Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
*Chấp hành liệu trình điều trị

*Chấp hành liệu trình điều trị

Tải bản đầy đủ - 0trang

7

Chỉ định

Mở khí quản

Mở thơng dạ dày

Khơng đồng ý mổ

Khơng có chỉ định

Tổng



Số BN (n)

4

3

3

31

41



Tỷ lệ (%)

9,8

7,3

7,3

75,6

100



Bảng 3.2. Chấp hành liệu trình điều trị

Tuân thủ điều trị

Số BN n) Tỷ lệ (%)

Tuân thủ HTTr

Tuân thủ HXTĐT



Đúng đợt



35



85,4



Kéo dài



6



14,6



Đúng ngày



30



73,2



Kéo dài



11



26,8



* Đáp ứng chủ quan, thay đổi thể trạng qua quá trình điều trị

Bảng 3.3. Mức độ đáp ứng chủ quan qua quá trình điều trị

Sau HTTr

Sau HXTĐT

Mức độ

Số

p

đáp ứng chủ

Số BN

Tỷ lệ

Tỷ lệ

BN

quan

(n)

(%)

(%)

(n)

Hồn tồn



15



36,6



12



29,3



0,4807



Một phần



26



63,4



15



36,6



0,0152



Khơng thay đổi



0



0



14



34,1



-



Tiến triển



0



0



0



0



-



Tổng



41



100



41



100



-



Bảng 3.4. Thay đổi thể trạng qua quá trình điều trị

Thể

Sau

Trước điều Sau HTTr

trạng

HXTĐT

P(1,2)

P(1,3)

trị (1)

(2)

(3)

Số

Tỷ

Số

Tỷ

Số

Tỷ



8

BN

(n)



lệ

(%)



BN

(n)



lệ

(%)

14,

6

46,

3

24,

4

14,

6



BN

(n)



lệ

(%)



PS=

<0,00

30

73,2

6

5

12,2

<0,001

0

1

PS=

11

26,8

19

10

24,4 0,162 0,655

1

PS=

0

0

10

19

46,3

2

PS=

0

0

6

7

17,1

3

Tổn

41

100

41

100

41

100

g

Bảng 3.5. Thay đổi điểm chất lượng cuộc sống sau điều trị

Vấn đề

gặp phải



Trước

Sau HTTr

Sau

(2)

HXTĐT (3)

điều trị (1)

Mea

n



SD



Mea

n



Cảm giác đau



11,6



10,5



5,7



Nuốt khó



65,2



Giác quan



SD



Mea

n



SD



7,1



6,5



8,0



p (1,2) p(3,4)



<0,001



<0,00

1



17,8 25,8 23,6 32,3



32,0 <0,001



<0,00

1



0,8



3,6



19,5 11,7 24,0



20,4 <0,001



<0,00

1



Nói



67,8



25,7 33,6 29,8 36,0



34,1 <0,001



<0,00

1



Giao tiếp



24,1



16,5 16,3 17,7 20,0



21,6 <0,001



<0,00

1



Giảm tình dục



71,5



14,1 94,3 11,6 94,7



10,8 <0,001



<0,00

1



Khơ miệng



0



0



8,9



16,7 14,6



27,9



-



Nước bọt nhày dính



2,4



8,8



7,3



15,8 13,8



27,9 0,0124 0,0046



Ho



67,5



25,3 28,5 27,5 31,7



34,1 <0,001



<0,00

1



9

Mệt mỏi



41,5



19,4 49,6 21,2 55,3



26,5 <0,001



<0,00

1



*Đáp ứng khách quan hoá chất trước phác đồ TC kết hợp hóa xạ

trị đồng thời

Bảng 3.6. Đánh giá đáp ứng tổn thương theo chụp cắt lớp vi tính

Thời điểm

Trước điều trị (1)

Sau HTTr (2)

Sau HXTĐT (3)



Mean±SD

32,8±15,8

20,0±14,1

17,8±17,4



Min

12

0

0



Max

100

70

66



Bảng 3.7. Đáp ứng khách quan qua quá trình điều trị

Sau HXTĐT

Tổng số

Khơng

Sau HTTr

Hồn Một

Tiến

BN (%)

thay

tồn

phần

triển

đổi

Hồn tồn

1

0

0

0

1(2,4)

Một phần

3

21

7

0

31(75,6)

Khơng thay đổi

0

0

0

9

9 (22)

Tiến triển

0

0

0

0

0

21

4

7

9

41

Tổng số BN (%)

(51,2

(9,8)

(16,1) (21,9)

(100)

)

3.1.3. Tác dụng không mong muốn của phác đồ hoá chất trước

TC kết hợp hố xạ trị đồng thời

* Tác dụng khơng mong muốn lên hệ tạo huyết

Bảng 3.8.Tác dụng không mong muốn hệ tạo huyết sau điều trị

Số

BN



Độ 1

Tỷ lệ

(%)



0

0

2

16



0

0

4,9

39,0



Mức độ

CHỈ SỐ

Sau HTTr

Bạch cầu

Lymphocyte

Neutrophil

Hồng cầu



Số

BN

0

0

0

0



Độ 2

Tỷ lệ

(%)

0

0

0

0



Số

BN

0

0

1

0



Độ 3

Tỷ lệ

(%)

0

0

2,4

0



10

Hemoglobin

Tiểu cầu

Sau HXTĐT

Bạch cầu

Lymphocyte

Neutrophil

Hồng cầu

Hemoglobin

Tiểu cầu



37

2



90,2

4,9



0

0



0

0



1

0



2,4

0



4

6

3

25

31

6



9,8

14,6

7,3

65,8

75,6

14,6



2

12

2

0

5

1



4,9

29,3

4,9

0

12,2

2,4



1

3

1

0

0

1



2,4

7,3

2,4

0

0

2,4



* Tác dụng không mong muốn lên gan, thận và sinh hố máu

Bảng 3.9. Tác dụng khơng mong muốn lên gan, thận sau điều trị

Độ 1

Độ 2

Độ 3

Mức độ

Số

Tỷ lệ

Số

Tỷ lệ

Số

Tỷ lệ

Chỉ số

BN

(%)

BN

(%)

BN

(%)

Sau HTTr

Tăng AST

2

4,9

0

0

0

0

Tăng ALT

3

7,3

1

2,4

0

0

Tăng Ure

3

7,3

0

0

0

0

Tăng

3

7,3

0

0

0

0

Crêatinine

Sau HXTĐT

Tăng AST

2

4,9

0

0

0

0

Tăng ALT

2

4,9

1

2,4

0

0

Tăng Ure

0

0

0

0

1

2,4

Tăng

1

2,4

0

0

0

0

Crêatinine

* Tác dụng khơng mong muốn ngồi hệ tạo huyết

Bảng 3.10. Tác dụng khơng mong muốn ngồi hệ tạo huyết

Độ 1

Độ 2

Mức độ

Số BN

Tỷ lệ

Chỉ số

Số BN (n) Tỷ lệ (%)

(n)

(%)

Sau HTTr

Buồn nôn

12

29,3

0

0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

*Chấp hành liệu trình điều trị

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×