Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Trục đối xứng của một hình

Trục đối xứng của một hình

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tiết 4. Đ3 phép đối xứng trục

Định

Đờng

thẳng2d gọi là trục đối xứng của

nghĩa



hình H nếu phép đối xứng trục Đd biến H

thành

chính

nó có một trục đối xứng:

?4. Các

chữ cái

(tức là §d(H) = H)



A, B, C, D, §, E, M, T, U, V, Y



Các chữ cái có hai trục đối xứng: H, I,

X.

Chữ cái O có vô số trục đối xứng

Các hình có trục đối xứng



Đ3 phép đối xứng



Tiết 4.

4. trục

áp dụng



Bài toán 1: Cho hai điểm A, B nằm về hai

phía của đờng thẳng d. Xác định

điểm M trên d sao cho AM+BM bÐ nhÊt.

?5. Ta cã AM + MB ?

Dấu = xảy ra khi nào ?

Do vậy M nằm ở đâu ?

B

M



A



d



Ta có AM + MB

AB. Dấu = xảy ra

khi M nằm trên AB.

Do vậy M là giao

điểm của AB và d.



Tiết 4. Đ3 phép đối xứng

trục2: Cho hai điểm A, B nằm về một phía của

Bài toán

đờng thẳng d. Xác định điểm M trên d sao cho

AM+BM bé nhất.



?5.Tìm điểm

nằm về khác

phía với B nhng

khoảng cách từ

điểm đó đến

M bằng khoảng

A

cách

từ A đến

B

d

M.



Giải. Lấy điểm A' ®èi xøng ví

®iĨm A qua d. Khi ®ã AM=A'M

nªn :

AM+BM=A'M+BM

Do đó điểm M tìm là giao

điểm của đoạn thẳng A'B với

đờng thẳng d.

A



B



d

M



M

A'



Tiết 4.

trục



Đ3 phép đối xứng



Phần trắc nghiệm



Chọn phơng án đúng trong các

câu

saucó bao nhiêu trục

Câu 1. Đồ thị hàm số

y = sinx

đối xứng



A. Không có trục đối xứng

C. ChØ cã hai trơc ®èi xøng



B. ChØ cã mét trơc đối xứng

DCó vô số trục đối xứng.

D.



Câu 2. Trong các hình sau, hình nào có 3 trục đối

xứng?



A



A. Tam giác đều

C. Hình vuông



B. Đờng tròn

D. Hình thang cân



Hớng dẫn về nhµ

Bµi tËp vỊ nhµ 8, 9, 10/ SGK trang 13

Bµi tập thêm: Hãy nội tiếp trong tam giác

cho trớc một tam giác có chu vi nhỏ nhất.

Hớng dẫn. Giả sử cho trớc tam giác ABC và

điểm M thuộc cạnh BC. Lấy điểm N trên

AB, P trên AC nh thế nào ®Ó MN+NP+PM

nhá nhÊt ?



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Trục đối xứng của một hình

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×