg



AstraZeneca AB



Metoprolol succinat 23, 75mg



Abbott Healtheals



Betahistine dihydrochloride



Bình điịnh.



Men tiêu hóa sống



Cng nhệ sinh phẩm VN



Lactobacillus acidophilus



Stada



18



Amlordipin 5mg



030

031

032

033

034

03

5

036

037

038

039



Boganic (Forte Viên nang) H/5 vỉ

TPC

Boganic (Viên nén) H/5 vỉ TPC

Calcium Corbiere 10ml (Sanofi)

Calcium Corbiere 5ml (Sanofi)

Canxi-Nano Hộp 30 Viên (Hóa

dược)

Cebraton (Nang mềm) TPC

Cecopha 500mg (Z150)

Cefixim 100mg(Gói) (Pharma 150)

Cefnirvid 125mg (HV Pharma)

Cefnirvid 300mg (TW Vidiphar)

Cefpodoxim 100mg Gói (HV

Pharma)

Cefpodoxim 200mg (HV Pharma)

Ceginkton H5v/10 viên HD

Cephalexin 500mg TW1

Ciprobay 500mg (Đức)



040

041

042

043

044

04

5

Ciprofloxacin 500mg(Brawn)

046 Clamoxyl Sac 250mg (Pháp)

047 Clarithromycin Stada 500mg

048 Clarityle 10mg (Ấn độ)

049 Coldacmin Flu Hậu giang

05

0

Colocol Extra (Sao kim)

05

1

Coveram 5/5mg (IRE)

05

2

Coversyl 5mg(Pháp)

05

3

Coversyl Plus 5/1, 25mg(Pháp)

05

4

Curam Quick Tab 100mg(Đức)

05

5

Curam Tab 625mg(Đức)

05

6

Cystin B6 Bailleul (Pháp)

05

Debridat Tab 100mg(Pháp)

7



Tranphaco



Cao Actiso+Cao biển súc+



Tranphaco



Cao Actiso+Cao biển súc+



Sanofi VN



Calcium



Sanofi VN



Calcium



Hóa dược



Calci+ D3



Tranphaco



Cao Đinh lăng+Cao bạch quả



Z150



Cefuroxim



Phaarmaceutical 150



Cefixim



HV Pharma



Cefdinir



TW Vidiphar



Cefdinir



HV Pharma



Cefpodoxim



HV Pharma



Cefpodoxim



HDPharma



Bổ não



TW1



Cephalexin 500mg



Bayer Pharma AG



Ciprofloxacine Hidrochloride



Brawn

Glaxo Wellcome Production Pháp



Ciprofloxacine Hidrochloride



Stada



Clarithromycin 500mg



PT Merak Sharp



Laratadin 10mg



Hậu giang



Paracetamol+ Clopherinamin



Sao kim



Para+Cafein



Servier (Ireland)



Perindopril /Amiodipine



Servier (Ireland)



Perindopril arginine



Servier (Ireland)



Perindoprin+Indapamide



Lek Pharmaceuticals D.D



Amoxicillin, Acid Clavulanic



Lek Pharmaceuticals D.D



Amoxicillin, Acid Clavulanic



Laboratorio Res Galenigues



L-Cystin+ B6



Farmea – Pháp



Trimebutine maleate 100mg



19



Amoxicillin 250mg



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thuốc kiểm soát đặc biệt

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×