Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Kế toán các khoản làm giảm doanh thu

2 Kế toán các khoản làm giảm doanh thu

Tải bản đầy đủ - 0trang

Kế tốn xác định kết quả kinh doanh tại cơng ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: HỒ XUÂN HỮU



phương pháp khấu trừ. Do đó những loại thuế trên không làm ảnh hưởng

tới doanh thu trong tháng của doanh nghiệp.

3.3



Kế toán giá vốn hàng bán



3.3.1 Nội dung

Giá vốn hàng bán tại cơng ty tính theo phương pháp nhập trước xuất trước

3.3.2 chứng từ và sổ sách sử dụng

chứng từ sử dụng

 Phiếu xuất kho

 Bảng tổng hợp nhập - xuất - tồn (xem phục lục 7i)

Sổ sách sử dụng

 Sổ cái TK 632 (xem phục lục 8i)

3.3.3 Tài khoản sử dụng

 Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán

 Tài khoản có liên quan: Tài khoản 156 - Hàng hố

3.3.4 Tình hình thực tế tại cơng ty

Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh điển hình về giá vốn hàng bán trong tháng

tại Công ty như sau:

Căn cứ vào phiếu xuất kho số PXK1-8/07 ngày 04/08/2007, công ty xuất bán

lô hàng: Hộp và cút chuyển hướng cho cơng ty TNHH LFE Engineering Việt Nam:

Kế tốn ghi sổ:

Nợ TK 632:



30.090.000



Có TK 156 : 30.090.000

(Chứng từ xem phục lục 9i)

Căn cứ vào phiếu xuất kho số PXK2-8/07 ngày 04/08/2007, công ty xuất bán

lô hàng cho công ty TNHH TM_DV Cơ Điện Lạnh P & M là quạt hút âm trần hiệu

Panasonic(FV24CH6). Kế toán ghi sổ:

Nợ TK 632 : 69.807.264

Có TK 156:



SVTH: Trần Thị Nhàn



69.807.264



Trang 33



Kế tốn xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: HỒ XUÂN HỮU



(Chứng từ xem phục lục10i)

Căn cứ vào phiếu xuất kho số PXK3-8/07 ngày 04/08/2007, công ty xuất bán

lô hàng: Ống thép và khớp nối thẳng cho công ty TNHH Văn Lang G. Kế tốn ghi sổ:

Nợ TK 632: 4.072.750

Có TK 156:



4.072.750



(Chứng từ xem phục lục11i)

……………………………..

Căn cứ vào phiếu xuất kho số PXK17-8/07 ngày 31/08/2007, công ty xuất

bán cho nhà thầu YURTEC Corporation _ Dự Án VGI lô hàng đầu nối cho ống E25.

Kế tốn ghi sổ:

Nợ TK 632: 2.272.727

Có TK 156:



2.272.727



(Chứng từ xem phục lục12i)

Căn cứ vào phiếu xuất kho số PXK 18-8/07 ngày 31/08/2007, công ty xuất bán

cho công ty cổ phần VIAN lô hàng ống thép luồn dây loại trơn. Kế tốn ghi sổ:

Nợ TK 632:



4.064.318



Có TK 156: 4.064.318

(Chứng từ xem phục lục 13i)

Cuối tháng kế toán tập hợp và thực hiện bút toán kết chuyển giá vốn hàng bán

ra trong kỳ sang tài khoản 911 để xác định kết quả hoạt dộng kinh doanh, kế toán ghi

sổ:

Nợ TK 911:



348.937.910



Có TK 632: 348.937.910

(Chứng từ ghi sổ cái tài khoản 632)

3.4



Kế tốn chi phí bán hàng



3.4.1 Nội dung

Những chi phí được đưa vào chi phí bán hàng của kim minh như sau: Lương

cho bộ phận bán hàng, phí lien quan đến việc thu tiền của bán hàng….

3.4.2 Chứng từ và sổ sách sử dụng

SVTH: Trần Thị Nhàn



Trang 34



Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: HỒ XUÂN HỮU



Chứng từ sử dụng

 Bảng lương (xem phục lục 14i)

 Giấy báo nợ của ngân hàng

Sổ sách sử dụng:

Sổ cái tài khoản 641 (xem phục lục 15i)

3.4.3 Tài khoản sử dụng

 Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng

 Các tài khoản liên quan: TK 111, TK 112, TK 334

3.4.4 Tình hình thực tế tại cơng ty

Một vài nghiệp vụ phát sinh liên quan đến tài khoản 641 tại công ty như sau:

Căn cứ vào giấy báo nợ của ngân hàng Vietcombank thu phí khoản tiền do

cơng ty H.I.E chuyển. Kế tốn ghi sổ:

Nợ TK 641:



3.300



Có TK 131:



3.300



Cuối tháng kế tốn phân bổ chi phí tiền lương cho bộ phận quản lý như sau:

Nợ TK 641:



30.600.000



Có TK 334:



30.600.000



(xem chi tiết bảng lương)

Cuối tháng kế toán tập hợp và thực hiện bút tốn kết chuyển chi phí bán hàng

sang tài khoản 911 để xác định kết quả hoạt dộng kinh doanh, kế tốn ghi sổ:

Nợ TK 911:



30.603.300



Có 641:



30.603.300



(Xem sổ cái tài khoản 641)

3.5



Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp



3.5.1 Nội dung

Các chi phí phát sinh được đưa vào tài khoản 642 của Cong Ty bao gồm: Phí

điện thoại, phí tiếp khách, mua văn phòng phẩm, vé máy cho lãnh đạo đi công tác,

lương nhân viên quản lý, khấu hao tài sản cố định, phân bổ chi phí trả trước…

3.5.2 Chứng từ và sổ sách sử dụng

SVTH: Trần Thị Nhàn



Trang 35



Kế tốn xác định kết quả kinh doanh tại cơng ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: HỒ XUÂN HỮU



Chứng từ sử dụng

 Hóa đơn GTGT đầu vào

 Phiếu chi

Sổ sách sử dụng:

Sổ cái tài khoản 642 (xem phục lục 16i)

3.5.3 Tài khoản sử dụng

 Tài khoản 642 – chi phí quản lý doanh nghiệp

 Tài khoản có liên quan: TK 111, TK 112, TK 142, TK 214, TK 331, TK

334…

3.5.4 Tình hình thực tế tại cơng ty

Một vài nghiệp vụ phát sinh liên quan đến tài khoản 642 tại cơng ty như sau:

Căn cứ vào hóa đơn số 0000881 ngày 05/08/2007,chi tiền cho giám đốc tiếp

khách với số tiền 625.000 đồng chưa thuế, thuế suất thuế GTGT 10%. Kế toán

lập phiếu chi và ghi sổ:

Nợ TK 642: 687.500.000

Nợ TK 133: 625.000

Có TK 111: 62.500

(Chứng từ xem phục lục 17i)

Căn cứ vào hóa đơn số 0007378 ngày 07/08/2007, chi tiền cho Phan Thị

Nguyệt mua nước với số tiền 118.182 đồng chưa thuế, thuế suất thuế GTGT

10%. Kế toán lập phiếu chi và ghi sổ:

Nợ TK 642: 118.182

Nợ TK 133: 11.818

Có TK 111: 130.000

(Chứng từ xem phục lục 18i)

…………..



SVTH: Trần Thị Nhàn



Trang 36



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Kế toán các khoản làm giảm doanh thu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x