Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN 5: TÍNH TOÁN THIẾT BỊ

PHẦN 5: TÍNH TOÁN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



trộn

Lọc



Thiết bị

lọc



0.5



1500



1392



1



1



Đồng hóa 2



Tank chứa

trước đồng

hóa



1.5



2500



1392



2



1



Thiết bị

đồng hóa



50



Thanh trùng



Thiết bị

thanh

trùng



7



5000



1389



1



2



Rót



Máy rót



11



7000



1528



1



3



Tank chờ

rót



1.5



5.1.Thiết bị chung cho cả 2 quy trình:

5.1.1. Xe bồn

- Trọng lượng bản thân :

14310

- Phân bố : - Cầu trước :

3770 + 3770

- Tải trọng cho phép chở :

15790

- Trọng lượng tồn bộ :

30230

- Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao 12200 x 2500 x 3380

- Chiều dài cơ sở :

1700 + 4850 + 1300



Kg

Kg

Kg

Kg

mm

mm



5.1.1 Tank chứa sữa tươi:

- Ta có tỉ trọng ban đầu của sữa: d = 1,04(g/cm3).

- Theo số liệu lượng sữa tươi ban đầu là: 24247,4 (l/ca).

-Ngày có 2 ca.Chọn bồn làm lạnh sữa đủ để sản xuất trong một ngày.

- Lượng sữa cho một ngày sản xuất là:

24247,4x2 = 48494,8(lít/ca)

-Hệ số chứa đầy: 0,9

- Thể tích bồn làm lạnh sữa cần chọn là:

Đồ án công nghê thực phẩm



43



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



48494.8

= 53883 (lít/ngày)

0.9

Hinh. 2 Bồn chứa sữa Tetra Alsafe

-



Thể tích: 30000lít.

Đường kính : 3600mm.

Chiều cao : 5650mm

Khối lượng thiết bị : 6000kg

Thể tích chiếm chỗ : 98,5 m3

Vật liệu chế tạo : thép không rỉ AISI 304

Áp suất làm việc cực đại : 300kPa (3 bar)



5.1.2. Định lượng

- Lượng sữa vào giai đoạn định lượng là 24199 l/ca



24199

= 3457 l/h

7

- Chọn cân GHJ-15 (nhật bản)

- Năng suất 6000l/h

- Kích thước 500x550x2100mm

5.1.3 Thiết bị chuẩn hóa:

- Lượng sữa vào chuẩn hóa là 23861 (l/ca)

- Năng suất của thiết bị là:



23861

= 3409 (l/h)

7

- Thiết bị có năng suất thực tế lớn hơn tính tốn 15%

- Nên năng suất thiết bị là:



3409

= 4011 (l/h)

0,85

- Chọn thiết bị ly tâm Tetra Alfast Plus của TetraPak

- Các thông số kĩ thuật:

+ Năng suất: 7000 l/h



Hinh. 3 Thiết bị ly tâm Tetra Alfast Plus

Đồ án công nghê thực phẩm



44



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





+

+

+

+

+



GVHD: Nguy ễn L ệ



Kích thước thiết bị:DxRxC= 1425x1000x2600mm

Cơng suất: 0,5kW

Khối lượng thiết bị: 200kg

Khối lượng có bao bì vận chuyển: 430kg

Thể tích: 3,3 m3.



5.1.4.Thiết bị xử lý nhiệt:

- Lượng sữa đem xử lý nhiệt là 23789 (l/ca)



23789

= 3398, 4 (lít/h)

7

- Thiết bị có năng suất thực tế lớn hơn năng suất tính tốn là 20% nên năng suất thiết bị

là:



3398

= 4248 (lít/h)

0,8

-



Chọn thiết bị Tetra Plex C6

Năng suất :15000 l/h

Việt liệu chế tạo: thép khơng rỉ AISI316

Kích thước tấm truyền nhiệt: 1000x250

Diện tính bề mặt truyền nhiệt: 0.18 m2

Bề dày mỗi tấm: 0.6mm

Công suất: 2kW

Chiều cao:1420, chiều rộng:520(mm)



Đồ án công nghê thực phẩm



45



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



Hinh 4. Thiết bị gia nhiệt bản mỏng

5.1.5 Thiết bị đồng hóa lần 1 :

- Lượng sữa đem đồng hóa là 23742(/lca)



23742

= 3392 (lít/h)

7

- Thiết bị có năng suất thực tế lớn hơn tính tốn 40%

- Nên năng suất thiết bị là:

Hinh. 5Thiết bị đồng hóa Tetra Alex



3392

= 5653 (l/h)

0,6

- Vậy chọn thiết bị đòng hóa Tetra Alex 25 của TetraPak. Các thông số của thiết bị:

+ Thiết bị đồng hóa hai cấp,áp suất làm việc cấp một là 200bar

+ Năng suất thiết bị: 10000(l/h)

+ Nước làm mát ( áp lực > 3bar,nhiệt độ cao nhất 250C: 585(l/h)

+ Hơi tiệt trùng ( áp lực >3bar ): 25kg/h

+ Tiếng ồn: 82dB

+ Kích thước thiết bị: DxRxC = 2270x400x1080 mm

+ Kích thước không gian đặt thiết bị: DxRxC = 3900x3000x1500 mm

+ Công suất động cơ: N= năng suất x áp lực/30600 =



5653 × 200

= 37 kW

30600



Vậy chọn động cơ 46kw

+

+

+

+



Khối lượng thiết bị: 1695 kg

Khối lượng động cơ: 1925 kg

Khối lượng bao bì khi vận chuyển: 500 kg

Thể tích khi vận chuyển: 9.2 m3.



5.2.Thiết bị cho quy trình sữa tươi thanh trùng

5.2.1.Thiết bị khuấy trộn:

- Lượng sữa đi vào giai đoạn khuấy trộn là 9752(l/ca)



9752

= 1393 ( l/h)

7

- Thiết bị khuấy trộn có hiệu suất là 0.9 nên năng suất thực tế thiết bị cần đảm bảo là:

Đồ án công nghê thực phẩm



46



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



1393

= 1548 (l/h)

0.9

- Chọn bồn khuấy trộn Tetra almix 10

+ Năng suất 5000 l/h

+ Bồn làm việc không áp suất

+ Bồn khuấy có gắn một motor cánh khuấy 3kw,tốc độ khuấy là 720-1450

vòng/phút

+ Ngồi ra bồn còn có gắn các thiết bị điều khiển tự động, đồng hồ đo

∗ Bồn chứa sau khi khuấy trộn

- Đặt mua 2 bồn với thể tích là 3000 l

- Kích thước là d=1500, h=2000 mm

5.2.2. Thiết bị lọc

- Lượng sữa vào giai đoạn lọc là 9742 l/ca

- Đặt mua thiết bị lọc khung bản với năng suất là 1500 l/h, công suất khoảng 0.5kw

+ Kích thước là: 2000x1500x1000

5.2.3. Bồn chứa trước khi đồng hóa

- Bồn chứa được đặt mua 2 bồn với thể tích là 3000 l mỗi thùng

- Kích thước bồn: d=1500,h=2000 mm

5.2.4. Thiết bị đồng hoá lần 2:

- Lượng sữa đem đồng hóa là 9742(l/ca)



9742

= 1392

7



(lít/h)



- Thiết bị có năng suất thực tế lớn hơn năng suất tính tốn là 20% nên năng suất thiết bị

là:



1392

= 2320 (lít/h)

0.6

- Chế độ áp suất:

+ Áp suất đồng hóa cấp 2: 200bar

+ Áp suất đồng hóa cấp 1: 40bar

+ Nhiệt độ dòng sữa : 650C

- Chọn thiết bị đồng hóa Tetra Alex 2 của TetraPak: áp lực đồng hóa 200bar, năng suất:

5000(l/h)

Đồ án công nghê thực phẩm



47



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



- Thông số kĩ thuật của thiết bị:

+ Nước làm mát ( áp lực >300 kPa, nhiệt độ 250C, độ cứng <100dB):100(l/h)

+ Kích thước thiết bị: DxRxC = 1435x1290x1380 mm

+ Kích thước khơng gian đặt thiết bị: DxRxC = 2600x2200x1840 mm

+ Khối lượng thiết bị: 1250 kg

+



Khối lượng bao bì khi vận chuyển: 350 kg



+ Thể tích khi vận chuyển: 5.3 m3

+ Tiếng ồn: 80dB



5.2.5.Thiết bị thanh trùng

- Lượng sữa vào giai đoạn thanh trùng là 9722 l/ca



9722

= 1389 l/h

7

- Hiệu suất của thiết bị thanh trùng là 0.7 nên năng suất thực của thiết bị cần đảm bảo là



1389

= 1984 l/h

0.7

- Chọn thiết bị Tetra therm lacta 10 của Tetra pak

+ Năng suất 5000 l/h

+ Nhiệt độ thanh trùng là 74oC

+ Thời gian giữ nhiệt là 15s

+ Nhiệt độ đầu vào và ra là 4oC

+ Lượng hơi 13 kg/h

+ Lượng nước lạnh là:1300 l/h

+ Kích thước



Đồ án công nghê thực phẩm



48



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



Capacity A



B



Hinh. 6 Thiết bị thanh trùng

C

D

E

F



5000



2360



1800



5300



1000



1250



1300



G



H



I



1000



1850



1450



5.2.6. Rót

- Máy rót TetraPak A3 Speed:



Đồ án công nghê thực phẩm



49



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





+

+

+

+

+

+



GVHD: Nguy ễn L ệ



Hinh. 7 Thiết bị máy rót

Chọn máy rót có năng suất tối đa 7000 (hộp/ h).

Cơng suất thiết bị: 11 KW/h.

Loại máy A3 speed.

Lượng sữa trong cơng đoạn rót là: 9625 l/ca

Sữa được rót vào hộp có thể tích 900ml. Vậy số hộp là: 10700 hộp/ca

Loại bao bì được sử dụng la TBA 1000 SqS



5.3. Thiết bị cho quy trình sữa chua tiệt trùng

5.3.1. Thiết bị cấy giống:

- Thể tích sữa lên men cho một ca sản xuất là: 14613 (lit/ca)

- Thiết bị cấy giống phải có thể tích lớn hơn thể tính tốn là 20% nên thể tích của thiết bị

là:



14613

= 18266 (lít/ca)

0,8

Đồ án cơng nghê thực phẩm



50



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



- Đặt mua 1 thiết bị cấy giống mỗi thiết bị có thể tích là 12000 l/h

d= 2.2, h= 6m

- Vật liệu chế tạo: thép không rỉ

- Các bộ phận chính

+ Cánh khuấy

+ Cửa vào và cửa ra

+ Cửa quan sát

+ Nhiệt kế

+ Lớp vỏ áo để ổn định nhiệt độ

+ Hệ thống vệ sinh tự động

+ Công suất ; 4kW



Hinh 8. Thiết bị cấy giống



5.3.2. Thiết bị lên men:

- Lượng sữa vào thiết bị lên men: 14438 lít



14438

= 2063 (lít/h)

7

- Thiết bị có năng suất thực tế lớn hơn năng suất tính tốn là 20% nên năng suất thiết bị

là:



2063

= 2579 (lít/h)

0,8

- Thời gian lên men:2,5h

- Chọn thiết bị lên men của hãng IPP (International Process Plants)

Đồ án công nghê thực phẩm



51



Đại học Kỹ Thuật - Cơng Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



+ Thể tích chứa tối đa: 4000 lít

+ Đường kính 1,1m , chiều cao 3m

+ Vật liệu chế tạo: thép khơng rỉ

+ Có hệ thống ống dẫn nước nóng và lạnh để giúp nhiệt độ ổn định

- Các bộ phận chính

+ Cánh khuấy

+ Cửa vào và cửa ra

+ Cửa quan sát

+ Nhiệt kế

+ Cửa vào và cửa ra của nước nóng hoặc lạnh

+ Hệ thống vệ sinh tự động



Hinh 9.Thiết bị lên men

5.3.3. Thiết bị phối trộn:

- Lượng sữa đem phối trộn là 12164,5 (kg/ca)

- Thể tích sữa xử lý nhiệt trong một mẻ:



12164,5

= 5859,6 (lít/mẻ)

1,038

- Chọn thời gian phối trộn là 30 phút. Năng suất thiết bị là:

Đồ án công nghê thực phẩm



52



Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ TPHCM





GVHD: Nguy ễn L ệ



5859,6 × 60

=11719,2 (lít/h)

30

- Thiết bị có năng suất thực tế lớn hơn năng suất tính tốn là 20% nên năng suất thiết bị

là:



11719, 2

= 14649 (lít/h)

0,8

- Chọn 1 cái thiết bị phối trộn LDSH – 15 của hãng Shuanglong Group (Trung Quốc).

+ Thể tích làm việc: 5000 lít/h

+ Kích thước: đường kính lớn nhất: 2m, chiều cao: 3m

+ Cơng suất: 55kW

+ Khối lượng: 6400kg

+ Vật liệu chế tạo: thép khơng rỉ

- Các bộ phận chính

+ Cánh khuấy

+ Cửa vào và cửa ra

+ Cửa quan sát

+ Nhiệt kế

+ Lớp vỏ áo để ổn định nhiệt độ

+ Hệ thống vệ sinh tự động



Hinh 10. Thiết bị phối trộn



5.3.4. Thiết bị rót:

- Lượng sữa vào thiết bị rót :14452 l/ca

- Mỗi hộp có thể tích 110ml



Đồ án cơng nghê thực phẩm



53



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN 5: TÍNH TOÁN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×