Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Vẽ đồ thị công:

3 Vẽ đồ thị công:

Tải bản đầy đủ - 0trang

+Về giá trị biểu diễn, ta có đường kính của vòng tròn Brick AB bằng giá trị biểu diễn

của Vh. Nghĩa là giá trị biểu diễn của AB = Vhbd = 164,35 [mm]

[m/mm]

+ Giá trị biểu diễn của OO’:



[mm]



Bảng 13: Bảng giá trị các điểm trên đường nén và đường giãn nở

Đườn

g nén

V



Đường giãn nở



i



1Vc



1



1.00



1.00



4.51



145.35



1.00



1.39



8.63



ρVc



1.3



1.43



0.70



3.15



101.47



1.39



1.00



6.20



2Vc

3Vc

4Vc

5Vc

6Vc

7Vc

8Vc

9Vc

10Vc

11Vc

12Vc

13Vc

14Vc

15Vc

16Vc

17Vc

17.4Vc



2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

17.4



2.58

4.50

6.68

9.07

11.64

14.38

17.27

20.29

23.44

26.71

30.09

33.58

37.17

40.85

44.63

48.50

50.07



0.39

0.22

0.15

0.11

0.09

0.07

0.06

0.05

0.04

0.04

0.03

0.03

0.03

0.02

0.02

0.02

0.02



1.74

1.00

0.67

0.50

0.39

0.31

0.26

0.22

0.19

0.17

0.15

0.13

0.12

0.11

0.10

0.09

0.09



56.24

32.27

21.76

16.03

12.48

10.11

8.42

7.16

6.20

5.44

4.83

4.33

3.91

3.56

3.26

3.00

2.90



2.39

3.99

5.74

7.60

9.56

11.61

13.74

15.93

18.20

20.52

22.90

25.33

27.80

30.33

32.90

35.51

36.57



0.58

0.35

0.24

0.18

0.15

0.12

0.10

0.09

0.08

0.07

0.06

0.05

0.05

0.05

0.04

0.04

0.04



3.60

2.16

1.50

1.14

0.90

0.74

0.63

0.54

0.47

0.42

0.38

0.34

0.31

0.28

0.26

0.24

0.24



1.3.4 Xác định các điểm đặc biệt:

Dựng hệ trục tọa độ pV theo tỷ lệ xích: [dm3/mm]



278.3

5

200.0

0

116.2

3

69.73

48.53

36.64

29.12

23.98

20.26

17.47

15.30

13.57

12.16

10.99

10.01

9.18

8.46

7.84

7.61



[MN/(m2.mm)]

Dựng vòng tròn đồ thị Brick với đường kính AB=164,35 [mm].

Dựng đường nén và đường giãn nở của đồ thị công dựa vào bảng 13 và các điểm đặc

biệt sau:

+ Điểm phun sớm: c’ xác định từ Brick ứng với góc phun sớm φs

+ Điểm cuối đường nén khơng cháy: hay

+ Điểm bắt đầu quá trình nạp: hay

+ Điểm mở sớm của xupap nạp: r’ xác định từ Brick ứng với α1

+ Điểm đóng muộn xupap thải: r’’ xác định từ Brick ứng với α4

+ Điểm đóng muộn của xupap nạp: a’ xác định từ Brick ứng với α2

+ Điểm mở sớm của xupap thải: b’ xác định từ Brick ứng với α3

+ Điểm hay

+ Điểm áp suất cực đại lý thuyết: hay

+Điểm áp suất cực đại thực tế: hay

+ Điểm cuối quá trình nén ứng với đường nén cháy: c’’ sao cho

+ Điểm cuối quá trình cháy thực tế: b’’ sao cho

Ta có đồ thị cơng hồn chỉnh như sau:



Đồ án thiết kế động cơ đốt trong

a4



fs



0



a1



18



O



17



a3



O'



a2



1



2



16



p[MN/m ]

2



6.2



y



z''



15



z

3



14

4



13

12



5

c''



11



6



7



8



4.65



9



10



c



3.1



c'



p=f(V)

1.55



b'



po



r'

r''



a'



b''



b



V[dm3]



a



r

0



1Vc 2Vc



4Vc



6Vc



8Vc



10Vc



12Vc



14Vc



Hình 1: Đồ thị công động cơ D1 V40415

2. Xây dựng đồ thị động học và động lực học:



16Vc



17.4Vc



Đồ án thiết kế động cơ đốt trong

2.1 Xây dựng đồ thị động học:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Vẽ đồ thị công:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×