Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 dặm = 1,609344 km; 1 mph = 1,609344 kph

1 dặm = 1,609344 km; 1 mph = 1,609344 kph

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG 6: ALIGNMENT



Các kí hiệu này định nghĩa sãn trong hộp thoại Drawing Settings, và có thể

thay đổi được.

 Xem xét các lựa trọng trong hộp thoại Superelevation Specification.



File tiêu chuẩn AASHTO cho AutoCAD Civil 3D sử dụng 2 phương pháp

thiết kế là “AASHTO 2001 - Crowned Roadway” và “Undivided Planar

Roadway”

- “AASHTO 2001 - Crowned Roadway”: áp dụng cho dạng đường khơng có

giải phân cách, nâng siêu cao thơng thường quanh tim đường:



HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AUTOCAD CIVIL 3D 2009

Công ty TNHH Cơng nghệ Hài Hòa – Http://harmonytech.com.vn



Page 115



CHƯƠNG 6: ALIGNMENT

Cơng thức tính tốn trong file:



















Trong đó:

- LCtoFS: Level Crown point to Full Super point (runoff)

- LCtoRC: Level Crown point to Reverse Crown point

- LCtoBC: Level Crown point to Beginning of Curve

- NCtoLC: Normal Crown point to Level Crown point (runout)

- NStoNC: Normal Shoulder point to Normal Crown point (used for the

Breakover Removal method of superelevated shoulders)

- Giá trị “c”: Độ dốc mái đường (thông thường bằng 2%), được định nghĩa

trong hộp thoại Superelevation Properties.

- Giá trị “e”: Siêu cao đầy đủ của tuyến (%)

- Giá trị “s”: Độ dốc của vai đường, được định nghĩa trong hộp thoại

Superelevation Properties.

- Giá trị “t”: Được tính như ở dưới.



HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AUTOCAD CIVIL 3D 2009

Cơng ty TNHH Cơng nghệ Hài Hòa – Http://harmonytech.com.vn



Page 116



CHƯƠNG 6: ALIGNMENT

Tính tốn giá trị “t”:

Superelevation Runoff (t)

Lr = (w)(n)(e)(b)/ = t = LCtoFS

Lr = minimum length of superelevation runoff (ft) - Chiều dài nhỏ nhất của

đoạn nối siêu cao

n = number of lanes rotated – Số làn quay siêu cao, giá trị này lấy bằng một

nửa giá trị của ô Transition Length Table

b = adjustment factor for number of lanes rotated (Table 4-3) – Hệ số hiệu

chỉnh số làn quay siêu cao (xem bảng 4-3).

w = width of one traffic lane (ft)- Bề rộng của một làn

e = design superelevation rate (%) – Siêu cao đầy đủ của tuyến

 = maximum relative gradient, percent (Table 4-2) – Giá trị lấy theo bảng 4-2

Tangent Runout

Lt = (Lr) (eNC)/e =w.n.eNC.b/= NCtoLC

Lt = minimum length of tangent runout (ft)

Lr = minimum length of superelevation runoff (ft)

eNC = normal cross slope rate (%)

e = design superelevation rate

Table 4-2

Maximum Relative Gradient

Design

Speed

(mph)



25



30



35



40



45



50



55



60



65



70



Maximu

m

0.70 0.66 0.62 0.58 0.54 0.50 0.47 0.45 0.43 0.40

Relative

Gradient



Table 4-3

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AUTOCAD CIVIL 3D 2009

Công ty TNHH Công nghệ Hài Hòa – Http://harmonytech.com.vn



Page 117



CHƯƠNG 6: ALIGNMENT

Adjustment Factor for Number of Lanes Rotated

Number of Lanes Rotated (n)



Adjustment Factor (b)



1



1.00



1.5



0.83



2



0.75



2.5



0.70



3



0.67



3.5



0.64



- “Undivided Planar Roadway”: Áp dụng cho đường khơng có giải phân

cách nhưng khơng có đỉnh (khơng có độ khum - Crown), quay siêu cao không

theo cách thông thường.



HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AUTOCAD CIVIL 3D 2009

Công ty TNHH Công nghệ Hài Hòa – Http://harmonytech.com.vn



Page 118



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 dặm = 1,609344 km; 1 mph = 1,609344 kph

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×