Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a) Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh: Chức năng Cập nhật

a) Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh: Chức năng Cập nhật

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chức vụ



Phòng ban



CẬP NHẬT

DANH

MỤC



Ngoại ngữ



Thơng

tin phản

hồi



Thơng

tin

u

cầu



Chun ngành



BỘ PHẬN QUẢN LÝ



QT làm việc



Thông

tin

phản

hồi



Thông

tin

yêu

cầu



Lương

CẬP NHẬT

HỒ SƠ



Ghi thông tin vào

yêu

NHÂN VIÊN

cầu



Chức vụ



KT/KL

QH gia đình



Phòng ban



Ngoại ngữ

Hồ sơ NV



Trong đó: - Chức năng cập nhật danh mục:

BỘ PHẬN QUẢN LÝ



37



Cập

nhật



Cập

nhật



Cập

nhật



Cập

nhật



Cập nhật

Chức vụ



Cập nhật

Chuyên

ngành



Cập nhật

Phòng ban



Cập nhật

Ngoại ngữ



Chức vụ



Chuyên ngành



Phòng ban



Ngoại ngữ



- Chức năng cập nhật hồ sơ nhân viên



38



HSNV



Phòng ban



Chuyên ngành



Cập nhật

HSNV



Nhân viên



Ngoại ngữ



Chức vụ

BỘ PHẬN QUẢN LÝ



Cập nhật

QT làm việc



Cập

nhật



Cập

nhật



Cập nhật

KT/KL



Cập nhật

QHGĐ



Cập nhật

Lương



HSNV

QT làm việc



Cập

nhật



Cập

nhật



HSNV

KT/KL



Lương



QHGĐ



NHÂN VIÊN



b) Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh: Chức năng Tìm kiếm

Thơng tin về mã nhân viên



Hồ sơ nhân viên



39



TK theo

MÃ NHÂN

VIÊN



Chức vụ



Mã nhân viên



Thông tin về chức vụ



TK theo

CHỨC VỤ



Phòng ban

TK theo

PHỊNG BAN



Chức vụ



Thơng tin về phòng ban

Phòng ban



BỘ PHẬN QUẢN LÝ

Chun ngành



Chun ngành



TK theo

CHUN

NGÀNH

Thơng tin về chuyên ngành



Ngoại ngữ



Ngoại ngữ



TK theo

NGOẠI NGỮ



Thông tin về ngoại ngữ



Giới tính



TK theo

GIỚI TÍNH



Thơng tin về giới tính



c) Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh: Chức năng Thống kê



40



Hồ sơ nhân viên



Y/C TT DS nhân viên



Thống kê

DS nhân viên



Thống kê DS nhân viên



Lương



Y/C TT lương



Thống kê

Lương



Thống kê lương



QT làm việc

Thống kê

QT làm việc



Khen thưởng/Kỉluật



BỘ PHẬN QUẢN LÝ

Y/cTTQTCT



Y/C TT khen thưởng



Thống kê

KT/KL



Thống kê KT



Y/C TT Đồn/Đảng



Thống kê

Đồn/Đảng



3.4. Phân tích hệ thống về dữ liệu



41



Thống kê Đồn/Đảng



 Khái niệm: Là mơ hình dữ liệu logic được xây dựng trên các khái niệm

logic như: thực thể, kiểu thực thể, thuộc tính và quan hệ.

 Thực thể: Thực thể là một chủ điểm, một nhiệm vụ, một đối tượng hay

một sự kiện đáng quan tâm trong thực tế, kể cả thông tin mà nó lưu trữ là

có ích cho hệ thống.

 Kiểu thực thể: Là tập hợp các thực thể có cùng bản chất được biểu diễn.

 Thuộc tính: Sau khi xác định được kiểu thực thể và thực thể thì ta xét đến

những thông tin nào cần thiết phải được lưu trữ cho mỗi thực thể, đó chính

là các thuộc tính. Các thuộc tính đặc trưng của thực thể thường được biểu

diễn bằng các trường hoặc cột trong bảng.

 Quy tắc xác định các thuộc tính của thực thể:

-



Từ tri thức của chính bản thân về thực thể cơng việc chung trong lĩnh

vực mình đang nghiên cứu mà đưa ra thuộc tính trong mỗi thực thể.



-



Từ người tiếp xúc phỏng vấn.



-



Từ việc xem xét các bảng biểu, tài liệu liên quan đến lĩnh vực mình

đang nghiên cứu.



 Liên kết: Là sự kết nối hay liên quan giữa hai hay nhiều thực thể phản ánh

sự ràng buộc về quản lý.

 Kiểu liên kết: Là tập hợp nhiều liên kết có dạng giống nhau giữa các cặp

thực thể. Có 3 kiểu liên kết như sau:

- Liên kết một - một: Một thực thể thuộc kiểu thực thể A liên kết với một

thực thể thuộc kiểu thực thể B và ngược lại.



A



B



42



- Liên kết một - nhiều: Một thực thể thuộc kiểu thực thể A liên kết với

nhiều thực thể thuộc kiểu thực thể B.

- Một thực thể thuộc kiểu thực thể B liên kết với một thực thể thuộc kiểu

thực thể A.

A



B



Liên kết nhiều - nhiều: Một thực thể thuộc kiểu thực thể A liên kết với

nhiều thực thể thuộc kiểu thực thể B. Một thực thể thuộc kiểu thực thể B liên kết

với nhiều thực thể thuộc kiểu thực thể A.



B



A



 Quy định xác định liên kết:

- Một liên kết tồn tại giữa hai thực thể khác nhau thuộc hai bảng

khác nhau nếu cần phải giữ thông tin trong thực thể này về thực thể

kia.

- Trong liên kết một - nhiều, thực thể giữ thông tin kết nối theo định

nghĩa là ở đầu nhiều .

- Các liên kết gián tiếp (nhiều - nhiều) được biến đổi thành liên kết

một - nhiều.

 Chuẩn hoá dữ liệu: Chuẩn hố là q trình phân tích chuyển hoá các thực

thê thành một dạng mà tối thiểu việc lặp lại, không dư thừa nhưng dữ liệu

vẫn đầy đủ.

 Các quy tắc chuẩn hoá :

- Quy tắc chuẩn hoá 1: Bảng khơng được chứa những thuộc tính xuất hiện

nhiều lần.

- Quy tắc chuẩn hố 2: Mọi thuộc tính phải phụ thuộc hàm vào tồn bộ

khố.



43



- Quy tắc chuẩn hố 3: Mỗi thuộc tính chỉ phụ thuộc hàm vào tồn bộ

khố mà khơng phụ thuộc hàm vào bất cứ thuộc tính nào trong bảng.

Trên đây là sơ lược lý thuyết về việc xây dựng CSDL cho hệ thống thông

tin. Từ sự phân tích đầu vào và đầu ra của hệ thống, từ các biểu đồ luồng dữ liệu,

ta sẽ thấy rõ về CSDL của hệ thống.

Mơ hình dữ liệu quan hệ:



QT làm

cơngviệc

tác



Lương



K.thưởng/Kluật



Chức vụ



HỒ

HỒ







NHÂN

CÁN

CÁN

VIÊN

BỘ

BỘ



Chun ngành



Phòng ban



Ngoại Ngữ



QH gia đình



4. Thiết kế dữ liệu

Bảng ngoại ngữ:



44



STT



FieldName



DataType



FieldZise



Description



1



MaNN



Text



10



Khố chính



2



TenNN



Text



30



Tên ngơn ngữ



Bảng phòng ban:

STT



FieldName



DataType



FieldZise



Description



1



MaPB



Text



10



Khố chính



2



TenPB



Text



30



Tên phòng ban



Bảng chức vụ:



45



STT



FieldName



DataType



FieldZise



Description



1



MaCV



Text



10



Khố chính



2



TenCV



Text



2



HosoCV



Number



30



Hệ số chức vụ



Tên chức vụ



Bảng chun ngành:

STT



FieldName



DataType



FieldZise



Description



1



MaCN



Text



10



Khố chính



2



TenCN



Text



30



Tên chun ngành



Bảng Quan hệ gia đình:



46



STT



FieldName



DataType



FieldZise



Description



1



MaCV



Text



10



Khố chính



2



Quanhe



Text



50



Khóa chính



3



gioitinh



Text



30



Giới tính



4



Ngaysinh



Date/Time



50



Ngày sinh



5



Nghenghiep



Text



30



Nghề nghiẹp



Bảng lương:

STT



FieldName



DataType



FieldZise



Description



1



MaNV



Text



10



Khố chính



2



SDB



Text



30



Sổ diễn biến lương



3



Bacluong



Number



50



Bậc lương



4



Luongcoban



Number



50



Lương cơ bản



5



Ngaylenluong



Date/time



30



Ngày lên lương



6



Ghichu



Text



50



Ghi chú



Bảng



khen



thưởng/kỉ luật:



47



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a) Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh: Chức năng Cập nhật

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×