Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phần 7 : Tính điện – hơi - nước - lạnh :

Phần 7 : Tính điện – hơi - nước - lạnh :

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



Bảng 21. Bảng tóm tắt điện dân dụng của nhà máy



STT



Tên cơng trình



Diện

tích

(m2)



Ptc (W/m2 )



P0 (W)



Số bóng

( cái )



Cơng suất

(W/h)



1



Phòng thường

trực bảo vệ



24



6



40



4



160



Phòng y tế



16



6



40



3



120



Khu hành chính



115,5



8



40



24



960



Nhà ăn



120



6



40



18



720



5



Phòng sinh hoạt

vệ sinh



56



4



40



6



240



6



Phòng chứa sản

phẩm



1200



6



40



180



7200



Phòng chứa bao

bì, phụ gia và chất

ổn định



96



6



40



15



600



Trạm biến áp



24



6



40



4



160



9



Khu xử lý nước

thải



40



6



40



6



240



10



Phân xưởng cơ

điện



54



6



40



9



360



Kho nhiên liệu



48



6



40



8



320



Nhà nồi hơi



54



6



40



9



360



Nhà đặt máy phát

điện



36



6



40



6



240



Lạnh trung tâm



36



6



40



6



240



Khu cung cấp

nước và xử lý

nước



48



6



40



8



320



Nhà để xe



66



6



40



10



400



2

3

4



7

8



11

12

13

14

15

16



Đồ án công nghê thực phẩm



70



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



Gara ôtô



48



4



40



5



200



18



Nhà để xe chở

hàng và xe bồn



105



4



40



11



440



19



Kho chứa hóa

chất



24



6



40



4



160



20



Phân xưởng sản

xuát chính



1224



12



40



368



14720



17



Tổng



28160



28160W = 28,16KW



7.1.2. Điện dùng cho động lực :

Bảng 22. Bảng tóm tắt điện động lực của nhà máy



STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Tên thiết bị

Cân định lượng

Tank chứa

Thiết bị ly tâm

Thiết bị xử lý nhiệt bản mỏng

Tank chứa trước khi đồng hóa

Thiết bị đồng hóa

Thiết bị cấy giống

Máy rót hộp ( yaourt )

Tank phối trộn ( yaourt )

Tank lên men ( yaourt )

Tank phối trộn ( sữa tươi )

Thiết bị lọc ( sữa tươi )

Tank chứa trước đồng hóa 2 ( sữa tươi )

Thiết bị đồng hóa 2 ( sữa tươi )

Thiết bị thanh trùng ( sữa tươi )

Máy rót ( sữa tươi )

Tank cho rót ( sữa tươi )



Đồ án cơng nghê thực phẩm



Số lượng

1

1

1

1

2

1

6

1

3

4

2

1

2

1

1

1

1



Công suất

tiêu thụ

KW/h

1

2.5

0.5

2

0.75

46

4

35

4

13.75

3

0.5

0.75

50

7

11

1.5



Tổng công

suất

1

2.5

0.5

2

1.5

46

24

35

12

55

6

0.5

1.5

50

7

11

1.5

71



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



Tổng



257



7.1.3. Xác định phụ tải :

7.1.3.1. Phụ tải tính tốn cho chiếu sáng:

- Do bóng đèn dùng mắc khơng đồng nhất nên:

Ptt1 = Pcs x Kcs

Trong đó: Kcs là hệ số khơng đồng nhất của các bóng đèn,

Kcs = 0.8

P’cs = 28,16 x 0.8 = 22,528 (kW)



7.1.3.2. Phụ tải tính tốn cho động lực:

P’dl = Pdl x Kc

Kc là hệ số cần dùng, Kc = 0.5 ÷ 0.6 , ta chọn Kc = 0.6

Ptt2 = 257 x 0.6 = 154,2 (kW)

Vậy công suất nhà máy nhận được từ bộ phận thứ cấp của trạm biến áp hay máy phát

điện là:

Ptt = P’cs + P’đl = 22,528 + 154,2 = 176,78 (KW),



7.1.4. Tính điện năng tiêu thụ hàng năm :

- Tính điện năng tiêu thụ cho chiếu sáng:

ACS = PCS.T.K (KW.h).

Trong đó: PCS = ∑Pđèn = 28,16 KW

K: hệ số đồng bộ giữa các đèn từ 0,9 ÷ 1 ; lấy K =1.

T: hệ số sử dụng tối đa (h). T = K1. K2.

K1: Thời gian thắp sáng trong một ngày: K1 = 16 h.

K2: Số ngày làm việc bình thường trong năm = 344 ngày.

T = 16 x 344=5504(h)

Thay số ta có: ACS = 28,16 x 5504 = 154992,64 (KW.h).

Đồ án công nghê thực phẩm



72



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



- Điện năng tiêu thụ cho động lực:

Adl = Pdl.T.K (KW.h).

Trong đó: K: hệ số động lực cần dùng, chọn K = 0,6.

T: thời gian hoạt động trong năm T = 16 x 344 = 5504 (h).

Adl =257 x 5504 x 0,6 = 848716,8 (KW.h).

- Điện năng tiêu thụ cho toàn nhà máy trong năm:

A = A’ .(ACS + Adl) (KW.h).

A’: Điện năng tổn hao trên đường dây, lấy A’ = 3 % (ACS +Adl).

A = 1,03 x ( 154992,64 + 848716,8 ) = 1033820,723 (KW.h).



7.1.5. Chọn máy biến áp :

- Hệ số cosφ đối với phần chiếu sáng có thể lấy bằng 0,6.

Tính cơng suất phản kháng:

Qtt2 = Ptt. tgφ1 (KVA).

Với các thiết bị động lực hệ số cosφ = 0,6 => tgφ = 1,33

Vậy Qtt2 =176,78 x 1,33 = 235,1174 (KVA).



7.1.5.1. Tính dung lượng bù:

- Nâng hệ số cosφ1 = 0,6 lên cosφ2 = 0,9 ÷ 0,96.

Qb = Ptt. (tgφ1 - tgφ2) (KVA),

Với



cosφ2 = 0,92 ta có tgφ2 = 0,426.

Qb = 176,78 x ( 1,33 – 0,426 ) = 159,8 (KVA).



7.1.5.2. Xác định số tụ điện:

- Số lượng tụ điện cần dùng:



n=



Qb 159,8

=

= 15,98

q

10



Vậy chọn n = 16tụ.

- Sau khi chọn tụ ta thử lại và tính được cosφ thực tế theo công thức sau:

Đồ án công nghê thực phẩm



73



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





Cosφtt =



Cosφtt =



GVHD: Nguy ễn L ệ



Ptt

P 2tt + ( Qtt 2 − n.q )



2



176, 78

176, 782 + (235,1174 − 16 x10)



= 0,998



- Chọn máy biến áp

Pchọn =

+

+

+

+

+

+

+

+



Ptt

176, 78

=

= 177,13 (KVA).

Cosφtt 0,998



Chọn máy biến áp 3 pha 180 (200 ) KVA.

Loại máy biến áp: MBA 3 PHA 35/0.4 180 kVA

Nước sản xuất: Việt Nam

Hãng sản xuất: Biến thế Hà Nội

Công suất (KVA): 180 ( 200 ) .

Điện áp: 35/0.4

Tổ đấu: Y/yn-12

Trọng lượng (Kg): 930.



Hinh 11. Máy biến áp



MBA 3 PHA 35/0.4 180

kVA



7.1.6. Chọn máy phát điện

Đề phòng mất điện và đảm bảo điện cho sản xuất nhà máy nhất

thiết phải trang bị một máy phát điện dự phòng với cơng suất 300kVA chạy

bằng dầu D.O

Số lượng : 1 máy .



Đồ án công nghê thực phẩm



74



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



7.2. TÍNH HƠI:

7.2.1. Tính chi phí hơi:

∗ Chi phí hơi sử dụng cho các thiết bị:

- Trong các nhà máy thực phẩm, để cấp nhiệt cho các thiết bị người ta thường sử

dụng tác nhân là hơi nước bão hồ. Thường được dùng với mục đích gia nhiệt

như: tiệt trùng sữa, thanh trùng sữa, nâng nhiệt sữa, chạy rửa thiết bị… Ngồi ra

hơi nước còn được dùng để phục vụ cho sinh hoạt, vô trùng cho các thiết bị

trước và sau mỗi ca sản xuất.

- Sử dụng hơi nước trong sản xuất có một số ưu điểm sau:

+ Hơi nóng truyền nhiệt đều, khơng xảy ra hiện tượng truyền nhiệt cục bộ, dễ

điều chỉnh nhiệt độ bằng cách điều chỉnh áp hơi.

+ Thuận tiện cho việc vận hành các thiết bị, không cồng kềnh, phức tạp,

chiếm một phần diện tích nhỏ trong phân xưởng.

+ Khơng gây độc hại, đảm bảo vệ sinh cho sản xuất, nên được dùng cho sản

xuất thực phẩm.

+ Khơng ăn mòn thiết bị, có thể vận chuyển đi xa bằng ống.

+ Đảm bảo vệ sinh cho sản xuất.

- Để chọn được nồi hơi và biết được nhu cầu về nhiên liệu, ta cần tính được lượng

hơi cần sử dụng trong một ca sản xuất, với tất cả các thiết bị cùng hoạt động.

Bảng 23. Lượng nhiệt sử dụng cho các quá trình trong 1 ngày



STT



Công đoạn



Lượng nhiệt cần ( kcal )



1



Ly tâm



278415,846



2



Trước đồng hóa 1



635155,25



3



Trước phối trộn



154198,34



4



Đồng hóa lần 2



51863,49



5



Thanh trùng sữa



155434,95



Đồ án công nghê thực phẩm



75



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



7.2.1.1. Lượng nhiệt cần dùng cho q trình gia nhiệt ly tâm:

Q1= Gs× Cs× (t2 – t1)

kcal

Trong đó:

Gs: là lượng sữa cần gia nhiệt.

t2: nhiệt độ sữa sau khi gia nhiệt.

t1: nhiệt độ sữa trước khi gia nhiệt.

Cs: Nhiệt dung riêng của sữa có độ khơ 11,9%.

Cs = Cn× (1- B) + Cck× B kcal/kg.oC.

Trong đó:

Cn: nhiệt dung riêng của nước, kcal/kg.oC.

Cck: nhiệt dung của chất khô, kcal/kg,oC.

B: hàm lượng chất khô, %.



Cs = 1 × (1 − 0.119 ) + 0,95 × 0,119 = 0,994kcal / kg.o C .

Gs = 25166,845 (l/ca) = 25921,850(kg/ca).



t 2 = 45 o C , t1 = 10 o C



Q1 = 25921,850 × 0,994 × (45 − 10) = 278.415,846(kcal ) .

7.2.1.2. Lượng nhiệt cần dùng cho quá trình gia nhiệt trước đồng hóa 1:

Q2= Gs× Cs× (t2 – t1)

kcal.

Trong đó:

Gs: là lượng sữa cần gia nhiệt.

t2: nhiệt độ sữa sau khi gia nhiệt.

t1: nhiệt độ sữa trước khi gia nhiệt.

Cs: Nhiệt dung riêng của sữa có độ khơ 11,9%.

Cs = Cn× (1- B) + Cck× B kcal/kg.oC.

Trong đó:

Cn: nhiệt dung riêng của nước, kcal/kg.oC.

Cck: nhiệt dung của chất khô, kcal/kg.oC.

Đồ án công nghê thực phẩm



76



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phần 7 : Tính điện – hơi - nước - lạnh :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×