Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sổ sách sử dụng:

Sổ sách sử dụng:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Kế tốn xác định kết quả kinh doanh tại cơng ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: HỒ XUÂN HỮU



Chứng từ sử dụng

 Hóa đơn GTGT đầu vào

 Phiếu chi

Sổ sách sử dụng:

Sổ cái tài khoản 642 (xem phục lục 16i)

3.5.3 Tài khoản sử dụng

 Tài khoản 642 – chi phí quản lý doanh nghiệp

 Tài khoản có liên quan: TK 111, TK 112, TK 142, TK 214, TK 331, TK

334…

3.5.4 Tình hình thực tế tại công ty

Một vài nghiệp vụ phát sinh liên quan đến tài khoản 642 tại công ty như sau:

Căn cứ vào hóa đơn số 0000881 ngày 05/08/2007,chi tiền cho giám đốc tiếp

khách với số tiền 625.000 đồng chưa thuế, thuế suất thuế GTGT 10%. Kế toán

lập phiếu chi và ghi sổ:

Nợ TK 642: 687.500.000

Nợ TK 133: 625.000

Có TK 111: 62.500

(Chứng từ xem phục lục 17i)

Căn cứ vào hóa đơn số 0007378 ngày 07/08/2007, chi tiền cho Phan Thị

Nguyệt mua nước với số tiền 118.182 đồng chưa thuế, thuế suất thuế GTGT

10%. Kế toán lập phiếu chi và ghi sổ:

Nợ TK 642: 118.182

Nợ TK 133: 11.818

Có TK 111: 130.000

(Chứng từ xem phục lục 18i)

…………..



SVTH: Trần Thị Nhàn



Trang 36



Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: HỒ XUÂN HỮU



Căn cứ vào hóa đơn số 32863 ngày14/08/2007,cơng ty mua máy lọc nước

dùng cho văn phòng với số tiền 727.274 đồng chưa thuế, thuế suất thuế GTGT

10%. Kế toán lập phiếu chi và ghi sổ:



Nợ TK 642: 727.274

Nợ TK 133: 72.727

Có TK 311: 800.001

(Chứng từ xem phục lục 19i)

Căn cứ vào hóa đơn số 1910 ngày 14/08/2007,chi tiền cho Nguyễn Đình Thuận

mua vé máy bay cho giám đốc đi công tác với số tiền 2.215.238 đồng chưa thuế, thuế

suất thuế GTGT 5%. Kế toán lập phiếu chi và ghi sổ:

Nợ TK 642: 2.215.238

Nợ TK 133: 104.762

Có TK 111: 2.320.000

(Chứng từ xem phục lục 20i)

……………

Cuối tháng kế toán tiến hành phân bổ chi phí tiền lương cho bộ phận quản lý

với số tiền 21.200.000 đồng, phân bổ chi phí trả trước cho tháng 08 (máy in, ĐTDĐ,

máy lạnh) với số tiền 1.119.063 đồng. Đồng thời trích khấu hao TSCĐ trong tháng số

tiền 393.333 đồng, kế tốn ghi sổ:

Nợ TK 642: 22.612.396

Có TK 334: 21.200.000

Có TK 142: 1.1190.063

Có TK 214: 293.333

Cuối tháng kế tốn tập hợp tồn bộ chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh

trong kỳ, kết chuyển sang tài khoản 911 để xác định kết quả kinh doanh. Kế toán ghi

sổ

Nợ TK 911: 32.700.631

SVTH: Trần Thị Nhàn



Trang 37



Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: HỒ XUÂN HỮU



Có TK 642: 32.700.631

(Xem sổ cái tài khoản 642)

3.6



Kế toán doanh thu hoạt dộng tài chính, chi phí tài chính

Trong tháng cơng ty khơng có các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh doanh



thu hoạt động tài chính cũng như chi phí tài chính.

3.7



Kế tốn thu nhập khác, chi phí khác



7.3.1 Kế toán thu nhập khác

 Nội dung

Các khoản được đưa vào thu nhập khác ở Công Ty Kim Minh là: Khoản lãi

tiền gửi ngân hàng

 Đặc điểm

Công ty không sử dụng tài khoản 515 mà thay vào đó là tài khoản 711

 Chứng từ và sổ sách sử dụng

Sổ phụ ngân hàng

Sổ cái tài khoản 711 (xem phục lục 21i)

 Tài khoản sử dụng

Kế toán sử dụng tài khoản 711 – thu nhập khác

 Tình hình thực tế tại Cơng Ty

Trong tháng 08 tại công ty chỉ phát sinh một nghiệp vụ liên quan đến tài

khoản 711

Căn cứ vào sổ phụ ngân hàng về khoản lãi tiền gửi. kế toán ghi sổ:

Nợ TK 112:

Có TK 711 :



570.351

570.351



Cuối tháng kế tốn tập hợp toàn bộ thu nhập khác phát sinh trong kỳ, kết

chuyển sang tài khoản 911 để xác định kết quả kinh doanh. Kế tốn ghi sổ

Nợ TK 711:

Có TK 911:



570.351

570.351



(Xem sổ cái tài khoản 711)



SVTH: Trần Thị Nhàn



Trang 38



Kế tốn xác định kết quả kinh doanh tại cơng ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



7.3.2



GVHD: HỒ XN HỮU



Kế tốn chi phí khác

Cuối tháng tại cơng ty khơng phát sinh nghiệp vụ kinh tế tài chính làm phát



sinh chi phí khác.

3.8



Kế tốn chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp



3.8.1 Nội dung

Là số thuế doanh nghiệp phải nộp tính trên thu nhập chịu thuế trong năm và

thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành.

3.8.2 Tài khoản sử dụng

Kế toán sử dụng tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

Chi tiết là tài khoản 8211 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

3.8.3 Tình hình thực tế tại cơng ty

Sau khi tính được khoản thuế thu nhập chịu thuế trong tháng kế tốn xác định

khoản chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

Thu

nhập

chịu

thuế



=



Thu

nhập

chịu =

thuế



Doanh

thu

bán

hàng

thuần



+



Thu

nhập khác



Giá

vốn hàng

bán



Chi

phi

bán

hàng



Chi phí

quản lý

doanh

- nghiệp



518.037.516 + 570.351 – 348.937.810 – 30.603.300 – 32700.631



= 106.366.126



Chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp = 106.366.126 * 28% = 29.782.515

Dựa vào khoản thuế thu nhập doanh nghiệp đã tính. Kế tốn ghi sổ:

Nợ TK 8211:

Có TK 3334:



29.782.515

29.782.515



Sau đó kết chuuyển khoản chin phí thuế thu nhập doanh nghiệp sang tài khoản

911 để xác định kết quả kinh doanh. Kế toán ghi sổ:



SVTH: Trần Thị Nhàn



Trang 39



Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: HỒ XUÂN HỮU



Nợ TK 911:



29.782.515



Có TK 8211:

3.9



29.782.515



Kế toán xác định kết quả kinh doanh



3.9.1 Nội dung

Cuối tháng kế tốn tạm tính kết quả kinh doanh, hàng năm chính thức xác định

lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nộp cho cơ quan quản lý của nhà nước.

3.9.2 Đặc điểm

Kết quả hoạt động kinh doanh được phản ánh vào tài khoản 911 – xác định kết

quả hoạt dộng kinh doanh.

3.9.3 Chứng từ và sổ sách sử dụng

Sổ cái tài khoản 911 (xem phục lục 22i)

3.9.4 Tài khoản sử dụng

Tài khoản 911 – Xác định kết quả hoạt động kinh doanh

Các tài khoản có liên quan:

 Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.

 Tài khoản 711 – thu nhập khác.

 Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán.

 Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng.

 Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp

 Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

3.5.9 Các bút toán kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh

Cuối tháng kế toán thực hiện các bút toán kết chuyển doanh thu và thu nhập

khác, giá vốn hàng bán và các chi phí khác sang tài khoản 911 để xác định kết quả

kinh doanh.

Các bút toán kết chuyển:

Kết chuyển doanh thu thuần:

Nợ TK 511:

Có TK 911:



SVTH: Trần Thị Nhàn



518.037.516

518.037.516



Trang 40



Kế tốn xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: HỒ XUÂN HỮU



Kết chuyển thu nhập khác:

Nợ TK 711:



570.351



Có TK 911:



570.351



Kết chuyển giá vốn hàng bán:

Nợ TK 911:



384.937.810



Có TK 632:



384.937.810



Kết chuyển chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp:

Nợ TK 911:



63.303.931



Có TK 641:



30.603.300



Có TK 642:



32.700.631



Kết chuuyển thuế thu nhập doanh nghiệp

Nợ TK 911:

Có TK 8211:



29.782.515

29782.515



Kết chuyển lãi:

Nợ TK 911:

Có TK 421:



76.583.611

76.583.611



Vậy trong tháng 08/2007 khoản lợi nhuận từ kinh doanh mà Kim Minh đạt

được là 76.583.611 đồng

(Xem sổ cái tài khoản 911 và báo cáo kết quả hoạt dộng kinh doanh trong

tháng)



SVTH: Trần Thị Nhàn



Trang 41



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sổ sách sử dụng:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×