Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THỰC TRẠNG ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TẤN PHÁT KON TUM

THỰC TRẠNG ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TẤN PHÁT KON TUM

Tải bản đầy đủ - 0trang

11



Ngày 18/09/2010, Công ty CP Tấn Phát đã tổ chức sự kiện nhân 10 năm

thành lập công ty (18/09/2000-18/09/2010) và khánh thành nhà máy thủy

điện ĐắkNe đồng thời đưa nhà máy vào hoạt động sản xuất kinh doanh mang

lại doanh thu lớn cho công ty.

Ngày 20/12/2013, số vốn điều lệ Công ty CP Tấn Phát là 152 tỷ đồng.

Với kinh nghiệm hơn 14 năm xây dựng và phát triển, Công ty Cổ phần

Tấn Phát ln chú trọng xây dựng hình ảnh và thương hiệu của Công ty theo

chiều sâu.

2.1.3. Tầm nhìn và sứ mệnh của Cơng ty

 Tầm nhìn

Xây dựng và phát triển Công ty ngày càng vững mạnh, nắm bắt cơ hội

đa dạng hoá ngành nghề tạo sự phát triển bền vững mang lại doanh thu và lợi

nhuận lớn.

 Sứ mệnh

Không ngừng sáng tạo, phấn đấu tạo ra những sản phẩm và dịch vụ chất

lượng cao với giá hợp lý. Thực hiện chế độ đãi ngộ thỏa đáng về vật chất và

tinh thần nhằm khuyến khích cán bộ cơng nhân viên tạo ra nhiều giá trị mới

cho khách hàng, cổ đơng và tồn xã hội.

 Văn hóa Cơng ty

TAN PHAT GROUP xây dựng môi trường làm việc thân thiện - đoàn

kết, phát huy cao độ tinh thần sáng tạo và hăng say lao động của đội ngũ nhân

viên trong công ty. Tạo cơ hội lý tưởng để nhân viên thể hiện mình, phát triển

sự nghiệp. Ln theo đuổi sự tiến bộ và liên tục cải thiện để nâng cao

hiệu quả làm việc, xây dựng doanh nghiệp ngày càng phát triển. Đảm bảo sự

tin tưởng và an tâm hợp tác đầu tư của các đối tác với Công ty.



12



2.1.4. Cơ cấu tổ chức



HỘI ĐỒNG

CỔ ĐƠNG

BAN KIỂM SỐT

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

TỔNG GIÁM ĐỐC



BAN KIỂM SỐT

NỘI BỘ



PHỊNG

KẾ

HOẠCH –

KINH

DOANH

PHỊNG

KHỐNG

SẢN



PHĨ TỔNG

GIÁM ĐỐC



BAN HÀNH

CHÍNH –

TỔNG HỢP



BAN QUẢN

LÝ CÁC DỰ

ÁN



PHỊNG TÀI

CHÍNH – KẾ

TỐN



PHỊNG THỦY

ĐIỆN ĐĂK

GRET

PHỊNG THỦY

ĐIỆN PLEI

KẦN



PHỊNG

PHÁP

CHẾ XÚC TIẾN

ĐẦU TƯ



PHĨ TỔNG

GIÁM ĐỐC



BAN THƯ KÝ –

TRỢ LÝ



NHÀ MÁY

THỦY ĐIỆN

ĐĂK NE



Nguồn: Phòng Hành chính – Tổng hợp



PHĨ TỔNG

GIÁM ĐỐC

BAN ĐIỀU

HÀNH THI

CƠNG CÁC

CƠNG

TRƯỜNG

PHỊNG KỸ

THUẬT

QUẢN LÝ

XE MÁY

PHỊNG VẬT

TƯ THIẾT

BỊ



13



2.1.5. Đặc điểm sản xuất kinh doanh và kết quả hoạt động sản xuất

kinh doanh của công ty những năm gần đây

a. Đặc điểm sản xuất kinh doanh

Công ty Cổ Phần Tấn Phát quyết tâm xây dựng công ty phát triển vững

mạnh, hoạt động đa ngành nghề trong đó đầu tư kinh doanh thuỷ điện và khai

thác chế biến khoáng sản sẽ đóng vai trò chủ lực.

Các lĩnh vực hoạt động của Công ty gồm: Đầu tư thủy điện, thi công xây

dựng, thi cơng cơ điện, khống sản.

b. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty những năm

gần đây

Bảng 2.1: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần Tấn Phát trong giai

đoạn 2011 - 2015



Chỉ tiêu



ĐVT



I. Tổng DT

II. LN trước

thuế

III. LN



sau



2011



2012



2013



2014



2015



Tỷ



223,384 300,124 450,967



778,909



950,000



Tỷ



45,000



51,090



81,999



105,000



186,565



32,001



43,666



62,121



98,001



132,878



174



207



272



295



310



3,112



3,500



7,100



12,780



17,222



6,055

29



7,701

14,688

28,320

35,340

31

45

70

95

Nguồn: Phòng Tài chính – Kế tốn



Tỷ

thuế

IV. Tổng LĐ

Người

V. NSLĐ bình

Tỷ

qn

VI. Quỹ lương

Tỷ

VII. Lương BQ Triệu



14



2.1.6. Đặc điểm nguồn nhân lực tại Công ty cổ phần Tấn Phát Kon

Tum

a)Tổng hợp biến động nhân sự Công ty CP Tấn Phát những năm gần đây

Bảng 2.2: Tình hình biến động nhân sự Cơng ty CP Tấn Phát 2011 - 2015



STT



Chỉ tiêu

Lao động cuối kỳ



1



báo cáo

Lao động tăng trong



2



3



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



2011



2012



2013



2014



2015



174



207



272



295



310



kỳ

Tuyển dụng mới

Điều chuyển

Khác

Lao động giảm



55

30

13

12



78

42

26

10



81

45

27

9



85

50

25

10



91

54

23

14



trong kỳ

Thôi việc

Sa thải

Hưu trí

Điều chuyển nội bộ



26

15

6



22

15

3



61

25

10



67

23

14

5



80

26

12

7

7

24

Nguồn: Phòng Hành chính – Tổng hợp



15



Bảng 2.3: Tình hình nguồn nhân lực của Cơng ty CP Tấn Phát giai đoạn 2011 - 2015

Phân theo

tính chất

công việc

LĐ gián

tiếp

LĐ trực

tiếp

Tổng số



Năm 2011

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)



Năm 2012

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)



Năm 2013

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)



Năm 2014

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)



Năm 2015

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)



32



18.39



49



23.67



62



22.79



65



22.03



70



22.58



142



81.61



158



76.33



210



77.21



230



77.97



240



77.42



174



100



207



100



272



100



b) Cơ cấu nguồn nhân lực phân theo giới tính và độ tuổi



295

100

310

100

Nguồn: Phòng Hành chính – Tổng hợp



16



Bảng 2.4: Cơ cấu nguồn nhân lực phân theo giới tính và độ tuổi Cơng ty CP Tấn Phát giai đoạn 2011 - 2015

Giới tính và

tuổi đời

Tổng số

Giới tính

Nữ

Nam

Độ tuổi

<30

30<45

>45



Năm 2011



Số lượng

cấu

(Người)

(%)

174

100



Năm 2012



Số lượng

cấu

(Người)

(%)

207

100



Năm 2013



Số lượng

cấu

(Người)

(%)

272

100



32

142



18.39

81.61



49

158



23.67

76.33



62

210



22.79

77.21



64

80

30



36.78

45.98

17.24



73

87

47



35.27

42.03

22.71



98

120

54



36.03

44.12

19.85



Năm 2014

Số lượng Cơ cấu

(Người)



(%)



295



100



58

237



19.66

80.34



Năm 2015



Số lượng

cấu

(Người)

(%)

310

100

55

255



17.74

82.26



101

34.24

105

33.87

130

44.07

141

45.48

64

21.69

64

20.65

Nguồn: Phòng Hành chính – Tổng hợp



17



c) Cơ cấu nguồn nhân lực phân theo trình độ

Bảng 2.5: Cơ cấu nguồn nhân lực phân theo trình độ của Cơng ty CP Tấn Phát giai đoạn 2011 - 2015



Trình độ

CĐ, ĐH

Trung cấp

Sơ cấp

CNKT

LĐPT



Năm 2011

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)

22

12.64

34

19.54

17

9.77

27

15.52

74

42.53



Năm 2012

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)

22

10.63

27

13.04

15

7.25

32

15.46

111

53.62



Năm 2013

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)

25

9.19

37

13.60

45

16.54

35

12.87

130

47.79



Năm 2014

Năm 2015

Số

Cơ cấu Số lượng Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)

(%)

(Người)

26

8.81

24

7.74

40

13.56

41

13.23

51

17.29

56

18.06

35

11.86

37

11.94

143

48.47

152

49.03

Nguồn: Phòng Hành chính – Tổng hợp



d) Cơ cấu nguồn nhân lực phân theo chuyên môn, ngành nghề

Bảng 2.6: Cơ cấu nguồn nhân lực phân theo chuyên môn, ngành nghề của Công ty CP Tấn Phát



18



giai đoạn 2011 - 2015



Ngành nghề



Năm 2011

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)



Năm 2012

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)



Năm 2013

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)



Năm 2014

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)



Năm 2015

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

(Người)



Kỹ thuật,

công nghệ

Kinh tế,

quản trị

Luật



118



0.68



158



0.76



210



0.77



229



0.78



245



0.79



49



0.28



42



0.20



52



0.19



55



0.19



56



0.18



7



0.04



7



0.03



10



0.04



11

0.04

9

0.03

Nguồn: Phòng Hành chính – Tổng hợp



19



2.3. THỰC TRẠNG ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY

2.3.1. Đánh giá nhu cầu đào tạo

 Phân tích tổ chức

Cơng ty đã thực hiện phân tích doanh nghiệp, đánh giá được một số chỉ

số hiệu quả về mặt tổ chức, kế hoạch chuẩn bị đội ngũ cán bộ kế cận, nhân

viên và môi trường tổ chức. Song việc phân tích còn sơ sài, định tính theo ý

kiến chủ quan của cán bộ phụ trách nhân sự.

 Phân tích cơng việc

Căn cứ vào phân tích cơng việc để làm cơ sở cho việc xác định nhu cầu

đào tạo cho cơng ty, phòng Hành chính – Tổng hợp đã xây dựng bản mô tả

công việc cho một số cơng việc tiêu biểu, có thể tham khảo bản mơ tả cơng

việc dành cho trưởng phòng Tổ chức – Hành chính như sau:

Bảng 2.7: Bản mơ tả cơng việc Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính

MƠ TẢ CƠNG VIỆC

TRƯỞNG PHỊNG TỔ

CHỨC – HÀNH CHÍNH

TPG

-





hiệu

01CV/TPTC/MTCV/TPG

Lần ban hành/sửa đổi: 2/0

Ngày hiệu lực: 01/05/2013



Tổ chức và phân công công việc cho nhân viên trong Phòng một cách

hợp lý, theo Quy chế của Cơng ty.

Đề xuất các chính sách khen thưởng, kỷ luật, nội quy lao động, quy

chế nhân sự hợp lý nhằm thu hút và phát triển nguồn lực cho Công ty.

Xây dựng kế hoạch đào tạo, kế hoạch tuyển dụng cho tồn Cơng ty.

Đề xuất chính sách tiền lương, tổ chức và kiểm sốt hoạt động tính

lương, thanh tốn tiền lương trong tồn cơng ty.

Đề xuất các tiêu chí và xây dựng kế hoạch đánh giá hiệu quả làm việc

cho nhân viên, triển khai hướng dẫn các bộ phận thực hiện.

Tổ chức quản lý hồ sơ lao động, hồ sơ bảo hiểm…., thực hiện công

tác báo cáo nhân sự, lao động, bảo hiểm theo quy định trong tồn cơng ty.

Tham mưu cho Ban Giám đốc về công tác nhân sự.

Nguồn: Phòng Hành chính – Tổng hợp



20



 Phân tích cá nhân

Hằng năm, Công ty phát cho mỗi nhân viên bản đánh giá nhân viên (Phụ

lục 01). Qua đó, nhân viên tự đánh giá và cán bộ phụ trách sẽ tổng hợp lại bản

đánh giá nhân viên của bộ phận mình rồi trình lên cán bộ nhân sự. Cán bộ

nhân sự phụ trách việc đánh giá nhân viên sẽ phân tích và đánh giá các mặt

mạnh cũng như hạn chế của nhân viên, sau đó đưa ra bảng tổng kết đánh giá

năng lực nhân viên như sau:

Bảng 2.8: Bảng tổng kết đánh giá năng lực nhân viên của Công ty CP Tấn Phát giai đoạn

2011 - 2015



Cơng việc

Quản

nhân sự







Quản lý tài

chính

kế

tốn

Kinh doanh

và đầu tư



Kỹ thuật

nghiệp vụ

Hỗ trợ và

chăm

sóc

khách hàng

Các

cơng

việc khác



Ưu điểm



Hạn chế và nguyên nhân

Những cán bộ được giao đảm

Cơ cấu hợp lý, nhân nhiệm công tác nhân sự đều được

lực có kinh nghiệm đào tạo khơng đúng chun mơn.

và kỹ năng tốt.

Thiếu đào tạo bài bản về các kỹ

năng sử dụng phần mềm quản lý.

Cơ cấu hợp lý, nhân

viên có kinh nghiệm

Kỹ năng tin học, sử dụng các phần

thực hiện tốt các

mềm kế toán chưa chuyên nghiệp.

nghiệp vụ kế toán và

quản lý tài chính.

Cập nhật kiến thức kỹ thuật và

Đội ngũ nhân lực có

cơng nghệ mới chưa cao.

kinh nghiệm nhiều

Thiếu nhanh nhạy đối với biến

năm cùng lĩnh vực.

động của thị trường.

Trình độ kỹ thuật khơng đồng đều.

Cơ cấu hợp lý, nhiều Chưa qua đào tạo chiếm tỷ trọng

nhân lực có kinh khá lớn.

nghiệm, tay nghề cao. Quy trình làm việc chưa chun

nghiệp, còn để xảy ra sai xót.

Khả năng giao tiếp tiếng Anh chưa

Đội ngũ đồng đều.

cao.

Thiếu đào tạo về các kỹ năng mềm.

Khả năng hỗ trợ yếu, chất lượng

Đồng đều về nhân lực

nhân lực chưa cao.

Nguồn: Phòng Hành chính – Tổng hợp



21



2.3.2. Xác định mục tiêu đào tạo

Dựa vào kết quả sản xuất kinh doanh và nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực

hàng năm, Công ty đưa ra mục tiêu đào tạo theo từng năm. Song việc xác

định mục tiêu còn chung chung, chưa cụ thể cho từng đối tượng đào tạo.

2.3.3. Lựa chọn đối tượng đào tạo

Khi đã đánh giá được nhu cầu đào tạo, Công ty CP Tấn Phát sẽ gửi thơng

báo và quyết định xuống Phòng Hành chính – Tổng hợp để lựa chọn đối

tượng cho phù hợp.

Phòng Hành chính – Tổng hợp đề xuất đối tượng được đào tạo cho phù

hợp với yêu cầu đặt ra.

2.3.4. Xác định nội dung và phương pháp đào tạo





Xác định nội dung đào tạo



Chương trình đào tạo qua các năm được tổng hợp như sau:

Bảng 2.9: Chương trình đào tạo dành cho cán bộ quản lý

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9



NỘI DUNG KIẾN THỨC ĐÀO TẠO



THỜI GIAN



(NGÀY)

Kỹ năng lãnh đạo

3

Kỹ năng đàm phán và giải quyết xung đột

3

Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định

5

Quản trị tài chính

6

Quản trị Marketing chiến lược

5

Quản trị hệ thống kiểm soát nội bộ

5

Xây dựng, tổ chức và đánh giá thực hiện kế hoạch

5

Xây dựng chiến lược kinh doanh

3

Xây dựng giá trị cốt lõi – văn hóa doanh nghiệp

3

Nguồn: Phòng Hành chính – Tổng hợp



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THỰC TRẠNG ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TẤN PHÁT KON TUM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×