Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Trình tự hoạch toán

Trình tự hoạch toán

Tải bản đầy đủ - 0trang

Kế tốn xác định kết quả kinh doanh tại cơng ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: HỒ XUÂN HỮU



 Khái niệm

Thu nhập khác là những khoản thu nhập từ hoạt động khác như: Thanh lý,

nhượng bán TSCĐ, tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng, các khoản thu khác.

 Chứng từ và sổ sách sử dụng: Hóa đơn, phiếu thu, sổ chi tiết, sổ tổng hợp

711.

 Tài khoản sử dụng: Tài khoản 711 – Thu nhập khác

 Kết cấu và nội dung phản ánh

Nợ



711



-Kết chuyển thu nhập

khác sang tài khoản 911

để xác định kết quả kinh

doanh

xxxx





- Các khoản thu nhập khác

phát sinh trong kỳ

xxxx



Tai khoản 711 khơng có số dư cuối kỳ.

2.7.2 Kế tốn chi phí khác

 Khái niệm

Kế tốn chi phí khác là những khoản chi phí khác ngồi chi phí sản xuất, kinh

doanh thơng thường của doanh nghiệp như: Chi phí liên quan đến thanh lý, nhượng

bán TSCĐ, tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế, bị phạt thuế, truy nộp thuế, chênh

lệch lỗ do đánh giá lại vật tư, hàng hóa,TSCĐ đưa đi góp vốn liên doanh.

 Chứng từ sử dụng: Phiếu chi, biên lai thanh lý TSCĐ, sổ chi tiết và sổ tổng

hợp TK 811

 Tài khoản sử dụng: Kế tốn sử dụng TK 811 – Chi phí khác

 Kết cấu và nội dung phản ánh.



SVTH: Trần Thị Nhàn



Trang 24



Kế tốn xác định kết quả kinh doanh tại cơng ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: HỒ XN HỮU



Nợ



811



- Chi phí khác phát sinh

trong kỳ





- Kết chuyển chi phí khác sang

TK 911 để xác định kết quả

kinh doanh



xxxx



xxxx



Tài khoản 811 khơng có số dư cuối kỳ.

2.8



Kế tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

 Khái niệm:

Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp được ghi nhận vào tài khoản này bao gồm:



Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành va chi phí thu nhập hỗn lại khi xác

định lợi nhuận (hoạc lỗ) của một năm tài chính.

 Tài khoản sử dụng: TK 821 – Chi phí thu nhập doanh nghiệp

TK 821 có 2 tài khoản cấp II:

8211 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành.

8212 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hỗn lại

Tài khoản 821 khơng có số dư cuối kỳ

2.8.1 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

 Khái niệm:

Là số thuế doanh nghiệp phải nộp tính trên thu nhập chịu thuế trong năm và thuế

suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành.

 Kết cấu và nội dung phản ánh

3334



8211

(1)



911

(2)



(3)



SVTH: Trần Thị Nhàn



Trang 25



Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: HỒ XUÂN HỮU



Ghi chú:

-



(1): Số thuế TNDN hiện hành doanh nghiệp phải nộp trong kỳ ( doanh

nghiệp xác định)



-



(2): Số chênh lệch giữa số thuế TNDN tạm nộp lớn hơn số phải nộp.



-



(3): Kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện hành



2.8.2 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Khái niệm:

Là số thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tương lai phát sinh từ:

+ Ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả trong năm

+ Hồn nhập tài sản thuế thu nhập hỗn lại đã được ghi nhận từ các năm trước

Kết cấu và nội dung phản ánh

347



347

(1a)



347

(1b)



243



243



(2a)



(2b)

911



911

(3a)



(3b)



Ghi chú:

(1a): Chênh lệch giữa số thuế TNDN hoãn lại phải trả phát sinh trong năm > số

thuế



TNDN hỗn lại phải trả được hồn nhập trong năm.



SVTH: Trần Thị Nhàn



Trang 26



Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH TM_DV cơ điện lạnh KIM MINH



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: HỒ XUÂN HỮU



(1b): Chênh lệch giữa số thuế TNDN hoãn lại phải trả phát sinh trong năm < số

thuế TNDN hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm.

(2a): Chênh lệch giữa số tài sản thuế TN hoãn lại phát sinh < tài sản thuế thu

nhập hỗn lại được hồn nhập trong năm

(2b): Chênh lệch giữa số tài sản thuế TN hoãn lại phát sinh < tài sản thuế thu

nhập hỗn lại được hồn nhập trong năm

(3a): Kết chuyển số chênh lệch có lớn hơn số phát sinh Nợ TK 8212

(3b): Kết chuyển số chênh lệch có nhỏ hơn số phát sinh Nợ TK 8212

2.9



Kế toán xác định kết quả kinh doanh



2.9.1 Khái niệm

Kết quả hoạt dộng kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm: Kết quả hoạt động

sản xuất kinh doanh, kết quả hoạt động tài chính và kết quả hoạt động khác.

Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh: Là chênh lệch giữa doanh thu

thuần và giá trị vốn hàng bán và chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

Kết quả hoạt động tài chính: Là chênh lệch giữa thu nhập của hoạt động tài

chính và chi phí tài chính.

Kết quả hoạt động khác: Là chênh lệch giữa các khoản thu nhập khác và các

khoản chi phí khác

2.9.2 Chứng từ và sổ sách sử dụng:

 Chứng từ ghi sổ, bảng tổng hợp chứng từ kết chuyển…

 Sổ chi tiềt, sổ tổng hợp

2.9.3 Tài khoản sử dụng

Kế toán sử dụng tài khoản 911 – xác định kết quả kinh doanh

Kết cấu và nội dung phản ánh



SVTH: Trần Thị Nhàn



Trang 27



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Trình tự hoạch toán

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×