Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đồng hóa lần 2

Đồng hóa lần 2

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



7.2.1.1. Lượng nhiệt cần dùng cho quá trình gia nhiệt ly tâm:

Q1= Gs× Cs× (t2 – t1)

kcal

Trong đó:

Gs: là lượng sữa cần gia nhiệt.

t2: nhiệt độ sữa sau khi gia nhiệt.

t1: nhiệt độ sữa trước khi gia nhiệt.

Cs: Nhiệt dung riêng của sữa có độ khơ 11,9%.

Cs = Cn× (1- B) + Cck× B kcal/kg.oC.

Trong đó:

Cn: nhiệt dung riêng của nước, kcal/kg.oC.

Cck: nhiệt dung của chất khô, kcal/kg,oC.

B: hàm lượng chất khơ, %.



Cs = 1 × (1 − 0.119 ) + 0,95 × 0,119 = 0,994kcal / kg.o C .

Gs = 25166,845 (l/ca) = 25921,850(kg/ca).



t 2 = 45 o C , t1 = 10 o C



Q1 = 25921,850 × 0,994 × (45 − 10) = 278.415,846(kcal ) .

7.2.1.2. Lượng nhiệt cần dùng cho quá trình gia nhiệt trước đồng hóa 1:

Q2= Gs× Cs× (t2 – t1)

kcal.

Trong đó:

Gs: là lượng sữa cần gia nhiệt.

t2: nhiệt độ sữa sau khi gia nhiệt.

t1: nhiệt độ sữa trước khi gia nhiệt.

Cs: Nhiệt dung riêng của sữa có độ khơ 11,9%.

Cs = Cn× (1- B) + Cck× B kcal/kg.oC.

Trong đó:

Cn: nhiệt dung riêng của nước, kcal/kg.oC.

Cck: nhiệt dung của chất khô, kcal/kg.oC.

Đồ án công nghê thực phẩm



76



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



B: hàm lượng chất khô, %.



Cs = 1 × (1 − 0,119 ) + 0,95 × 0,119 = 0,994kcal / kg.o C .

Gs = 24815,114 (l/ca)=25559,567 (kg/ca).



t 2 = 65o C , t1 = 40 o C .

- Tính lượng nhiệt cho hồn ngun ta có nhiệt độ của sữa trong q trình đồng

hóa là:

Q2 = 25559,567 ×0,994 ×(65 −40) = 635155,25( kcal ) .



7.2.1.3. Lượng nhiệt cần dùng cho quá trình gia nhiệt trước phối trộn:

Q3 = Gs× Cs× (t2 – t1) kcal.

Trong đó:

Gs: là lượng dịch sữa cần tiệt trùng trong một ca, kg.

Cs: là tỷ nhiệt của dịch sữa có độ khơ 11,9%.

Gs = 10151,667 (l/ca)= 10456,217 (kg/ca).

- Lượng sữa cần gia nhiệt chỉ chiếm 25% so với lượng sữa cần phối trộn:

10456,217 x 0,25= 2614,054 (kg/ca).



Cs = 1 × (1 − 0,119) + 0,95 × 0,125 = 0,9998kcal / kg.o C

Q3 = 2614,054 × 0,9998 × (65 − 6) = 154198,34(kcal ) .



7.2.1.4. Lượng nhiệt dùng cho đồng hóa lần 2:

- Đổi sang kg: 10131,373 ×1,03 = 10435,31(kg / ca) .

Q4 = Gs× Cs× (t2 – t1) kcal.

Trong đó:

Gs: là lượng dịch sữa cần tiệt trùng trong một mẻ kg.

Cs: là tỷ nhiệt của dịch sữa có độ khơ 12,5%.

Gs = 10435,31 kg.



Cs = 1 × (1 − 0,125) + 0,95 × 0,125 = 0,994kcal / kg.o C .

Q 4 = 10435,31 × 0,994 × (75 − 70) = 51863,49(kcal ) .



Đồ án công nghê thực phẩm



77



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



7.2.1.5. Lượng nhiệt tiêu tốn trong q trình thanh trùng sữa:

Q5 = Gs× Cs× (t2 – t1) kcal.

Trong đó:

Gs: là lượng dịch sữa cần tiệt trùng trong một ca, kg.

Cs: là tỷ nhiệt của dịch sữa có độ khơ 12,5%.

Gs = 10424,879 kg



Cs = 1 × (1 − 0,125) + 0,95 × 0,125 = 0,994kcal / kg.o C .

Q5 = 10424,879 × 0,994 × (75 − 60) = 155434,95( kcal )



7.2.1.6. Tổng lượng nhiệt sử dụng trong 1 ngày:

Tổng lượng nhiệt sử dụng trong 1 ngày là:

[Q1+Q2+Q3+Q4+Q5]* 2 = 2.550.135,752 kcal/ngày

= 10.676.908,22 kJ/ ngày

-



Dùng hơi gia nhiệt có áp suất 3 Bar

Ẩn nhiệt hóa hơi của nước ở áp suất 3 bar: r1 = 2141 kJ/kg.

Giả sử hơi nước ngưng tụ 90%

Tổn thất nhiệt ra môi trường ngoài là 5%

Nhiệt dung riêng của sữa sau chuẩn hóa: C = 3,95 kJ/kgK

Lượng hơi sử dụng: HSX= 1 x ∑Q/(0,9 x r1)=5540,977 kg/ngày.



7.2.2. Tính nước và hơi cho CIP:

- Nước dùng để vệ sinh thiết bị trong một ngày sản xuất được tái sử dụng.

- Lượng nước để vệ sinh thiết bị ở chế độ 1 lấy bằng 15% thể tích bồn lớn nhất là

bồn nguyên liệu.

V= 15%.30000 = 4500 l.

- Các thiết bị tại các phân xưởng từ khâu tiếp nhận nguyên liệu đến khâu đóng gói

đều được vệ sinh bằng hệ thống CIP.

- Lưu lượng cho 1 lần CIP là 4500 l/h hay 4500kg/h

∗ Đối với thiết bị trao đổi nhiệt hoặc thanh trùng (hoạt động ở nhiệt độ cao): chế độ I

- Mỗi lần CIP chạy nước nóng 500C trong 10 phút. Tổng thời gian CIP (I) trong

ngày khoảng 30 phút.

- Lượng nước cần dùng:

G11 = 4500x30/60 = 2250 kg

- Lượng nhiệt cần để gia nhiệt cho nước từ 280C đến 500C:

Q6 = G6.Cn.(t2 – t1) = 2250x 4,18 x (50 – 28) = 206910 (kJ)



Đồ án công nghê thực phẩm



78



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



- Chạy dung dịch xút 1% cho mỗi lần CIP trong 15 phút ở 600C. Thời gian chạy

xút trong 1 ngày: 45 phút.

- Lượng dung dịch xút 1% cần dùng:

Gddx1 = 4500x45/60 = 3375 kg

- Lượng xút cần dùng:

GxI =1% x Gddx1 = 33,75 kg.

(Xem khối lượng riêng của dung dịch gần đúng như của nước).

- Lượng nước cần dùng:

G7= 3341,25 kg

- Lượng nhiệt cần để gia nhiệt cho dung dịch từ 28oC đến 60oC:

Q7 = Gddx1xCnx (t2 – t1) = 3375x 4,18 x (60 – 28) =451440(kJ)

- Chạy nước nóng 50oC để tráng rửa xút mỗi lần CIP trong 3 phút. Mỗi ngày chạy

trong khoảng 10 phút:

- Lượng nước cần dùng:

G8 = 4500x10/60 =750 kg.

- Lượng nhiệt cần để gia nhiệt cho nước từ 280C đến 500C:

Q8 = G8.Cn.(t2 – t1) = 750 x 4,18 x (50 – 28) = 288.294,6 (kJ)

- Chạy dung dịch acid 0,6% cho mỗi lần CIP là trong 10 phút ở 600C. Trung bình

mỗi ngày chạy 30 phút:

- Lượng dung dịch acid 0,6% cần dùng:

Gdda1 = 4500 x 30/60 = 2250 kg.

(Xem khối lượng riêng của dung dịch gần đúng như của nước).

- Lượng acid cần dùng:

Ga1= 0,6% x 2250=13,5 kg

- Lượng nước cần dùng:

G9= 2236,5 kg

- Lượng nhiệt cần để gia nhiệt cho dung dịch từ 280C đến 600C:

Q9 = Gdda1xCn x (t2 – t1) = 2250 x 4,18 x (60 – 28) = 300960(kJ)

- Chạy nước lạnh 280C trong 3 phút. Mỗi ngày chạy 10 phút.

- Lượng nước cần dùng:

G10 = 4500*10/60 = 750 kg

- Tổng kết cho chế độ vệ sinh loại I:

- Tổng lượng nước cần:

GI = G6+ G7+ G8+ G9+ G10 = 9327,75 kg

- Tổng lượng hơi cần:

HI = (Q6+ Q7 + Q8 + Q9 )/ (0,9x r1)= 647,5 kg

- Lượng xút 1%: GxI = 33,75 kg

- Lượng acid nitric 0,6%: GaI = 13,5 kg

∗ Đối với các thiết bị khác: trong quy trình vệ sinh chỉ sử dụng nước và xút (chế độ

II):

- Chạy nước nóng 500C trong 3 phút. Mỗi ngày chạy trong 12 phút

- Lượng nước cần dùng: G11 = 4500x 12/60 = 900 kg

Đồ án công nghê thực phẩm



79



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



- Lượng nhiệt cần để gia nhiệt cho nước từ 28oC đến 50oC:

Q11 = G21x Cnx (t2 – t1) = 900x 4,18x (50 – 28) = 82764 (kJ)

- Chạy dung dịch xút 1% trong 6 phút ở 600C. Mỗi ngày chạy trong 25phút

- Lượng dung dịch xút 1% cần dùng:

Gddx2 = 4500x 25/60 = 1875 kg.

- Lượng xút cần dùng:

Gx2= 1% .Gddx2= 18,75 kg.

- Lượng nước cần dùng: G12= 1856,25 kg

- Lượng nhiệt cần để gia nhiệt cho dung dịch từ 28oC đến 60oC:

Q12 = Gddx2x Cnx (t2 – t1) =1875. 4,18. (60 – 28) = 250800(kJ)

- Chạy nước nóng 50oC để tráng rửa xút trong 3 phút. Mỗi ngày chạy trong 12

phút.

- Lượng nước cần dùng:

G13 = 4500x 12/60 = 900 kg

- Lượng nhiệt cần để gia nhiệt cho nước từ 28oC đến 50oC:

Q13 = G13x Cnx (t2 – t1) = 900x 4,18x (50 – 28) = 82764(kJ)

- Chạy nước lạnh 28oC trong 8 phút. Mỗi ngày chạy trong 25 phút.

- Lượng nước cần dùng:

G14 = 4500x 25/60 = 1875 kg

- Tổng kết cho chế độ vệ sinh loại II:

- Tổng lượng nước cần:

GII = G11 + G12 + G13 + G14 = 5531,25 kg

- Tổng lượng hơi cần:

HII = (Q11 +Q22 +Q33)/(0,9x r1)= 218,4 kg

- Lượng xút GxII = 33,75kg

∗ Tổng kết cho toàn phân xưởng:

- Tổng lượng nước cần dùng để chạy CIP trong một ngày:

GCIP= GI+GII= 9327,75 + 5531,25= 14859kg

- Tổng lượng hơi cần dùng để chạy CIP trong một ngày:

HCIP= HI+HII= 647,5 + 218,4= 865,9 kg

- Tổng nhiệt lượng cần dùng để chạy CIP trong một ngày:

QCIP= 1663932,6 kj



7.2.3. Chọn nồi hơi:

- Tổng lượng hơi dùng trong xưởng:

H= Hsx+HCIP= 5540,977+865,9= 6406,877 kg

- Tổng nhiệt lượng cần dùng:

Q= QSX+QCIP= 10.676.908,22 +1.663.932,6= 12.340.840,82 kj/ngày

- Lượng hơi sử dụng trung bình trong 1 giờ:

Htb = H /16 =6406,877 /16 = 400,43 kg/h

- Chọn hệ số sử dụng đồng thời k = 1,4

Đồ án công nghê thực phẩm



80



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



- Năng suất hơi tối thiểu của lò hơi: 400,43 x 1,4 = 560,6 kg/h

- Chọn nồi hơi kiểu B8/40 của Liên Xô chế tạo, với các thông số :

+ Năng suất hơi:

1500 -1200 (kg/h)

+ Áp suất hơi

9 at

+ Kích thước : 4200 x 3570 x 3850 (mm)

+ Mặt chịu nhiệt :

42 (m2)



7.2.4. Nhiên liệu:

∗ Dầu FO sử dụng cho lò hơi:



D=



G (i h − i n )

Q.η



Trong đó:

Q: nhiệt lượng của dầu . Q = 6728,2 kcal/kg .

G: năng suất hơi . G =2.604,548 kg/h .

ŋ: hiệu suất lò hơi . ŋ = 70 % .

Ih: hàm nhiệt của hơi ở áp suất làm việc . ih = 657,3 kcal/kg .

In: hàm nhiệt của nước ở áp suất làm việc . in = 152,2 kcal/kg .

Lượng dầu FO sử dụng trong: +



1 ngày: D = 279,3269256 kg.



+



1 năm: D = 96088,46242 kg.



∗ Lượng xăng, dầu sử dụng trong một năm: (kg/năm).

- Xăng:

+ Sử dụng 600 lít/ngày

+ Lượng xăng sử dụng trong 1 năm: 206400 (l/năm).

- Dầu DO:

+ Dùng cho máy phát điện, sử dụng 8 (l/ngày).

+ Lượng dầu DO sử dụng trong 1 năm: 2752 (lít/năm) .

- Dầu nhờn:

+ Dùng bơi trơn các thiết bị 10 (lít/ngày).

+ Lượng dầu DO sử dụng trong 1 năm: 3440 (lít/năm).



7.3. Chi phí lạnh dùng cho sản xuất:

Bảng 24. Chi phí lạnh dùng cho sản xuất



Đồ án công nghê thực phẩm



81



Đại học Kỹ Thuật - Cơng Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



STT

1

2

3



Mục đích

Bảo quản sữa tươi nguyên liệu

Quá trinh thanh trùng

Dùng cho kho thành phẩm trong

phân xưởng chính

4

Dùng cho kho thành phẩm

Tổng cộng ( Tổng lượng lạnh x 1,05 ( thất

thốt 5% ))



Chi phí lạnh ( kg/ca )

154907,56

300507,562

49731,6672

331544,448

704464,963



7.3.1. Chi phí lạnh cho bảo quản sữa tươi nguyên liệu:

Q1 = Gs ×Cs × (t1 − t 2 ) .



(kg/ca)



Trong đó:

Gs: khối lượng sữa tươi (kg/ca)

Cs: Nhiệt dung riêng của sữa tươi (kcal/kg.oC)

t1. t2: nhiệt độ sữa trước và sau khi làm lạnh (oC)

- Gs = 25973,77 kg/ca

- Cs = 0.994 kcal/kg.oC (với hàm lượng chất khô là 11.9%)

- t1 = 10oC, t2 = 4oC

 Q1



= 25973,77 × 0,994 × (10 − 4) = 154907,56



(kcal/ca)



7.3.2. Chi phí lạnh cho q trình thanh trùng:

- Sữa sẽ được làm nguội bằng nước xuống 35 0C rồi mới làm nguội tiếp lạnh.



7.3.2.1. Lượng nước cần cấp để làm nguội sữa là:



Qn1 = Gs × Cs × (t1 − t 2 ) . (kg/ca)

Trong đó:

Gs: khối lượng sữa tươi (kg/ca)

Cs: Nhiệt dung riêng của sữa tươi (kcal/kg.oC)

t1, t2: nhiệt độ sữa trước và sau khi làm lạnh (oC)

- Gs = 10424,879 kg/ca

- Cs = 0.994 kcal/kg.oC (với hàm lượng chất khô là 12.5%)

- t1 = 75oC, t2 = 35oC

Đồ án công nghê thực phẩm



82



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



 Qn1 = 10424,879 × 0,994 × (75 − 35) = 414493,189 (kcal/ca).

-Lượng nước cần làm nguội là:

Theo định luận bảo tồn ta có:



Qn1 = Qn = m.cn .(t s − tt )

Q

414493,189

=

= 41449,32(l ) =41449,32 (m3).

c(t s − t t ) 1 × (35 − 25)



Suy ra:



7.3.2.2. Chi phí làm lạnh:

Q2 = Gs ×Cs ×(t1 −t 2 ) .



(kg/ca)



Trong đó:

Gs: khối lượng sữa tươi (kg/ca).

Cs: Nhiệt dung riêng của sữa tươi (kcal/kg.oC).

t1, t2: nhiệt độ sữa trước và sau khi làm lạnh (oC).

- Gs = 10424,879 kg/ca.

- Cs = 0.994 kcal/kg.oC (với hàm lượng chất khô là 12.5%).

- t1 = 35 oC, t2 = 6 oC

 Q2



=10424,879 ×0,994 ×(35 − 6) = 300507,562



(kcal/ca).



7.3.3. Tính chi phí lạnh cho kho lạnh trong phân xưởng chính :

- Kích thước kho bảo quản lạnh: dài 18m; rộng 10m; cao 8m

- Thể tích kho lạnh: V = 1440 m3

- Nhiệt độ trong kho lạnh: 00C

- Năng suất lạnh cần cung cấp:

Q3 = 120%*V . p . a . ( ing – itr) = 49731,6672 kcal/ngày

Trong đó:

V = 1440 m3: thể tích kho lạnh

p = 1,29 kg/m3 : khối lượng riêng của khơng khí ở 00C

a = 1: hệ số tuần hồn khơng khí

ing = 123 kJ/kg = 123/4,18 = 29,4 kcal/kg : entanpy khơng khí

bên ngồi kho

Đồ án cơng nghê thực phẩm



83



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



itr = 29,67 kcal/kg = 29,67/4,18 = 7,09 kcal/kg : entanpy khơng

khí bên trong phòng lạnh

- Xem tổn thất lạnh qua tường, sàn, trần và chiếu sáng là 20% .

- Chi phí lạnh cần cho1 ca : 49731,6672/2 = 24865,8336 kcal/ca



7.3.4. Tính chi phí lạnh cho kho thành phẩm :

-



Kích thước kho bảo quản lạnh: dài 40m; rộng 30m; cao 8m

Thể tích kho lạnh: V = 9600 m3

Nhiệt độ trong kho lạnh:0 0C

Năng suất lạnh cần cung cấp:

Q4 = 120%*V . p . a . ( ing – itr) = 331544,448 kcal/ngày

Trong đó:

V = 1440 m3: thể tích kho lạnh

p = 1,29 kg/m3 : khối lượng riêng của khơng khí ở 00C

a = 1: hệ số tuần hồn khơng khí

ing = 123 kJ/kg = 123/4,18 = 29,4 kcal/kg : entanpy khơng khí



bên ngồi kho

itr = 29,67 kJ/kg = 29,67/4,18 = 7,09 kcal/kg : entanpy khơng

khí bên trong phòng lạnh

- Xem tổn thất lạnh qua tường, sàn, trần và chiếu sáng là 20% .

- Chi phí lạnh cần cho1 ca : 331544,448/2 = 165772,224 kcal/ca



7.3.5 Tổng chi phí lạnh :

- Xem tổn thất lạnh trên đường ống là 5%

Q



= 1,05* (Q1+Q2+Q3+Q4)

= 1,05* ( 154907,56 + 300507,562 + 49731,6672 + 165772,224 )

= 704464,963



- Tải lạnh trung bình: Qtb1 = Qtổng / 8 x 4,18 = 704464,963/8 x 4,18 =

368082,9432 kJ/h

- Chọn hệ số sử dụng đồng thời k = 1,6

- Năng suất lạnh tối thiểu của máy nén: QMN1 = Qtb1 . k = 588932,7091 kJ/h

=4,75 kW

Đồ án công nghê thực phẩm



84



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



7.4. TÍNH NƯỚC:

Bảng 25. Lượng nước sử dụng cho nhà máy

STT

Mục đích sử dụng

1

Dùng cho lò hơi

2

Dùng cho sinh hoạt của công nhân

3

Dùng rửa xe

4

Tưới cây xanh

5

Cứu hỏa

6

Vệ sinh thiết bị

Tổng cổng ( Tổng lượng nước x K ( hệ số sử

dụng không đồng đều = 1,5 ))



Lượng nước ( m3/ngày )

6,4

7,4025

2

2

54

24

143,703



7.4.1. Nước dùng cho lò hơi: 0,4 m3/h = 6,4(m3/ngày)

7.4.2. Nước dùng cho sinh hoạt.

- Nước dùng cho sinh hoạt của cán bộ công nhân viên 35 (l/ngày): tính cho 60% nhân

lực đơng nhất ca:



0,6 ×141 × 35 × 2,5 = 7402.5 (l) = 7,4025 ( m3/ngày )



- Nước dùng rửa xe: 2m3.

- Nước tưới cây xanh: 2m3.

- Nước cứu hoả (trường hợp dự phòng): 2,5-5 lit/s tính trong 3 giờ.

36000x5x3=54000 lit =54 ( m3/ngày ).



7.4.3. Nước dùng vệ sinh thiết bị:

- Lấy trung bình: 1,5 m3/h.

Vậy lượng nước dùng cho thiết bị trong 1 ngày: 16 ×1, 5 = 24 (m3/ngày).

- Nước dùng cho cả nhà máy:

G = 7, 4025 + 24 + 4 + 6, 4 + 54 = 95,8025 (m3/ngày).



7.4.4. Lượng nước sinh hoạt và vệ sinh cho cả nhà máy trong 1 ngày là:

- Chi phí nước kể đến hệ số sử dụng khơng đều (K = 1,5)



G = 95,8025 ×1, 5 = 143, 703 (m3)

7.4.5. Thốt nước:

Thốt nước có hai loại.



∗ Loại sạch:



Đồ án công nghê thực phẩm



85



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



- Nước từ những nơi như các giàn ngưng tụ nước làm nguội gián tiếp ở các thiết bị

trao đổi nhiệt. Để tiết kiệm nước có thể tập trung vào các bể chứa để sử dụng vào

các nơi khơng u cầu có độ sạch cao.

∗ Loại không sạch:

- Bao gồm nước từ các nơi như: Nước rửa thiết bị rửa sàn nhà, các loại nước này

chứa nhiều tạp chất hữu cơ nên không sử dụng lại được và là môi trường tốt cho vi

sinh vật hoạt động vì vậy loại nước này phải được xử lý trước khi thải ra mơi

trường, rãnh thốt nước này phải có nắp đậy. Hệ thống phải bố trí xung quanh phân

xưởng chính để thốt nước kịp thời. Đường kính của rảnh thốt là 0,8m.



PHẦN 8: TÍNH KINH TẾ

8.1. Vốn đầu tư cho tài sản cố định :

8.1.1. Vốn xây dựng nhà máy:

Bảng 23. Vốn xây dựng các cơng trình chính

2



Đơn giá ( 106 đ/m2 )



Thành tiền ( 106

đ)



STT



Tên cơng trình



Diện tích ( m )



1



Phòng thường trực bảo vệ



12



1



12



2



Phòng y tế



16



1



16



3



Khu hành chính



115,5



2



231



4



Nhà ăn



120



1



120



5



Phòng sinh hoạt vệ sinh



56



2



112



6



Phòng chứa sản phẩm



1200



2,5



3000



7



Phòng chứa bao bì, phụ

gia và chất ổn định



96



2



192



6



Trạm biến áp



24



2



48



7



Phân xưởng sản xuất

chính



1404



2



2808



8



Phân xưởng cơ điện



54



2,4



129,6



Đồ án công nghê thực phẩm



86



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đồng hóa lần 2

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×