Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
* Yếu tố liên quan đến đáp ứng chủ quan sau điều trị

* Yếu tố liên quan đến đáp ứng chủ quan sau điều trị

Tải bản đầy đủ - 0trang

83



Đáp ứng

Đặc điểm



Khơng







Sớ Tỷ lệ Sớ Tỷ lệ

BN (%) BN (%)



N3



2



18,2



9



81,8



N1,2



12



40,0



18



60,0



T4



13



38,2



21



61,8



T2,3



1



14,3



6



85,7



IV



14



35,9



25



64,1



III



0



0



2



100



9



33,3



18



66,7



5



35,7



9



64,3



>60



3



50,0



3



50,0



≤60



11



31,4



24



68,6



PS khi nhập

viện



PS=1



7



63,6



4



36,4



PS=0



7



23,3



23



76,7



Tuân thủ

HTTr



Kéo dài



3



50,0



3



50,0



Đúng đợt



11



31,4



24



68,6



Tuân thủ

HXTĐT



Kéo dài



6



54,5



5



45,5



Đúng đợt



8



26,7



22



73,3



Biểu hiện đến >3 tháng

vào viện

≤3 tháng



11



52,4



10



47,6



3



15,0



17



85,0



13



50,0



13



50,0



Giai đoạn N

Giai đoạn T

Giai đoạn

bệnh



TS ́ng rượu, Có

hút th́c

Khơng

Độ tuổi



Đáp ứng chủ

quan sau

HTTR

Tổng



Một phần

Hồn

tồn



1



6,7



14



93,3



14



34,2



27



65,9



p



0,275

0,389

0,879

0,394

0,026

0,394

0,095

0,012



0,020



OR

0,33

(0,03-2,09)

3,71

(0,37-183,74)

0,9

(0,19-4,50)

2,18

(0,25-18,68)

5,75

(1,04-34,01)

2,18

(0,38-12,58)

3,3

(0,78-13,88)

6,23

(1,40-27,84)

14

(1,60-122,56)



Nhận xét:

Chúng tôi đánh giá yếu tố ảnh hưởng tới đáp ứng chủ quan sau khi kết

thúc cả liệu trình điều trị. Kết quả điều trị cho thấy đã có 27 bệnh nhân đáp

ứng chủ quan và 14 bệnh nhân không đáp ứng sau điều trị.



84



Khi phân tích các yếu tớ ảnh hưởng tới đáp ứng chủ quan sau điều trị thì

thời gian từ lúc có biểu hiện đến khi nhập viện và thể trạng khi nhập viện có

ảnh hưởng có ý nghĩa đến đáp ứng chủ quan sau điều trị (p<0,05). Biểu hiện

bệnh đến khi nhập viện ít hơn 3 tháng thì khả năng đáp ứng sau điều trị tớt

hơn. Tương tự tồn trạng tớt (PS =0) khi nhập viện cũng cho kết quả đáp ứng

tốt hơn.

Các yếu tố khác (giai đoạn khới u/bệnh có ảnh, thói quen sinh hoạt và độ

tuổi, tn thủ liệu trình điều trị) ảnh hưởng khơng đáng kể đến kết quả điều trị

(p > 0.05).



85



*Một vài yếu tố liên quan đến đáp ứng khách quan sau HTTr

Bảng 3.20. Yếu tố liên quan đến đáp ứng khách quan

sau HTTr

Đáp ứng



Khơng

Sớ







BN



Tỷ lệ

(%)



Sớ

BN



Tỷ lệ

(%)



N3



1



9,1



10



90,9



N1-2



8



26,7



22



73,3



T4



9



26,5



25



73,5



T2-3



0



0



7



100



Giai đoạn

bệnh



IV



9



23,1



30



76,9



III



0



0



2



100



́ng rượu,

hút th́c







6



22,2



21



77,8



Khơng



3



21,4



11



78,6



>60



3



50,0



3



50,0



<60



6



17,1



29



82,9



7



33,3



14



66,7



2



10,0



18



90,0



Đặc điểm

Giai đoạn N

Giai đoạn T



Độ tuổi



<3 tháng

Biểu hiện

đến vào viện >3 tháng

Tuân thủ

HTTr



Kéo dài



2



33,3



4



66,7



Đúng đợt



7



20,0



28



80,0



PS khi nhập

viện



PS=1



5



45,5



6



54,6



PS=0



4



13,3



26



86,7



9



22,0



32



78,0



Tổng



p



OR

(95%CI)



0,4008



0,28

(0,03-2,50)



-



-



-



-



0,6403



1,05

(0,22-5,02)



0,1075



4,83

(0,78-30,01)



0,1300

0,5969

0,0419



4,5

(0,81-25,12)

2,00

(0,3-13,2)

5,42

(1,11-26,47)



Nhận xét:

Ảnh hưởng đến đáp ứng khách quan sau HTTr trong 32 bệnh nhân

(78%) có đáp ứng là toàn trạng khi bệnh nhân nhập viện (p<0,05). Nếu tồn

trạng nhập viện PS = 0 thì khả năng đáp ứng sau HTTr tốt hơn. Uống rượu,



86



hút thuốc, độ tuổi, tuân thủ điều trị và biểu hiện khi vào viện có ảnh hưởng

khơng đáng kể (p > 0.05).

Bảng 3.21. Yếu tố liên quan đến đáp ứng khách quan

sau HXTĐT

Đáp ứng

Đặc điểm

Giai đoạn N

Giai đoạn T

Giai đoạn bệnh

Uống rượu, hút

thuốc

Độ tuổi



Tuân thủ HXTĐT

PS khi nhập viện

PS sau HTTr

Đáp ứng khách

quan sau HTTr







Sớ Tỷ lệ Sớ Tỷ lệ

BN (%) BN

3



8



72,7



N1-2



13 43,3 17



56,7



T4



13 38,2 21



61,8



T2-3



3



4



57,1



IV



15 38,5 24



61,5



III



1



1



50,0







11 40,7 16



59,3



Khơng



5



35,7



9



64,3



>60



3



50,0



3



50,0



<60



13 37,1 22



62,9



9



42,9 12



57,1



7



35,0 13



65,0



Kéo dài



0



27,3



42,9

50,0



6



100



Đúng đợt 16 45,7 19



54,3



Kéo dài



4



36,4



Đúng đợt 9



30,0 21



70,0



PS=1



6



54,6



5



45,4



PS=0



10 33,3 20



66,7



PS≥1



16 45,7 19



54,3



PS=0



0



0



6



100



Khơng



7



77,8



2



22,2







9



28,1 23



71,9



7



0

63,6



p



(%)



N3



Biểu hiện đến khi <3 tháng

vào viện

>3 tháng

Tuân thủ HTTr



Không



0,478

0,569



OR

(95%CI)

0,49

(0,07-2,64)

0,83

(0,12-6,59)



-



-



0,513



1,24

(0,27-6,04)



0,662

0,7513

0,0743

0,287

0,017



1,69

(0,19-14,41)

1,39

(0,39-4,92)

4,08

(0,95-17,51)

2,4

(0,47-12,44)

8,94

(1,28-100,0)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

* Yếu tố liên quan đến đáp ứng chủ quan sau điều trị

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×